Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567308-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200559003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 16:21:00 đến ngày 2020-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,059,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,318 m3
2 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1327 100m3
3 Trồng cỏ gia cố mái taluy (cỏ khai thác tại đị phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0904 100m2
4 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0904 100m2
5 Đào cấp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,01 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0941 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,789 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,726 m3
9 Đào móng cống dọc, móng tường kè thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,288 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7715 100m3
11 Đắp hố móng cống, đắp móng tường chắn đầm chặt K.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6976 100m3
12 Đắp cát hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 100m3
13 Đắp hè, lề đường đất tận dụng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7439 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8433 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8657 100m3
16 Chặt gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
17 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc
18 Đắp bù cát gốc cây chiếm chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m3
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0928 100m
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1472 100m
21 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
22 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
23 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 kg
24 Đắp bù phạm vi cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
25 Gạch bê tông M100# xây tường rãnh vữa.75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1656 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1656 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,169 10m
2 Bù lớp đá dăm trên MĐ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
3 Móng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5711 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,054 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7402 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7402 100m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
9 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 100m3
11 Đào hố cao su đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
12 Đào hố cao su bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
13 Đào hố cao su thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
C BLOCK + HÈ PHỐ
1 Lắp đặt viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 481 m
2 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 100m2
8 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003 viên
9 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
10 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7523 100m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m2
12 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di chuyển, trồng lại biển báo di tích đền Đươi, di chuyển trồng lại cột cờ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (1biển/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (2 biển + 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Mặt biển báo phụ S.501 KT (30x79)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m2
7 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
8 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
9 Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
10 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
12 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
13 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tấm
14 Tấm sóng 2330x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Tấm
15 Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cột
16 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
19 Bulong M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
21 Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
22 BTXM M150# đá 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
23 Thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 kg
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
26 Trồng cây sao đen L=5,0m; ĐK 16-18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
27 Phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 kg
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3114 100m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4936 100m
3 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 m3
4 Đệm bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m3
5 Đệm bù đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 100m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (hè đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
21 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
22 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 khối
23 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
24 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6385 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
27 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2109 100m2
28 Cốt thép D20mm bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
29 Ống nhựa HDPE D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1cấu kiện
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
35 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 tấn
36 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 tấn
37 Nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tấm gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
39 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
40 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Bê tông M.250# ga thu, tấm chắn rác, đá 1x2, trộn thủ côngê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
42 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
44 Móng bãi đúc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
45 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 100m3
48 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,34 m3
49 Đệm bù đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
53 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
54 Lắp đặt khối rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 khối
55 Bê tông khối rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6842 tấn
57 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 100m2
58 Bê tông cơi tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,83 m3
59 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3093 100m2
60 Chít mối nối rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
61 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1cấu kiện
62 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5731 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1407 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
67 Đắp đất trả hố móng đầm K.90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
68 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
69 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khối
70 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
71 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
74 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
75 Cốt thép D20mm bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
76 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
77 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
80 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
81 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
F CỐNG HỘP BXH = 2X2,8M; CỌC 2+1,5M (TUYẾN NHÁNH)
1 Phá dỡ gạch xây tường cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,41 m3
2 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
3 Tháo dỡ bộ dàn van cánh phai cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2139 100m3
5 Đào hố móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,71 m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m3
7 Đào bùn khơi thông lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100m3
8 Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 100m3
9 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8133 100m3
10 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6316 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6316 100m3
13 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8125 100m
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1205 100m
15 Đệm móng đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 m3
16 Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,63 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8327 100m2
18 Bê tông tường cánh, bệ giàn van, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
19 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
20 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m3
21 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m2
22 Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
23 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5771 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
26 Lắp đặt dầm bản, dầm biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
28 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4417 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8175 tấn
33 Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
35 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
36 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
37 Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2537 tấn
41 Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
42 Đệm đá dăm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
44 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
45 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
46 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m
47 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
48 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
49 Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
50 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 m3
51 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5375 100m
52 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
53 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,45 m3
54 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 100m2
55 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,49 m3
56 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 100m2
57 Ống nhựa PVC D70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
58 Xếp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
59 Vải lọc ART12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
60 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m
61 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m
62 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 100m
63 Khấu hao cọc larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,367 kg
64 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
65 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
67 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
68 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
70 Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
72 Tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 100m3
74 Đắp đất hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 100m3
G CỐNG HỘP BXH = 2X2,5M; CỌC 4a+1,94m (TUYẾN CHÍNH)
1 Phá dỡ gạch xây tường cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,15 m3
2 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9849 100m3
4 Đào hố móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,165 m3
5 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 100m3
6 Đào khơi thông lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m3
7 Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 100m3
8 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0208 100m3
9 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4455 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4455 100m3
12 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1375 100m
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 100m
14 Đệm móng đá dăm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
15 Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,62 m3
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m2
17 Bê tông tường cánh, bệ giàn van, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
18 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m2
19 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
21 Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
22 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
25 Lắp đặt dầm bản, dầm biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
27 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,49 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4417 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8175 tấn
32 Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
34 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
36 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m2
37 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
38 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,375 100m
39 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
40 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m3
41 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 100m2
42 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,34 m3
43 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9472 100m2
44 Ống nhựa PVC D70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m
45 Xếp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
46 Vải lọc ART12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
47 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
48 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
49 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
50 Khấu hao cọc larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,28 kg
51 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
52 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
54 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
55 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
57 Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
58 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m3
59 Tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m3
61 Đắp đất hố móng K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m3
H TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc gỗ ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5756 100m
2 Đóng cọc gỗ không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9584 100m
3 Trừ cọc gỗ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.526,7 m
4 Đóng cọc tre xiên ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 100m
5 Đóng cọc tre xiên không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 100m
6 Trừ cọc tre tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,5 m
7 Cọc tre liên kết ngang (mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,32 m
8 Mua bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518 bao
9 Nhân công xúc cát vào bao tải (tạm tính 0,01 công/ bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 công
10 Vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7456 100m2
11 Trừ vải bạt tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,28 m2
12 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 kg
13 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,59 m3
14 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
15 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5756 100m
16 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 100m
17 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,59 m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,542 100m
19 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,97 m3
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1128 100m2
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,17 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,934 100m2
24 Ống nhựa PVC D7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
26 Xếp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m2
I CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Đắp đất ít thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m3
3 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2361 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1424 100m
7 Đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
8 Đắp bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 100m2
11 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
12 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
22 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 khối
23 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2104 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3321 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
27 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 100m2
28 Cốt thép bậc thang hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
29 Ống nhựa PVC D7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1078 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
34 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 tấn
35 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
37 Mua nắp gang lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
39 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
40 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nena thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m3
45 Đắp vật liệu dạng hạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9259 100m3
46 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
47 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m3
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m
4 Đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
5 Đắp bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
9 Lắp đặt khối đế hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khối
10 Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
14 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
19 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
20 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
22 Đắp vật liệu dạng hạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
23 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 100m3
K DÀN VAN CÁNH PHAI
1 Bê tông cột dàn van, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m2
3 Bê tông sàn công tác, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
4 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
5 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 tấn
7 Xà đỡ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
8 Lắp đặt xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
9 Máy đóng mở V10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
11 Bê tông chân lan can, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
12 Thép hình bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
13 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
14 Thép đặc lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
15 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,162 m2
16 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 100m
17 Lắp đặt cút nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Sản xuất dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
19 Bu lông D20 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Bu lông D20 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
21 Bu lông tán D20 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bu lông D24 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bu lông D32 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bu lông chân chẻ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 kg
25 Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 10 lỗ
26 Cao su lá 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m
27 Gỗ tứ thiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
28 Gioăng cao su tỏi hình P50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m
29 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,13 m2
30 Lắp dựng thử dàn van cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->