Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:41:00 đến ngày 2020-06-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,093,750,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Sản xuất tole hàng rào tole dày 0,3mm, cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 42,108 | m2 |
| 4 | lắp đặt tole hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m2 |
| 5 | sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 6 | bulong | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 7 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 8 | Bê tông chân cột đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt chân cột TL<=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào tôn (10 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 488,4 | m2 |
| 13 | Gia công thép hình hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, thép tròn hàng rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | cái |
| 16 | sơn thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | cái |
| 17 | SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất biển báo phản quang biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | SXLD phản quang chữ nhật (30x80) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | SXLD phản quang chữ nhật (25x50) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | điều tiết giao thông (bậc 2.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | công |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, dãy cỏ mép đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,069 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 1 nền đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| 4 | Đáp cát nền đường K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,324 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách, R ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,214 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,064 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,381 | 100m3 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, T/C 1.0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,227 | 100m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa hạt trung C19, dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,227 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương CSS-1h T/C 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,227 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn C12.5, dày 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,227 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M.300 triền lề dạng máng vát | Theo hồ sơ thiết kế | 25,307 | m3 |
| 15 | Đào đất hữu cơ vỉa hè, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất laluy tận dụng đất đào K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,371 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát vỉa hè K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m3 |
| 18 | Gạch bê tông vữa M.75 gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 29,913 | m3 |
| 19 | Trải cấp phối đá dăm vỉa hè dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M.150 vỉa hè dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,613 | m3 |
| 21 | Trải cán vữa ximang M.75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,717 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,717 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường công nghệ sơn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông trục biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 25 | bê tông móng đá 1x2 M.200 trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 26 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 27 | lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 28 | SXLD biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | SXLD Bảng tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | V/C đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,414 | 100m3 |
| 31 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,414 | 100m3 |
| 32 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,414 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dđào đất cấp 1 lắp đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | 100m3 |
| 2 | Gia cố cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 231,768 | 100md |
| 3 | Đắp cát lóp móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 4 | Ván khuốn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lóp đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,733 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 9 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gói cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 12 | CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=3 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 13 | CC và lắp đặt ống cống BTCT D400, L=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 14 | CC và lắp đặt ống hộp BTCT 1,6 x 1,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối ống cống dày 2.0 cm vữa XM M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | |
| 17 | Nối cống joint cao su cống hộp 1,6 x 1,6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,179 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,19 | m3 |
| 20 | Long cát lằn phui cống, K≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,453 | 100m3 |
| 21 | Đáp đất (tận dụng) tái lập phần đường dọc kênh K≥ 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 129,96 | m |
| 23 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 31,464 | 100m |
| 24 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ larsen phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 31,464 | 100m |
| 26 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | tấn |
| 27 | lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,607 | tấn |
| 28 | Đục bê tông hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,649 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ ống công BTCT D=600 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bao tải đựng đất chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bao |
| 31 | Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 32 | Đào đất cấp 1 xây hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| 33 | Gia cố cừ tràm móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | 100md |
| 34 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,632 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,632 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép hầm ga, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | tấn |
| 39 | Cốt thép hầm ga, D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M.200 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 52,897 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đổ bê tông KN | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép D<= KNML | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 43 | Cốt thép D>10 KN | Theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | tấn |
| 44 | BT đá 1x2 M.200 KNML | Theo hồ sơ thiết kế | 18,772 | m3 |
| 45 | Cốt thép D<=18 thang hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 46 | Thép hình viền cạnh nắp đan, khuôn, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | tấn |
| 47 | Sơn thép tấm nắp đan và thép hình khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 48 | Cung cấp hệ thống ngăn mùi kiểu mới (gồm hộp bó vỉa, lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, hố thu nước, van ngăn mùi và khung van) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 49 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | m3 |
| 51 | Lắp đặt hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ngăn mùi và khung van | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác, hộp bó vỉa, khung lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 54 | Lắp dựng khuôn hố ga > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 55 | Lắp dựng nắp hố ga <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Đắp cát hố ga, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp (khấu hao) cừ Larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 24,658 | m |
| 58 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7,524 | 100m |
| 59 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m |
| 60 | Nhổ cừ larsen phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 7,524 | 100m |
| 61 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 62 | lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,661 | tấn |
| 63 | Đào đất hầm ga, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,27 | m3 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 hầm ga M 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung hầm ga M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 66 | Trát tường dày 2.0cm hầm ga M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép nắp hố ga D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 69 | BT nắp đan hầm ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 70 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công <=100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 71 | Đắp cát hố ga, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 72 | Đào đất cấp 1 lắp đặt cống máy đào <=0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 75 | Gia công cốt thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 76 | BT gối cống đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 77 | Lắp đặt gối cống <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 78 | CC và lắp đặt ống cống BTCT D300, L=2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | đoạn ống |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 80 | Trát mối nối ống cống dày 2.0 cm vữa M.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,237 | m2 |
| 81 | Đắp cát cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 82 | V/C đất dư đi đổ cự ly <=1 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,209 | 100m3 |
| 83 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,209 | 100m3 |
| 84 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,209 | 100m3 |
| 85 | Đào đất cấp 1 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 42,312 | m3 |
| 86 | Đóng cừ gia cố đáy cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 7,917 | 100m |
| 87 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 89 | Cốt thép cửa xả, D<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông sân, dầm đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đá 1x2 M.200 thành cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,905 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ bê tông thành cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M.200 thành cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,489 | m3 |
| 94 | Đắp cát cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn thép đổ bê tông nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 97 | BT đá 1x2 M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 98 | Thép hình viền cạnh nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 99 | Sơn thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,906 | m2 |
| 100 | Lắp dựng nắp hố ga <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,811 | m |
| 102 | Đóng cọc ván thép ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | 100m |
| 103 | Đóng cọc ván thép phần không ngập trong đất (NC-MTC)*0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 104 | Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | 100m |
| 105 | Cung cấp thép hình bảo vệ hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 106 | lắp dựng, tháo dỡ thép hình bảo vệ hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 107 | V/C đất dư đi đổ cự ly <=1 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m3 |
| 108 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m3 |
| 109 | V/C tiếp đất dư đi đổ cự ly 10,6 km, ô tô 7 T, cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m3 |
| 110 | Sản xuất cửa van thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 111 | Kín nước bằng joint củ tỏi D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | |
| 112 | Cung cấp bu lon D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 113 | Cung cấp bu lon D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp Ty răng 4,5 loại D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp hộp số tỷ số truyền 1/5,4HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,22 | m2 |
| 117 | Vận chuyển van thép bằng xe tải 5T (tính 2 lần : khi mua vật tư về xưởng và từ xưởng chở ra công trường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| 118 | Lắp đặt cửa van thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 119 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thoa tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 120 | lắp sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 121 | Cung cấp bu lon D12 -35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 122 | Cung cấp bu lon mốc câu M20 -275mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,13 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | m³ |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 4x6 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m³ |
| 4 | Boulon móng trụ M20x1000 (12,84kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1117 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | 100m³ |
| 7 | Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m³ |
| 8 | Bê tông lót M150 đá 4x6 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | m³ |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m³ |
| 10 | Boulon móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100m³ |
| 13 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp III : | Theo hồ sơ thiết kế | 45,44 | m³ |
| 14 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : | Theo hồ sơ thiết kế | 31,24 | m³ |
| 15 | Gạch đinh 40x80x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4544 | 100m³ |
| 18 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 19 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | Cái |
| 20 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 21 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 22 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 23 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 26 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,5 | m |
| 27 | CC. lắp đặt trụ đèn thép mạ kẽm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn đường phố Led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | CC, lắp đặt cần đơn cao 1m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần |
| 30 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 31 | CC, đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 32 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi