Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600564-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200600415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:41:00 đến ngày 2020-06-11 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,093,750,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Sản xuất tole hàng rào tole dày 0,3mm, cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 42,108 m2
4 lắp đặt tole hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 1,32 100m2
5 sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
6 bulong Theo hồ sơ thiết kế 264 cái
7 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m2
8 Bê tông chân cột đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
9 Sản xuất thép hình chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
10 Ván khuôn thép chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
11 Lắp đặt chân cột TL<=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (10 lần) Theo hồ sơ thiết kế 488,4 m2
13 Gia công thép hình hàng rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
14 Gia công thép tấm hàng rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
15 Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,002 cái
16 sơn thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,72 cái
17 SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Sản xuất biển báo phản quang biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 SXLD phản quang chữ nhật (30x80) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 SXLD phản quang chữ nhật (25x50) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 điều tiết giao thông (bậc 2.5/7) Theo hồ sơ thiết kế 90 công
B HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn vệ sinh, dãy cỏ mép đường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m2
2 Vét hữu cơ mương hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2,069 100m3
3 Đào đất cấp 1 nền đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,802 100m3
4 Đáp cát nền đường K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,324 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật phân cách, R ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,214 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 2,064 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 1,381 100m3
8 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, T/C 1.0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,227 100m2
9 Thảm bê tông nhựa hạt trung C19, dày 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 6,227 100m2
10 Tưới nhũ tương CSS-1h T/C 0.5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,227 100m2
11 Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 4 cm Theo hồ sơ thiết kế 6,227 100m2
12 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 9,046 m3
13 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,428 100m2
14 Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vát Theo hồ sơ thiết kế 25,307 m3
15 Đào đất hữu cơ vỉa hè, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
16 Đắp đất laluy tận dụng đất đào K=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 1,371 100m3
17 Đắp cát vỉa hè K=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,447 100m3
18 Gạch bê tông vữa M.75 gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 29,913 m3
19 Trải cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
20 Bê tông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 3,613 m3
21 Trải cán vữa ximang M.75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 110,717 m2
22 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 110,717 m2
23 Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóng Theo hồ sơ thiết kế 21 m2
24 Ván khuôn gỗ đổ bê tông trục biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
25 bê tông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,442 m3
26 Đào móng trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,442 m3
27 lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 5 trụ
28 SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
29 SXLD Bảng tên đường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 V/C đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 3,414 100m3
31 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 3,414 100m3
32 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 3,414 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Dđào đất cấp 1 lắp đặt cống Theo hồ sơ thiết kế 6,18 100m3
2 Gia cố cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế 231,768 100md
3 Đắp cát lóp móng cống Theo hồ sơ thiết kế 27 m3
4 Ván khuốn thép móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
5 Bê tông lóp đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 2,34 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 54,733 m3
7 Ván khuôn thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
8 Gia công cốt thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,047 Tấn
9 BT gối cống đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
10 Lắp đặt gói cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
11 CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=2 m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
12 CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=3 m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
13 CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=4 m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
14 CC và lắp đặt ống hộp BTCT 1,6 x 1,6 Theo hồ sơ thiết kế 92 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=400 Theo hồ sơ thiết kế 4 mối nối
16 Trát mối nối ống cống dày 2.0 cm vữa XM M.100 Theo hồ sơ thiết kế 0,393
17 Nối cống joint cao su cống hộp 1,6 x 1,6 m Theo hồ sơ thiết kế 86 mối nối
18 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 3,179 100m2
19 Bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21,19 m3
20 Long cát lằn phui cống, K≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,453 100m3
21 Đáp đất (tận dụng) tái lập phần đường dọc kênh K≥ 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,223 100m3
22 Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen III Theo hồ sơ thiết kế 129,96 m
23 Ép cọc cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 31,464 100m
24 Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 Theo hồ sơ thiết kế 1,656 100m
25 Nhổ cừ larsen phần ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 31,464 100m
26 Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng Theo hồ sơ thiết kế 1,075 tấn
27 lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống Theo hồ sơ thiết kế 14,607 tấn
28 Đục bê tông hố ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 16,649 m3
29 Tháo dỡ ống công BTCT D=600 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
30 Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 18 bao
31 Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 10 ca
32 Đào đất cấp 1 xây hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2 100m3
33 Gia cố cừ tràm móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 56 100md
34 Đắp cát lót hố ga Theo hồ sơ thiết kế 9,632 m3
35 Ván khuôn thép móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m2
36 Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 9,632 m3
37 Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 3,22 100m2
38 Cốt thép hầm ga, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,05 tấn
39 Cốt thép hầm ga, D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,612 tấn
40 Bê tông đá 1x2 M.200 hố ga Theo hồ sơ thiết kế 52,897 m3
41 Ván khuôn thép đổ bê tông KN Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
42 Cốt thép D<= KNML Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
43 Cốt thép D>10 KN Theo hồ sơ thiết kế 0,723 tấn
44 BT đá 1x2 M.200 KNML Theo hồ sơ thiết kế 18,772 m3
45 Cốt thép D<=18 thang hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
46 Thép hình viền cạnh nắp đan, khuôn, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,752 tấn
47 Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếng Theo hồ sơ thiết kế 20,16 m2
48 Cung cấp hệ thống ngăn mùi kiểu mới (gồm hộp bó vỉa, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, hố thu nước, van ngăn mùi và khung van) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
49 Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
50 Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế 0,249 m3
51 Lắp đặt hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
52 Lắp đặt van ngăn mùi và khung van Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
53 Lắp đặt lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
54 Lắp dựng khuôn hố ga > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
55 Lắp dựng nắp hố ga <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
56 Đắp cát hố ga, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
57 Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen III Theo hồ sơ thiết kế 24,658 m
58 Ép cọc cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 7,524 100m
59 Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,396 100m
60 Nhổ cừ larsen phần ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 7,524 100m
61 Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
62 lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống Theo hồ sơ thiết kế 2,661 tấn
63 Đào đất hầm ga, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 7,27 m3
64 Bê tông đá 1x2 hầm ga M 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,088 m3
65 Xây gạch không nung hầm ga M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m3
66 Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100 Theo hồ sơ thiết kế 25,76 m2
67 Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
68 Cốt thép nắp hố ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
69 BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
70 Lắp dựng BTĐS bằng thủ công <=100 kg Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
71 Đắp cát hố ga, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
72 Đào đất cấp 1 lắp đặt cống máy đào <=0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,548 100m3
73 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 0,572 m3
74 Ván khuôn thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
75 Gia công cốt thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
76 BT gối cống đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,66 m3
77 Lắp đặt gối cống <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
78 CC và lắp đặt ống cống BTCT D300, L=2 m Theo hồ sơ thiết kế 52 đoạn ống
79 Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=300 Theo hồ sơ thiết kế 38 mối nối
80 Trát mối nối ống cống dày 2.0 cm vữa M.100 Theo hồ sơ thiết kế 2,237 m2
81 Đắp cát cống Theo hồ sơ thiết kế 0,405 100m3
82 V/C đất dư đi đổ cự ly <=1 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 10,209 100m3
83 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 10,209 100m3
84 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 10,209 100m3
85 Đào đất cấp 1 cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 42,312 m3
86 Đóng cừ gia cố đáy cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 7,917 100m
87 Cát lót đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
88 Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 6,94 m3
89 Cốt thép cửa xả, D<=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,577 tấn
90 Ván khuôn gỗ đổ bê tông sân, dầm đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
91 Bê tông đá 1x2 M.200 thành cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 3,905 m3
92 Ván khuôn gỗ bê tông thành cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,299 100m2
93 Bê tông đá 1x2 M.200 thành cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 4,489 m3
94 Đắp cát cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m3
95 Ván khuôn thép đổ bê tông nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
96 Cốt thép D>10 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
97 BT đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,799 m3
98 Thép hình viền cạnh nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
99 Sơn thép tấm nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,906 m2
100 Lắp dựng nắp hố ga <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
101 Cung cấp cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 9,811 m
102 Đóng cọc ván thép ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 1,596 100m
103 Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m
104 Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất Theo hồ sơ thiết kế 1,596 100m
105 Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
106 lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,443 tấn
107 V/C đất dư đi đổ cự ly <=1 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,491 100m3
108 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,491 100m3
109 V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,491 100m3
110 Sản xuất cửa van thép Theo hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
111 Kín nước bằng joint củ tỏi D40 Theo hồ sơ thiết kế 7,9
112 Cung cấp bu lon D10 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
113 Cung cấp bu lon D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Cung cấp Ty răng 4,5 loại D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
115 Cung cấp hộp số tỷ số truyền 1/5,4HP Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
116 Sơn sắt thép bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15,22 m2
117 Vận chuyển van thép bằng xe tải 5T (tính 2 lần : khi mua vật tư về xưởng và từ xưởng chở ra công trường) Theo hồ sơ thiết kế 2 lần
118 Lắp đặt cửa van thép Theo hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
119 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thoa tác Theo hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
120 lắp sàn công tác Theo hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
121 Cung cấp bu lon D12 -35mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
122 Cung cấp bu lon mốc câu M20 -275mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
123 Sơn sắt thép bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,13 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 1,424
2 Bê tông lót M150 đá 4x6 : Theo hồ sơ thiết kế 0,144
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 1,216
4 Boulon móng trụ M20x1000 (12,84kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,1117 100m2
6 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0142 100m³
7 Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 0,336
8 Bê tông lót M150 đá 4x6 : Theo hồ sơ thiết kế 0,048
9 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 0,338
10 Boulon móng tủ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,0276 100m2
12 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0034 100m³
13 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp III : Theo hồ sơ thiết kế 45,44
14 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : Theo hồ sơ thiết kế 31,24
15 Gạch đinh 40x80x190 Theo hồ sơ thiết kế 26,98 m2
16 Băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 1,42 100m
17 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,4544 100m³
18 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m
19 CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 Cái
20 CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
21 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m
22 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
23 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
24 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
26 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120,5 m
27 CC. lắp đặt trụ đèn thép mạ kẽm cao 6m Theo hồ sơ thiết kế 4 Trụ
28 Lắp đặt bộ đèn đường phố Led 50W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
29 CC, lắp đặt cần đơn cao 1m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 4 cần
30 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
31 CC, đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 trụ
32 CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->