Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579650-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cổ Đô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200545433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã nguồn thu từ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:02:00 đến ngày 2020-06-10 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,545,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG, TƯỜNG HỘ LAN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,942 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5048 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,671 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2404 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1904 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9466 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1543 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,57 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4696 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,81 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8942 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8942 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2671 100m3
15 Biển tam giác phản quang cạnh 875mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,52 m2
21 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,77 m2
B KÈ BÊ TÔNG
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bụi
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,999 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6699 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,132 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9378 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8541 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5281 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4035 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,909 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1215 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,24 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4745 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8373 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9275 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,84 m3
19 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5281 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4858 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,267 100m3
C CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 100m3
3 Tháo dỡ giàn van máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m3
10 Mua đất đắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3068 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4589 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5228 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3839 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
21 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
23 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
24 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
26 Bu lông M24x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Mua máy đóng mở V2, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8585 100m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->