Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa hệ thống nền sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Xuân Khanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Xuân Khanh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo PCCC và cải tạo, sửa chữa hệ thống nền sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Xuân Khanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:41:00 đến ngày 2020-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,249,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,267 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch tường rào | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền sân tập trung không cốt thép (tạm tính 10%) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,95 | m3 |
| 7 | Phá dỡ biển hiệu trường cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,573 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,573 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,573 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,573 | m3 |
| 12 | Phá dỡ + vận chuyển cây cau | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| B | Phần xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Trải nilong mặt nền | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020,83 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC40, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,133 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch Terazoo 400x400 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7.129,73 | m2 |
| 4 | Vỉa gốc cây loại 1m | V- Yêu cầu về kỹ thuật Theo chương | 304 | md |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100kg |
| 11 | Cát lấp hố móng cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6286 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | 100kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1311 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,143 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,637 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,033 | m3 |
| 24 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,525 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,995 | m2 |
| 26 | Ốp trụ, cột gạch 6x20cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,996 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,84 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 30 | Khối đỡ mái cổng chính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đắp chữ nổi tên trường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | chữ |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,86 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| C | Phần rãnh nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| D | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Xây đế hộp cứu hỏa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3777 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3777 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút thép 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu D100-50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kép D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT1100x550x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Dây chữa cháy 20m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Lăng phun nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy ACB | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn exit | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi