Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576969-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200515500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 17:32:00 đến ngày 2020-06-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mục III, chương V, phần 2  13,175 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1318 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1318 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1318 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,3 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,4375 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  2,6775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,7375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,7375 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,7375 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,239 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  26,0695 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  44,862 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  2,736 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,2798 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  16,328 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,5537 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0557 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,4256 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,2598 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,035 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,0474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,261 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0576 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  1,3155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  2,2059 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  144,48 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mục III, chương V, phần 2  47,04 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2  180 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2  69,6 m
31 Thang inox xuống bể Mục III, chương V, phần 2  1 cái
32 Ống chờ cấp nước vào bể D50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
33 Nắp đậy miệng bể bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
34 Ống thông hơi D80 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
35 Văng chống cọc Larsen bằng thép Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
36 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,736 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2  8,736 100m
38 Thuê cừ Lasen 400x85x8 dài 8m Mục III, chương V, phần 2  896 md
B Nhà Bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,8169 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,0803 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0338 100m2
4 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,0398 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,5598 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,3714 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,0338 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0796 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,844 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,0897 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0214 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,8694 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  42,944 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  40,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  2,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,6 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  42,944 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  40,48 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,2 100m2
21 Tôn thu nước Mục III, chương V, phần 2  8 md
22 Tôn úp mái Mục III, chương V, phần 2  14 md
23 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,2 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,2 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  4,32 m2
26 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2,7 m2
27 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  1,35 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,35 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,835 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  2,782 m3
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2  0,025 100m
C Thang thoát hiểm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  129,7725 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  53,625 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  8,9375 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  19,767 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,976 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, chương V, phần 2  32,0045 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2  0,499 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  2,478 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,344 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  1,5395 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  6,2875 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục III, chương V, phần 2  6,2875 tấn
13 Gia công thang sắt Mục III, chương V, phần 2  9,5895 tấn
14 Lắp sàn thao tác Mục III, chương V, phần 2  9,5895 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  807,615 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  84 m2
D Thang khỉ và mái tôn lên mái
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2  0,0479 tấn
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mục III, chương V, phần 2  0,144 100m
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục III, chương V, phần 2  0,0479 tấn
4 Tôn dày úp thang thang dày 0,47 Mục III, chương V, phần 2  0,96 m2
E Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2  12,4 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng thường Mục III, chương V, phần 2  0,8 10 đầu
4 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2  13 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2  4 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2  4 5 đèn
8 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2  2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.790 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  768 m
11 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  480 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2  1.600 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2  700 m
14 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2  70 m
15 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  100 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2  380 m
17 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2  132 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  83 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  6 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  11 5 đèn
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  26 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục III, chương V, phần 2  13 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  18,28 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,6452 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,828 100m3
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,12 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  1,4 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4,57 100m
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  110 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  20 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  0 cái
35 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  12 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
38 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2  11 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
40 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
41 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  16 cặp bích
42 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
43 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
44 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
46 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
47 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
49 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  21 hộp
51 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2  21 cuộn
52 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2  21 cái
53 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2  42 cái
54 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  21 cuộn
55 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  4 hộp
56 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2  6 cuộn
57 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
58 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2  94 cái
59 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2  47 cái
60 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
61 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 cái
63 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
64 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  47 cái
65 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  15 m
66 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
67 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
68 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
69 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2  1 bể
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.744,27 m2
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  1,58 100m
73 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  4,57 100m
74 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
75 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
76 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  4 cái
77 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
F Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->