Gói thầu: Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:25:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà chức năng- Xây Lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,704 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,887 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,171 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,176 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,176 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,971 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,31 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,274 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,996 | m2 |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,683 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,306 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,472 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm gạch nhám 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,682 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 273,384 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,69 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,654 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,683 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 148,299 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84,067 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,232 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,476 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 293,206 | m2 |
| 49 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,417 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,417 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,417 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,715 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 56 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124,113 | m2 |
| 57 | Xây bạ trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,043 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,907 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,617 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,624 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 221,818 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 660,406 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 336,55 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 67 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| 68 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 69 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 4 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 70 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2 hoặc 3 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 71 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở hất kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 72 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở trượt dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 74 | Vách ngăn nhôm hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 75 | Vách kính dày 6,38ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,572 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 137,692 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,192 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 79 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 437,13 | m |
| 80 | Đỡ xà gồ thanh kèo C125x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4 | m |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,031 | 100m2 |
| 83 | Rọ chắn rác Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 970,468 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 345,931 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 89 | Đai cùm ống thoát nước D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,158 | 100m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ gạch đồng nai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,294 | m2 |
| 93 | Gia công thang sắt lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 898,26 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 549,382 | m2 |
| 97 | Bu lông D10, l=100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| B | Nhà chức năng- Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led D150,18w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led D300, 24w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường, đế âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 100x50, 50x50, 80x80 âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 26 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ Inverter 2 chiều 1,5HP loại máy điều hoà treo tường (cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vật liệu phụ gồm băng keo, đinh thép, lưỡi cưa cắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn gắn tường 150w/220v cao áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Nhà chức năng- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối gai trong D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van khoá nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Van khoá nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Van khoá nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi lấy nước D27 inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng trực tiếp 30 lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Van phao điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| D | Nhà chức năng-Bể bán tự hoại+giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| E | Hạng mục 2: Nhà chứa rác | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,687 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,257 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,548 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,197 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,548 | m2 |
| 20 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cửa đi dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 22 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| F | Hạng mục 3: Công nghệ xử lý nước thải | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 13 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn đõ mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 16 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,847 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hệ khung dàn đõ mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Bulon D18, L=300m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Đào giếng thấm rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất từ dưới giếng lên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 29 | Đắp cát giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| G | Hạng mục 4: Cổng hàng rào | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,364 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,872 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 14 | Xây trụ gạch nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,47 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,473 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,943 | m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 22 | Gia công thép ray cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép ray cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,647 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | m2 |
| 28 | Bộ chữ nhủ đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Bánh xe thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Ổ bi thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Ổ khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,855 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 39 | Kẽm gai sợi đôi (7md/kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 424,435 | kg |
| 40 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 217,8 | m2 |
| H | Hạng mục 5: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột khung bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 15 | Bu lông d18(l=400) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,844 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| I | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,534 | m3 |
| 12 | Cắt khe co chống nứt sân bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10m |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| J | Hạng mục 7: Giếng nước | |||
| 1 | Đào giếng, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,242 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất lên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,242 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,502 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,242 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng máy bơm nước1hp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cáp treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 20 | Sỏi nhỏ 10x20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| K | Hạng mục 8: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | 1. BỂ TIẾP NHẬN (BỂ GOM): <br/>- 02 Bơm nước thải chìm: Lưu lượng = 50-100 lít/phút, cột áp =4m; Nguồn điện: 0,15 kW/1pha<br/>- 01 Phao mực nước;<br/>2. HỆ THỐNG MODULE SINH HỌC KẾT HỢP THIẾU KHÍ, HIẾU KHÍ VÀ MÀNG MBR<br/>- Bể inox 304 bao gồm hợp khối, với 4 khoang: <br/>Kích thước: DxRxC = 2000x1000x1000<br/>Thể tích hữu dụng (m3)<br/>+ Khoang kỵ khí + giá thể 0,5 m3<br/>+ Khoang hiếu khí + thiếu khí + màng lọc MBR 0,7 m3<br/>+ Khoang lắng sau xử lý 0,3 m3<br/>+ Khoang lắp đặt bơm, màng máy thổi khí, thiết bị đóng ngắt điện 0,5 m3<br/>- Màng lọc sinh học MBR: 01 màng<br/>+ Vật liệu: PVDF<br/>+ Kích thước:1,000 x 594 x 13 (mm)<br/>+ Lỗ màng : 0.05µm<br/>+ Lưu lượng : 2000 lít/ngày<br/>- 02 máy thổi khí: Q = 120-150 lít/phút, H =2m<br/>- 01 bơm hút màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- 01 bơm rửa màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- Hệ thống đường ống: Ống và phụ kiện uPVC, phao báo mực nước;<br/>3. TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: 01 tủ<br/>- Tủ điện, máng cáp điện làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/> - Hệ thống được điều khiển theo hai chế độ tự động hoặc bằng tay.<br/>- Linh kiện chính lắp đặt trong tủ: MCCB, contactor, đuôi rơle nhiệt: LS<br/>- Dây điều khiển, dây đơn: Việt Nam<br/>- Phụ kiện khác: Bảng tên, công tắc… ;<br/>4. VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ<br/>- Nuôi cấy vi sinh, hướng dẫn chạy thử, vận hành chuyển giao công nghệ<br/>- Lắp đặt toàn bộ thiết bị công nghệ, đường ống đấu nối ra, vào module xử lý nước thải. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi