Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603574-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phú, huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 23:14:00 đến ngày 2020-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,049,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1- TỪ NHÀ ÔNG THƠM MỘC ĐẾN CỐNG CÂY ẢI
B ĐÀO, ĐẮP RÃNH
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 3,2875 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Phê duyệt 0,473 100m3
3 Mua đất đá thải (Đá lẫn đất) đến chân công trình Theo TC Phê duyệt 53,449 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 3,2875 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC Phê duyệt 3,2875 100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 1,09 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 1,09 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng Theo TC Phê duyệt 1,09 m3
4 Đắp cát tạo phẳng Theo TC Phê duyệt 14,09 m3
5 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC Phê duyệt 281,68 m2
6 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 50,7 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo TC Phê duyệt 10,033 10m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
E RÃNH THƯỜNG KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,6153 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,416 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 18,1 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 48,5 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 220,48 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 83,2 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 12,67 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,5271 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 1,1939 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 207 cái
F RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0064 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,03 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1,64 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 2,64 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 10 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 4 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 1,12 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,0526 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,188 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 10 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,1 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1,12 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,1536 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 5 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo TC Phê duyệt 5 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 5 m3
17 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 5,6 m3
G HỐ THU
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0098 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,0347 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1,08 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 3,49 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 14,23 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 4,48 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 0,84 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,0504 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,2933 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 7 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,1257 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,1271 tấn
14 Lắp dựng thép thang hố thu, đường kính >18mm Theo TC Phê duyệt 0,0519 tấn
H CỬA THU NƯỚC
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo TC Phê duyệt 7 cái
2 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,001 tấn
3 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=18mm Theo TC Phê duyệt 0,0343 tấn
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC Phê duyệt 0,25 m3
5 Bê tông bệ máy, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,09 m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN 2- TỪ NHÀ ÔNG THÔNG THẠO ĐẾN NHÀ TRƯỜNG QUÝ (THÔN BÙI HẠ 2)
J ĐÀO, ĐẮP RÃNH
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 10,2921 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Phê duyệt 3,8482 100m3
3 Mua đất đá thải (Đá lẫn đất) đến chân công trình Theo TC Phê duyệt 434,8466 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 10,2921 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC Phê duyệt 10,2921 100m3/1km
K MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 36,22 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Theo TC Phê duyệt 36,22 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 36,22 m3
4 Đắp cát tạo phẳng Theo TC Phê duyệt 27,06 m3
5 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC Phê duyệt 541,19 m2
6 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 97,41 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo TC Phê duyệt 13,167 10m
L CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
M RÃNH THƯỜNG KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,4984 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 1,863 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 81,05 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 217,23 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 987,42 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 372,6 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 56,73 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 2,3605 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 5,347 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 931 cái
N RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0155 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,072 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 3,92 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 6,34 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 24 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 9,6 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 2,7 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,1261 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,4511 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 24 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,24 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 2,67 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,3686 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 12 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 12 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 12 m3
17 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 13,44 m3
O HỐ THU
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0448 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,1588 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 4,92 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 15,96 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 65,02 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 20,48 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 3,84 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,2304 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,2182 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 64 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,5744 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 4,6 m3
13 Lắp dựng thép thang hố thu, đường kính >18mm Theo TC Phê duyệt 0,2372 tấn
P CỬA THU NƯỚC
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo TC Phê duyệt 32 cái
2 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,0046 tấn
3 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=18mm Theo TC Phê duyệt 0,1566 tấn
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC Phê duyệt 1,12 m3
5 Bê tông bệ máy, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,42 m3
Q HẠNG MỤC: TUYẾN 3- TỪ NHÀ ÔNG ĐỒNG ĐẾN NHÀ ANH NINH CẢN
R ĐÀO, ĐẮP RÃNH
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 4,0442 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Phê duyệt 2,0293 100m3
3 Mua đất đá thải (Đá lẫn đất) đến chân công trình Theo TC Phê duyệt 229,3109 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 4,0442 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC Phê duyệt 4,0442 100m3/1km
S MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 20,37 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 20,37 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 20,37 m3
4 Đắp cát tạo phẳng Theo TC Phê duyệt 16,18 m3
5 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC Phê duyệt 323,65 m2
6 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 58,26 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo TC Phê duyệt 10,444 10m
T CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
U RÃNH THƯỜNG KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,2723 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 1,0181 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 44,29 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 118,41 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 539,58 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 203,62 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 31 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 1,2899 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 2,9219 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 508 cái
V RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0039 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,018 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,98 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 1,58 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 6 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 2,4 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 0,68 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,0315 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,1128 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 12 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,06 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,67 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,0922 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo TC Phê duyệt 3 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 3 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 3 m3
17 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 3,36 m3
W HỐ THU
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0182 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,0645 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 2 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 6,48 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 26,41 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 8,32 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 1,56 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,0936 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,0886 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 26 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,2334 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1,87 m3
X CỬA THU NƯỚC
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo TC Phê duyệt 14 cái
2 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,002 tấn
3 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=18mm Theo TC Phê duyệt 0,0684 tấn
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC Phê duyệt 0,5 m3
5 Bê tông bệ, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,18 m3
Y HẠNG MỤC: TUYẾN 4- TỪ NHÀ ÔNG THỌ KHÁY ĐẾN NHÀ ÔNG HÙNG HÀO (THÔN BÙI HẠ 2)
Z ĐÀO, ĐẮP RÃNH
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 5,6857 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Phê duyệt 2,7337 100m3
3 Mua đất đá thải (Đá lẫn đất) đến chân công trình Theo TC Phê duyệt 308,9081 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC Phê duyệt 5,7157 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 2km, đất C2 Theo TC Phê duyệt 5,7157 100m3/1km
AA MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 26,58 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 26,58 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 26,58 m3
4 Đắp cát tạo phẳng Theo TC Phê duyệt 20,05 m3
5 Ni lông tái sinh mặt đường Theo TC Phê duyệt 400,93 m2
6 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 72,17 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo TC Phê duyệt 12,98 10m
AB CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
AC RÃNH THƯỜNG KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,3323 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 1,2422 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 54,04 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 144,85 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 658,38 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 248,44 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 37,82 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 1,5739 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 3,5653 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 620 cái
AD RÃNH CHỊU LỰC KĐ= 0,4m
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,009 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,042 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 2,29 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 3,7 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 14 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 5,6 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 1,57 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,0736 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,2632 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 14 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,14 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 1,56 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,215 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TC Phê duyệt 7 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC Phê duyệt 7 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m Theo TC Phê duyệt 7 m3
17 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 7,84 m3
AE HỐ THU
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới rãnh thoát nước Theo TC Phê duyệt 0,0224 100m3
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC Phê duyệt 0,0794 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 2,46 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 7,98 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Phê duyệt 28,52 m2
6 Láng rãnh dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC Phê duyệt 10,24 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC Phê duyệt 1,92 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC Phê duyệt 0,1152 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Phê duyệt 0,1092 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo TC Phê duyệt 32 cái
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC Phê duyệt 0,2872 100m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 2,3 m3
13 Lắp dựng thép thang hố thu, đường kính >18mm Theo TC Phê duyệt 0,1186 tấn
AF CỬA THU NƯỚC
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo TC Phê duyệt 32 cái
2 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=10mm Theo TC Phê duyệt 0,0046 tấn
3 Lắp dựng thép cửa thu, đường kính <=18mm Theo TC Phê duyệt 0,1566 tấn
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo TC Phê duyệt 1,12 m3
5 Bê tông bệ máy, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Phê duyệt 0,42 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->