Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200582674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:00:00 đến ngày 2020-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,159,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG, HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 90%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (Thủ công 10%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,9848 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 326,754 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,34 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,34 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,34 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,6775 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4304 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0269 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3535 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1282 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3939 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7266 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,1513 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8041 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1482 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5468 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3768 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315,8483 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7203 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7203 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đắp nền móng công trình đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 229,4144 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,1022 | m3 |
| 26 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8197 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8639 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8639 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4596 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4596 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,583 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0479 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4986 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1544 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1064 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,5797 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,176 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8713 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2189 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1111 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8251 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9296 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,4419 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1373 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0663 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1281 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,1195 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5191 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9839 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6169 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6912 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0854 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,305 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3926 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0833 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,1863 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9201 | m3 |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,7312 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5892 | m3 |
| 63 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,2965 | m3 |
| 64 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,4363 | m3 |
| 65 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9207 | m3 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0687 | m3 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,3736 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 764,7624 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 902,1779 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,0532 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 526,61 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 842,0492 | m2 |
| 73 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 914,02 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660,05 | m |
| 75 | Đắp trang trí chân cột sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | chân cột |
| 76 | Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,6318 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,6318 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 724,7938 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,0096 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9336 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Phần lợp tôn chống nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 256,3134 | m2 |
| 82 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,887 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,887 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm và giằng chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6057 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6057 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4844 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7743 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | ke |
| 89 | Lắp che cửa mái bằng tôn, hoặc INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.666,9403 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.754,7124 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.176,9816 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.244,6711 | m2 |
| 94 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,06 | m2 |
| 95 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,04 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2146 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,06 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can cầu thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4605 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3162 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,852 | m2 |
| 101 | Lắp dựng bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.009,584 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2826 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4485 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8958 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền móng hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,308 | m3 |
| 8 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,0758 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, vôi thầu gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước để thi công bờ kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca máy |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2708 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5646 | 100m |
| 14 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0258 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0258 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3577 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4236 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5137 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5425 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0997 | m3 |
| 21 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8128 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,2777 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,0905 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt (tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,86 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX bờ ao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,135 | kg |
| 26 | Vét bùn ao dầy trung bình 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6255 | m3 |
| 27 | Đắp cát đen tôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,3982 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2246 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1015 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0624 | m2 |
| 31 | Tôn đất mầu vào bồn hoa, bồn cây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9645 | m3 |
| 32 | Vật liệu đất mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7092 | m3 |
| 33 | Dải lớp nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,72 | m2 |
| 34 | Bê tông nền sân đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,058 | m3 |
| 35 | Lát sân bằng gạch Tezzarro 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 233,72 | m2 |
| 36 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1982 | m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,5981 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0319 | m3 |
| 39 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8314 | m3 |
| 40 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,984 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0471 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1376 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1067 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2654 | m3 |
| 46 | Bốc xếp đất các loại lên xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5308 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,1892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 410,64 | m |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,7948 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9566 | m3 |
| 5 | Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,7948 | m2 |
| 6 | Sản xuât, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,3538 | m2 |
| 7 | Sản xuât, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,8354 | m2 |
| 8 | Đục tẩy vữa XM láng mái hiên, sê nô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,3164 | m2 |
| 9 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,3164 | m2 |
| 10 | Láng mái hiên, sê nô dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,3164 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,725 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa trát cột ngoài nhà (tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4964 | m2 |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa trát trần ngoài nhà (tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,6563 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 818,3708 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,725 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cột (tính 50% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4964 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 670,0483 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 406,725 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4964 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,6563 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.598,5182 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 621,185 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,5112 | m2 |
| 24 | Thuê ca máy đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca máy |
| 25 | Bù trũng nền bằng vữa XM dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,1445 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 621,185 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,5112 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng granito bị lún trũng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Láng granitô gắn vá bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Mài lại granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,5463 | m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,9397 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2119 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5226 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5194 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5194 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN, CS | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | tủ |
| 6 | Tủ điện âm tường 18 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 600X450X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Aptomat 1 pha 3 cực MCB3P-80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 3 cực MCB3P-50A; 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50A; 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A; 16A; 06A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-(3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.300 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa M6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa M4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa M2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | hộp |
| 30 | Tiếp địa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 37 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 39 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 40 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 41 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8875 | kg |
| 42 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,362 | kg |
| 43 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3266 | kg |
| 45 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt swith 8 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 49 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 51 | Tủ điện thông tin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 53 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,02 | 100m |
| 54 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cút 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 56 | Bộ đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi