Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561504-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200561488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 08:14:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,771,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2295 m3
2 Phá dỡ kết cấu bể tự hoại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Xử lý chất thải phát sinh từ bể tự hoại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M3
4 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,437 m3
5 Xúc đất lên xe ô tô chuyển khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,437 m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9444 100m3
7 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m
9 Khấu hao cừ Larsen (Tạm tính thời gian thi công 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4203 tấn
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8475 100m
11 Vét đất đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,113 m3
12 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m3
13 Trải bạc nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,13 m2
14 Ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
15 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
16 Bê tông lót đáy bể mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,113 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 tấn
19 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,458 m3
20 Ván khuôn cho bê tông thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4079 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5209 tấn
22 Bê tông thành bể, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,079 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cốt thép sàn mái, đường kính d=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9614 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5935 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,72 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,79 m2
28 Quét chống thấm Siak top seal (02 lớp; 2kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,22 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
30 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây đáy bể lắng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
3 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
4 Ván khuôn lan tô, sên nô, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà lan tô, sên nô, diềm mái, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đà lan tô, sên nô, diềm mái, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,532 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 m2
11 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây nguồn từ bể thu gom về nhà điều hành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
6 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
7 Ván khuôn cho bê tông lót + bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
8 Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 tấn
10 Bê tông đáy + đa hố ga, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 m2
13 Ván khuôn đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
21 Xúc đất vận chuyển đất dư ra khỏi phạm vi lắp đặt công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,148 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy thôi khí ( Công suất: 5HP,điện áp: 220v/380v, lưu lượng: 2,2m3/phút, cột áp: 3m; xuất xứ: Japan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bơm hố ga 01 (Công suất: 1HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 10m3/h; cột áp max: 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Bơm bể điều lưu (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm bể bùn hoạt tính (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm bùn bể lắng (Công suất: 1/2HP, điện áp: 220v/380v,lưu lượng max: 6m3/h; cột áp max: 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bơm định lượng hóa chất (Công suất: 45w, lưu lượng: 30lit/h; cột áp: 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lưới lược rác inox sus 304 tại bể tách mỡ(dài x rộng: 1mx1m; lỗ lưới có đường kính 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lưới lược rác inox sus 304 cho bơm chuyền hố thu gom(dài x rộng: 0,4mx0,4mx0,4; lỗ lưới có đường kính 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ
9 Đĩa tán khí (đường kính đĩa 270, lưu lượng khí: 5m3/h; xuất xứ: USA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
10 Giá thể vi sinh (Loại cầu; Model: D105; 220m2/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 Trái
11 Vi sinh đặc chủng (nuôi cấy, bổ sung rỉ đường, theo dõi, lấy mẫu kiểm tra 1 lần (các chỉ tiêu: pH, BOD5, TSS, Nitrate, Phosphat, Coliform) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Lit
12 Bộ phối trung tâm bể lắng (dxh: 0,8x1,5m; vật liệu: inox sus 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Bồn chứa hóa chất (dung tích: 300lit,vật liệu: nhựa PE cao cấp 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Tủ điều khiển( tủ điện: 600x1000; khởi động từ, đuôi nhiệt, role kiếng, công tắc:12 bộ; timer block: 3 cái) dây tính hiệu: 1 bộ; ampe kế, vol kế: 1 bộ; dây điện trong nội bộ hệ thống: 1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Gia công và lắp đặt hệ đường ống (ống inox sus 304 đường kính 90: 8m; ống nhựa 200: 60m;ống nhựa 90: 40m; ống nhựa 60: 200m; ống nhựa 27: 35m; ống nhựa 34: 70m; co+T+ Van 60: 25 cái; co+T+ van 34: 25 cái; co+T+ van 27: 30 cái), đường dây nội bộ hệ thống, máy móc thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Đồng hồ lưu lượng (Xuất xứ: Taiwan; đồng hồ cơ; đường kính ống 60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->