Gói thầu: Nâng cấp đường vành đai, đoạn từ cổng Bàng đến hồ Đình thôn Tiên Hội, xã Đông Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường vành đai, đoạn từ cổng Bàng đến hồ Đình thôn Tiên Hội, xã Đông Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:54:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,081 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3473 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,435 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1744 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,855 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9728 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,382 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2511 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5023 | 100m2 |
| 10 | Cào tạo nhám mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0103 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7016 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3409 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,12 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7419 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3569 | 100m2 |
| 6 | Mua BTN hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,3623 | tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3512 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7419 | 100m2 |
| 9 | Mua BTN hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4433 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,99 | m2 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ (mã vận dụng, chỉ tính nhân công tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,68 | md |
| 2 | Đào bóc gạch block lát hè cũ để tận dụng (mã vận dụng, chỉ tính bằng 60% công lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,48 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,48 | m |
| 5 | Mua bó vỉa 23x26x100 (Tận dụng bó vỉa tháo dỡ đoạn cọc 22 đến cọc 31 phải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,18 | m |
| 6 | Mua bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Mua tấm chắn rác bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình(cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 9 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2321 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,07 | m2 |
| 11 | Mua gạch block tự chèn, tận dụng tháo dỡ gạch Block (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,449 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5393 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3077 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại tấm đan (tính nhân công bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,144 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5499 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1146 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1146 | 100m3 |
| E | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,657 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt cửa thu nước bằng composit 600*296 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm ga thoát nước(mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| F | Rãnh xây mới b400 | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4186 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1682 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3914 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6085 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2791 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2838 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,089 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,6688 | m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | cái |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 8 | Mua sắm Lắp đặt nắp ga bằng composit 850*850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Mua sắm, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm ga thoát nước(mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấm |
| H | Rãnh thu nước b400 | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | Nối cống D1000 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| J | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây/lần |
| 5 | Mua Cây, chủng loại cây đô thị, có đường kính cách gốc 1,3m >= 15cm (bao gồm cả cọc gỗ chống, gông cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi