Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp chung cho quận và kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 17:11:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,329,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cắt phá tường để gia cố cột | Theo hồ sơ thiết kế | 32,33 | 10m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,662 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,111 | m3 |
| 4 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2822 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 174,2672 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,81 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 469,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 216,73 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 160,656 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 133,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện và dây điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng bằng máy đào , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,742 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6549 | m3 |
| 3 | Đánh sờn làm sạch lớp bê tông móng cũ để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 4 | Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm, cột, móng hiện hữu bằng sika 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | lỗ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,402 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2005 | m3 |
| 10 | Quét sika liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Theo hồ sơ thiết kế | 182,07 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 318,616 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,762 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4864 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0507 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 18 | Đục bê tông để gia cố cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 19 | Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm hiện hữu bằng sika 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 348 | lỗ |
| 20 | Đổ bê tông bằng hổn hợp Sikagrout 241-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 1 m³ |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,518 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,247 | tấn |
| 25 | Khoan cấy sắt vào cấu kiện cột hiện hữu bằng sika 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | lỗ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,735 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,249 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,721 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,83 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,268 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,811 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,681 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 34 | Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm thang hiện hữu bằng sika 731 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,321 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,007 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,663 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ không nung 4x8x19 trát vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,6 | m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,96 | m2 |
| 7 | Quét kova chống thấm con lươn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 39,96 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,001 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch terzro | Theo hồ sơ thiết kế | 233,26 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,76 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,76 | m2 |
| 12 | Quét kova chống thấm mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 130,15 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 833,41 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,79 | m2 |
| 15 | Lát gạch terzaro nền sân 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,26 | m2 |
| 16 | Láng đá mài bậc tam cấp cầu thang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,55 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,769 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 400x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,6 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,936 | m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.571,625 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,1 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 327,012 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 526,809 | m2 |
| 24 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,114 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | m |
| 27 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,79 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 250,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 31 | Lợp mái tole dày 4.5 dem có lớp cách nhiệt và chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,575 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm cemboer | Theo hồ sơ thiết kế | 11,42 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lam đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 29,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 24,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ 14x14x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,44 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khóa tay nắm gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,463 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 136,936 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.404,97 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,967 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,936 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.351,33 | m2 |
| 45 | Sơn lan can sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 83,806 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,831 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.396 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp FR1.5mm2-3C | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x14mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A -220V 2P +E ( Lắp âm tường ) | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 1 GANG - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 2 GANG - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 3 GANG - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc hai chiều 10A - 1 GANG - hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 45W Q=250m3/H | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led TUBE 1,2m T8/18W gắn bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led TUBE 1,2m T8/2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led TUBE 0,6m T8/9W | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng & Battery 2AH -10W & ổ cắm 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sự cố có bộ sạc - 1 hướng & Battery 2AH -30W & ổ cắm 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối âm tường160x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 28 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ âm tường MDB 300x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ 6 Molduel | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ 10 Molduel | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P 16A -6KA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 2P 10A -6KA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Trunking 50x50x1.2mm - Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 42 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thuê xe rút hầm cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | xe |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bít trơn PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối trơn PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong d=21mm ống D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê răng ngoài d=21mm ống D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co răng ngoài d=21mm ống D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bít răng trong d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt bít răng ngoài d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lơi PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bít trơn PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nối trơn PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 22 | Lắp đặt lơi PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bít trơn PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC d=42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giảm PVC d=42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PVC d=42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt giảm PVC d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC d=60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bít trơn PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nối trơn PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt lơi PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm PVC d=90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giảm PVC d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Bít trơn PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối trơn PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co thông tắc PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lơi PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt giảm PVC d=114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC d=114/114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bít trơn PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt nối trơn PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co thông tắc PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van DN 27 tay vặn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van DN 49 tay vặn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt - vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo - bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam - bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt vòi xã sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm DN=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van góc DN=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi DN34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh - nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5KG | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8-8KG | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 10 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | kệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi