Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602129-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200569363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 16:08:00 đến ngày 2020-06-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,897 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,084 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,603 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,973 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,147 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,367 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,606 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,692 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,897 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m3
B PHẦN TỔ CHỨC AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 787.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,547 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,41 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 100m2
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761 cái
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m2
11 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->