Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603148-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Dũng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200602667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 18:12:00 đến ngày 2020-06-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V 0,52 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,3
3 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V 35,82
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 3,22 100m³
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤15cm, đất cấp II Theo chương V 10,61
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,95 100m³
7 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V 5,33
8 Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp II Theo chương V 0,48 100m³
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,8 100m³
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 7,23 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 5,18 100m³
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Theo chương V 5,18 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,03 100m³
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V 0,03 100m³
B MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo chương V 2,21 100m²
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo chương V 3,13 100m³
3 Nilon chống thấm Theo chương V 2.141,64 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 Theo chương V 342,66
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 4,7 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 2,63 100m³
3 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Theo chương V 21,43
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 85,74
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 104,06
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 19,88
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,04 100m²
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,22 100m
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo chương V 15,72
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 85,4
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 121,49
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,71 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo chương V 7,15
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 9,25
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Theo chương V 0,06 100m²
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,36 100m
D THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 2,06
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,19 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,01 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,09 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,19 100m³
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,19 100m³
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo chương V 0,05 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo chương V 2,45
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,68
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,1
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,8
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,16 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo chương V 2,35
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,17 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo chương V 0,09 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,17
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,06 100m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,17 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,18
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo chương V 3 cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->