Gói thầu: Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600358-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200566690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU viện trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:25:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,839,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà chức năng- Xây Lắp
1 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,862 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,704 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,03 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,54 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,818 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,887 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,171 m3
11 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,176 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,176 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,348 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,971 m2
15 Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,31 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,314 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,588 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,966 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,076 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,494 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,985 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,985 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,985 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,274 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,289 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,996 m2
31 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,683 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, gạch 600x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 212,306 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm gạch chống trượt 300x300 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64,472 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm gạch nhám 300x300 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,682 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 gạch 300x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 273,384 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,69 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,654 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,683 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 148,299 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 84,067 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64,232 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,476 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,185 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,717 tấn
48 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 293,206 m2
49 Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44,417 m2
50 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44,417 m2
51 Quét sika chống thấm, sê nô, ô văng … Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44,417 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,715 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,807 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,519 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 tấn
56 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 124,113 m2
57 Xây bạ trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,043 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,736 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,907 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47,617 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 m3
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 221,818 m2
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 660,406 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 336,55 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 tấn
67 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,09 m2
68 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
69 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 4 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m2
70 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2 hoặc 3 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,96 m2
71 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở hất kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
72 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m2
73 Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở trượt dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
74 Vách ngăn nhôm hệ 1000 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
75 Vách kính dày 6,38ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,572 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa nhựa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 137,692 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,192 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
79 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 437,13 m
80 Đỡ xà gồ thanh kèo C125x50x2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 82,4 m
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,815 tấn
82 Lợp mái tôn màu dày 4zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,031 100m2
83 Rọ chắn rác Inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 970,468 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 345,931 m2
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m
89 Đai cùm ống thoát nước D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,158 100m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ gạch đồng nai Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,54 m2
92 Trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,294 m2
93 Gia công thang sắt lên mái Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
94 Lắp dựng thang sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 898,26 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 549,382 m2
97 Bu lông D10, l=100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
B Nhà chức năng- Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 255 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 720 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 285 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt công tắc đôi âm tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt công tắc ba âm tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn led D150,18w Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn led D300, 24w Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
20 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 sứ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
22 Tủ điện tổng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Cầu chì âm tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
24 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường, đế âm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48 hộp
25 Lắp đặt hộp nối 100x50, 50x50, 80x80 âm tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
26 Bình bọt chữa cháy CO2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ Inverter 2 chiều 1,5HP loại máy điều hoà treo tường (cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Vật liệu phụ gồm băng keo, đinh thép, lưỡi cưa cắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt đèn gắn tường 150w/220v cao áp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
C Nhà chức năng- Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt nối gai trong D27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Chóp thông hơi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Van khoá nhựa D42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Van khoá nhựa D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Van khoá nhựa D27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
22 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt giá treo Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt vòi lấy nước D27 inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Lắp đặt phễu thu nước inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
45 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
47 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt thùng đun nước nóng trực tiếp 30 lít Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
53 Van phao điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
54 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
D Nhà chức năng-Bể bán tự hoại+giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,573 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
9 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,517 m3
15 Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,647 m3
16 Vận chuyển đất lên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,647 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Đá 4x6 giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
22 Đắp cát giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
E Hạng mục 2: Nhà chứa rác
1 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,621 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,077 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,687 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
15 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,257 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,94 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,197 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
20 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cửa đi dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
22 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
24 Lợp mái tôn màu dày 4zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m2
F Hạng mục 3: Công nghệ xử lý nước thải
1 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
11 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m3
13 Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m2
15 Gia công hệ khung dàn đõ mái Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
16 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,847 m2
18 Lắp dựng hệ khung dàn đõ mái Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
20 Bulon D18, L=300m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Lợp mái tôn màu dày 4zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 100m2
22 Đào giếng thấm rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,647 m3
23 Vận chuyển đất từ dưới giếng lên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,647 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
28 Đá 4x6 giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
29 Đắp cát giếng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
G Hạng mục 4: Cổng hàng rào
1 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,364 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,454 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,872 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,658 m3
14 Xây trụ gạch nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,136 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,384 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,47 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44,473 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 53,2 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 82,943 m2
20 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
22 Gia công thép ray cổng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
23 Lắp dựng thép ray cổng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
24 Gia công cổng sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,647 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 57,15 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,152 m2
28 Bộ chữ nhủ đồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Bánh xe thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
30 Ổ bi thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Ổ khóa cửa việt tiệp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 100m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,855 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,358 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hàng rào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
39 Kẽm gai sợi đôi (7md/kg) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 424,435 kg
40 Lắp dựng hàng rào kẽm gai Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 217,8 m2
H Hạng mục 5: Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,574 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,229 m3
11 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,078 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,078 m3
13 Sản xuất cột khung bằng thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 tấn
15 Bu lông d18(l=400) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Xà gồ thép 40x80x1,8 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,844 m2
19 Lợp mái tôn màu dày 4zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 100m2
I Hạng mục 6: Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,664 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 m3
6 Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,72 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,72 m2
10 Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,534 m3
12 Cắt khe co chống nứt sân bê tông Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35 10m
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 đoạn ống
16 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
J Hạng mục 7: Giếng nước
1 Đào giếng, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,242 m3
2 Vận chuyển đất lên Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,242 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,502 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 m3
8 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,242 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,178 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,877 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Sản xuất + lắp dựng máy bơm nước1hp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cáp treo máy bơm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
20 Sỏi nhỏ 10x20 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 m3
K Hạng mục 8: Hệ thống xử lý nước thải
1 1. BỂ TIẾP NHẬN (BỂ GOM): <br/>- 02 Bơm nước thải chìm: Lưu lượng = 50-100 lít/phút, cột áp =4m; Nguồn điện: 0,15 kW/1pha<br/>- 01 Phao mực nước;<br/>2. HỆ THỐNG MODULE SINH HỌC KẾT HỢP THIẾU KHÍ, HIẾU KHÍ VÀ MÀNG MBR<br/>- Bể inox 304 bao gồm hợp khối, với 4 khoang: <br/>Kích thước: DxRxC = 2000x1000x1000<br/>Thể tích hữu dụng (m3)<br/>+ Khoang kỵ khí + giá thể 0,5 m3<br/>+ Khoang hiếu khí + thiếu khí + màng lọc MBR 0,7 m3<br/>+ Khoang lắng sau xử lý 0,3 m3<br/>+ Khoang lắp đặt bơm, màng máy thổi khí, thiết bị đóng ngắt điện 0,5 m3<br/>- Màng lọc sinh học MBR: 01 màng<br/>+ Vật liệu: PVDF<br/>+ Kích thước:1,000 x 594 x 13 (mm)<br/>+ Lỗ màng : 0.05µm<br/>+ Lưu lượng : 2000 lít/ngày<br/>- 02 máy thổi khí: Q = 120-150 lít/phút, H =2m<br/>- 01 bơm hút màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- 01 bơm rửa màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- Hệ thống đường ống: Ống và phụ kiện uPVC, phao báo mực nước;<br/>3. TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: 01 tủ<br/>- Tủ điện, máng cáp điện làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/> - Hệ thống được điều khiển theo hai chế độ tự động hoặc bằng tay.<br/>- Linh kiện chính lắp đặt trong tủ: MCCB, contactor, đuôi rơle nhiệt: LS<br/>- Dây điều khiển, dây đơn: Việt Nam<br/>- Phụ kiện khác: Bảng tên, công tắc… ;<br/>4. VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ<br/>- Nuôi cấy vi sinh, hướng dẫn chạy thử, vận hành chuyển giao công nghệ<br/>- Lắp đặt toàn bộ thiết bị công nghệ, đường ống đấu nối ra, vào module xử lý nước thải. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->