Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602765-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200602728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp chung cho quận và kết dư ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 17:11:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,329,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC THÁO DỠ
1 Cắt phá tường để gia cố cột Theo hồ sơ thiết kế 32,33 10m
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 33,662 m3
3 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 11,111 m3
4 Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 8,2822 m2
5 Cạo bá lớp sơn cũ lớp vôi xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 174,2672 m2
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 19,81 m3
7 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ Theo hồ sơ thiết kế 469,08 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 58 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,532 m3
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 216,73 m2
11 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 160,656 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 133,88 m2
13 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
14 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m
15 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Tháo dỡ thiết bị điện và dây điện cũ Theo hồ sơ thiết kế 10 công
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3/1km
20 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ
1 Đào móng bằng bằng máy đào , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,742 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,6549 m3
3 Đánh sờn làm sạch lớp bê tông móng cũ để gia cố Theo hồ sơ thiết kế 48,95 m2
4 Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm, cột, móng hiện hữu bằng sika 731 Theo hồ sơ thiết kế 460 lỗ
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,192 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,402 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,203 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,81 100m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 44,2005 m3
10 Quét sika liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới Theo hồ sơ thiết kế 182,07 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 318,616 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,762 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4864 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,507 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0507 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
18 Đục bê tông để gia cố cột, dầm, tường Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
19 Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm hiện hữu bằng sika 731 Theo hồ sơ thiết kế 348 lỗ
20 Đổ bê tông bằng hổn hợp Sikagrout 241-11 Theo hồ sơ thiết kế 0,174 1 m³
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,518 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,23 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,786 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,247 tấn
25 Khoan cấy sắt vào cấu kiện cột hiện hữu bằng sika 731 Theo hồ sơ thiết kế 28 lỗ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 30,735 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,249 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,721 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,83 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,268 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,811 tấn
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 52,681 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
34 Khoan cấy sắt vào cấu kiện dầm thang hiện hữu bằng sika 731 Theo hồ sơ thiết kế 16 lỗ
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,57 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
41 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,321 m3
42 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,556 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,556 100m3/1km
45 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,556 100m3/1km
D HẠNG MỤC : PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 74,007 m3
2 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,663 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
5 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ không nung 4x8x19 trát vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 66,6 m
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,96 m2
7 Quét kova chống thấm con lươn mái Theo hồ sơ thiết kế 39,96 m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 27,001 m3
9 Phá dỡ nền gạch terzro Theo hồ sơ thiết kế 233,26 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,76 m2
11 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 83,76 m2
12 Quét kova chống thấm mái, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 130,15 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 833,41 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 36,79 m2
15 Lát gạch terzaro nền sân 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 233,26 m2
16 Láng đá mài bậc tam cấp cầu thang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,55 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế 85,769 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 400x250mm Theo hồ sơ thiết kế 156,6 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,936 m2
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.571,625 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 226,1 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 327,012 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 526,809 m2
24 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,114 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,4 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,4 m
27 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 36,79 m2
28 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 250,5 m2
29 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,47 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,47 tấn
31 Lợp mái tole dày 4.5 dem có lớp cách nhiệt và chống ồn Theo hồ sơ thiết kế 2,575 100m2
32 Lắp đặt tấm cemboer Theo hồ sơ thiết kế 11,42 m2
33 Sản xuất lắp dựng lam đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,574 m3
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 29,48 m2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 24,44 m2
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế 12,32 m2
37 Lắp dựng khung sắt hộp bảo vệ 14x14x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 24,44 m2
38 Lắp đặt khóa tay nắm gạt Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
39 Sản xuất lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,463 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 136,936 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.404,97 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.103,967 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 136,936 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.351,33 m2
45 Sơn lan can sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 83,806 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 4,831 100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 16mm Theo hồ sơ thiết kế 492 m
2 Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 20mm Theo hồ sơ thiết kế 330 m
3 Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 25mm Theo hồ sơ thiết kế 96 m
4 Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 16mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
5 Lắp đặt ống luồn dây điện Upvc 20mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
6 Lắp đặt dây đơn, CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.396 m
7 Lắp đặt dây cáp FR1.5mm2-3C Theo hồ sơ thiết kế 48 m
8 Lắp đặt dây đơn, CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 830 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 475 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 44 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 82 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x14mm2 Theo hồ sơ thiết kế 252 m
13 Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A -220V 2P +E ( Lắp âm tường ) Theo hồ sơ thiết kế 67 cái
14 Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 1 GANG - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 2 GANG - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt công tắc một chiều 10A - 3 GANG - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
17 Lắp đặt công tắc hai chiều 10A - 1 GANG - hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 75W Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Lắp đặt dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường 55W Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
21 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 45W Q=250m3/H Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt đèn led TUBE 1,2m T8/18W gắn bảng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
23 Lắp đặt đèn led TUBE 1,2m T8/2x18W Theo hồ sơ thiết kế 62 bộ
24 Lắp đặt đèn led TUBE 0,6m T8/9W Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
25 Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng & Battery 2AH -10W & ổ cắm 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt sự cố có bộ sạc - 1 hướng & Battery 2AH -30W & ổ cắm 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
27 Lắp đặt hộp nối âm tường160x160 Theo hồ sơ thiết kế 18 hộp
28 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ âm tường MDB 300x500x200 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
29 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ 6 Molduel Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
30 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ 10 Molduel Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
31 Lắp đặt MCCB 3P 50A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
38 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đặt RCBO 2P 16A -6KA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Lắp đặt RCBO 2P 10A -6KA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt Trunking 50x50x1.2mm - Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 48 m
42 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế 1
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thuê xe rút hầm cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế 2 xe
2 Lắp đặt ống PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
3 Lắp đặt ống PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt ống PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
5 Lắp đặt ống PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
6 Lắp đặt ống PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
7 Lắp đặt ống PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
8 Lắp đặt bít trơn PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
9 Lắp đặt nối trơn PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
10 Lắp đặt co PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
11 Lắp đặt lơi PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
12 Lắp đặt co răng trong d=21mm ống D=27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
13 Lắp đặt tê răng ngoài d=21mm ống D=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
14 Lắp đặt co răng ngoài d=21mm ống D=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
15 Lắp đặt bít răng trong d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
16 Lắp đặt bít răng ngoài d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
17 Lắp đặt lơi PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
18 Lắp đặt bít trơn PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Lắp đặt co PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
20 Lắp đặt nối trơn PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
21 Lắp đặt co PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
22 Lắp đặt lơi PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
23 Lắp đặt bít trơn PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
24 Lắp đặt nối trơn PVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
25 Lắp đặt tê giảm PVC d=42/27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
26 Lắp đặt giảm PVC d=42/27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Lắp đặt tê giảm PVC d=42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
28 Lắp đặt co PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
29 Lắp đặt Tê PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
30 Lắp đặt Tê PVC d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
31 Lắp đặt giảm PVC d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
32 Lắp đặt giảm PVC d=60/34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
33 Lắp đặt bít trơn PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
34 Lắp đặt nối trơn PVC d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
35 Lắp đặt co PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
36 Lắp đặt lơi PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
37 Lắp đặt tê PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
38 Lắp đặt tê giảm PVC d=90/42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
39 Lắp đặt giảm PVC d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
40 Lắp đặt Y PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
41 Lắp đặt Y PVC d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
42 Lắp đặt Bít trơn PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
43 Lắp đặt nối trơn PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
44 Lắp đặt co thông tắc PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
45 Lắp đặt con thỏ PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
46 Lắp đặt co PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
47 Lắp đặt lơi PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
48 Lắp đặt tê PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
49 Lắp đặt giảm PVC d=114/60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
50 Lắp đặt Y PVC d=114/114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
51 Lắp đặt bít trơn PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
52 Lắp đặt nối trơn PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
53 Lắp đặt co thông tắc PVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
54 Lắp đặt van DN 27 tay vặn Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
55 Lắp đặt van DN 49 tay vặn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt - vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
57 Lắp đặt lavabo - bộ xã Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam - bộ xã Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
60 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
61 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
62 Lắp đặt vòi xã sàn Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
63 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN=50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
2 Lắp đặt nối thép tráng kẽm DN=50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN=50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Lắp đặt co thép tráng kẽm DN=50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Lắp đặt van góc DN=50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Lắp đặt cuộn vòi DN34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Bảng tiêu lệnh - nội quy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Bình chữa cháy CO2 MT5-5KG Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
9 Bình bột chữa cháy ABC MFZ8-8KG Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
10 Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
11 Kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 kệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->