Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200575607-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200533494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 08:43:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,670,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHI PHÍ CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V 40,98 m2
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V 188,1692 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả tại Chương V 497,2958 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 124,324 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả tại Chương V 58,36 cấu kiện
6 Vét rãnh thoát nước Mô tả tại Chương V 58,36 m
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả tại Chương V 313,894 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Mô tả tại Chương V 75,36 m2
9 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả tại Chương V 22,1621 tấn
10 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả tại Chương V 21,1279 m3
11 Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả tại Chương V 21,1279 m3
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 4,7043 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả tại Chương V 21,1279 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả tại Chương V 21,1279 đ/m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 124,324 m2
16 Đục tạo nhám tường để ốp: Mô tả tại Chương V 10 công
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 188,1692 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Mô tả tại Chương V 350,89 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 361,0243 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 481,4545 m2
21 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dầy 6,38 mm Mô tả tại Chương V 15,84 m2
22 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dầy 6,38 mm Mô tả tại Chương V 21,84 m2
23 Vách nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính 6,38 ly Mô tả tại Chương V 3,3 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 40,98 m2
25 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Mô tả tại Chương V 36,3614 10m2
26 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Mô tả tại Chương V 5 tấn
27 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90 Mô tả tại Chương V 2 công
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 0,632 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả tại Chương V 24 cái
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,1234 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,261 tấn
32 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,1112 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả tại Chương V 58 cái
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả tại Chương V 3,2776 100m2
35 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V 514,3011 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 34,1784 m2
37 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả tại Chương V 74,56 cấu kiện
38 Vét rãnh thoát nước Mô tả tại Chương V 74,56 m
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả tại Chương V 2.396,7348 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả tại Chương V 687,4402 m2
41 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả tại Chương V 30,0134 tấn
42 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả tại Chương V 36,921 m3
43 Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mô tả tại Chương V 36,921 m3
44 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 17,1434 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả tại Chương V 36,921 đ/m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m Mô tả tại Chương V 36,921 đ/m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 34,1784 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 514,3011 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 962,2452 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.156,1082 m2
51 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D90 Mô tả tại Chương V 2 công
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 0,632 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả tại Chương V 24 cái
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,1575 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,333 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,6936 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả tại Chương V 74 cái
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả tại Chương V 6,7468 100m2
59 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Mô tả tại Chương V 51,4301 10m2
60 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Mô tả tại Chương V 10 tấn
61 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả Mô tả tại Chương V 1,8 tấn
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả tại Chương V 1.946,1132 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 869,106 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 647,1572 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.168,062 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả tại Chương V 8,1812 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->