Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200559003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:21:00 đến ngày 2020-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,059,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,318 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1327 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ gia cố mái taluy (cỏ khai thác tại đị phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0904 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0904 | 100m2 |
| 5 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,01 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,789 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,726 | m3 |
| 9 | Đào móng cống dọc, móng tường kè thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,288 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7715 | 100m3 |
| 11 | Đắp hố móng cống, đắp móng tường chắn đầm chặt K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6976 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | 100m3 |
| 13 | Đắp hè, lề đường đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7439 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8433 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8657 | 100m3 |
| 16 | Chặt gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 17 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 18 | Đắp bù cát gốc cây chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0928 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1472 | 100m |
| 21 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 22 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 23 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | kg |
| 24 | Đắp bù phạm vi cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 25 | Gạch bê tông M100# xây tường rãnh vữa.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1656 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1656 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,169 | 10m |
| 2 | Bù lớp đá dăm trên MĐ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5711 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7402 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7402 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 11 | Đào hố cao su đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 12 | Đào hố cao su bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Đào hố cao su thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| C | BLOCK + HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003 | viên |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | 100m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m2 |
| 12 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển, trồng lại biển báo di tích đền Đươi, di chuyển trồng lại cột cờ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (1biển/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (2 biển + 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mặt biển báo phụ S.501 KT (30x79)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 7 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 13 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tấm |
| 14 | Tấm sóng 2330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tấm |
| 15 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 16 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 19 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 21 | Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 22 | BTXM M150# đá 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 23 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | kg |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 26 | Trồng cây sao đen L=5,0m; ĐK 16-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 27 | Phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3114 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4936 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m3 |
| 4 | Đệm bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 5 | Đệm bù đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 21 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | khối |
| 23 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6385 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D20mm bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 29 | Ống nhựa HDPE D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 35 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | tấn |
| 37 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Bê tông M.250# ga thu, tấm chắn rác, đá 1x2, trộn thủ côngê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, lưới chắn rác ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 44 | Móng bãi đúc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 48 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 49 | Đệm bù đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 53 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | khối |
| 55 | Bê tông khối rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6842 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cơi tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3093 | 100m2 |
| 60 | Chít mối nối rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1407 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất trả hố móng đầm K.90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 68 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 69 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 70 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép D20mm bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 80 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| F | CỐNG HỘP BXH = 2X2,8M; CỌC 2+1,5M (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây tường cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bộ dàn van cánh phai cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2139 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn khơi thông lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 10 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8125 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1205 | 100m |
| 15 | Đệm móng đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 16 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường cánh, bệ giàn van, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 26 | Lắp đặt dầm bản, dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | tấn |
| 33 | Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2537 | tấn |
| 41 | Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 42 | Đệm đá dăm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 46 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m |
| 47 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 49 | Xây móng chan khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 50 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5375 | 100m |
| 52 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,49 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 57 | Ống nhựa PVC D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 58 | Xếp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 59 | Vải lọc ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m |
| 61 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 100m |
| 63 | Khấu hao cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,367 | kg |
| 64 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 65 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 68 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 70 | Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 72 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7766 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP BXH = 2X2,5M; CỌC 4a+1,94m (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây tường cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9849 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,165 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | 100m3 |
| 6 | Đào khơi thông lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4455 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4455 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1375 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m |
| 14 | Đệm móng đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 15 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh, bệ giàn van, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dầm bản, dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK <10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | tấn |
| 32 | Bê tông mối nối, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông liên kết bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,375 | 100m |
| 39 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | 100m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m |
| 45 | Xếp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 46 | Vải lọc ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 48 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 50 | Khấu hao cọc larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,28 | kg |
| 51 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 52 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 55 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 57 | Đào đất để thu hồi ống cống-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 59 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5756 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9584 | 100m |
| 3 | Trừ cọc gỗ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,7 | m |
| 4 | Đóng cọc tre xiên ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre xiên không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | 100m |
| 6 | Trừ cọc tre tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,5 | m |
| 7 | Cọc tre liên kết ngang (mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,32 | m |
| 8 | Mua bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518 | bao |
| 9 | Nhân công xúc cát vào bao tải (tạm tính 0,01 công/ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | công |
| 10 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7456 | 100m2 |
| 11 | Trừ vải bạt tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,28 | m2 |
| 12 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | kg |
| 13 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,59 | m3 |
| 14 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5756 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | 100m |
| 17 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,59 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,542 | 100m |
| 19 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,934 | 100m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Xếp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| I | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất ít thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2361 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1424 | 100m |
| 7 | Đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 8 | Đắp bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | khối |
| 23 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 29 | Ống nhựa PVC D7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 37 | Mua nắp gang lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nena thu nước, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 45 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9259 | 100m3 |
| 46 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 47 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 4 | Đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 5 | Đắp bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối đế hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 10 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế hố thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 22 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| K | DÀN VAN CÁNH PHAI | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn công tác, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 7 | Xà đỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Bê tông chân lan can, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 12 | Thép hình bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 14 | Thép đặc lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,162 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Sản xuất dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0007 | tấn |
| 19 | Bu lông D20 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Bu lông D20 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Bu lông tán D20 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bu lông D24 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bu lông D32 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bu lông chân chẻ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | kg |
| 25 | Khoan lỗ sắt thép, tôn dày 5-22mm, đường kính lỗ khoan 14-27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 lỗ |
| 26 | Cao su lá 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m |
| 27 | Gỗ tứ thiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 28 | Gioăng cao su tỏi hình P50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m2 |
| 30 | Lắp dựng thử dàn van cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi