Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:16:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ tầng 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,836 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,133 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt phục vụ thi công | 992,486 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 83,03 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 36 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 15,62 | m | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 5,668 | m2 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | 1,788 | m2 | |
| 12 | Phá lớp gạch ốp chân tường và tường ngoài nhà | 42,407 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trụ trong nhà | 289,42 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 289,42 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | 94,786 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 103,465 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 103,465 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | 46,597 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | 132,057 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 259,126 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ gạch ốp tường | 103,956 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ đá lát bậc tam cấp | 31,138 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép mái sảnh | 1,522 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông | 26,367 | m3 | |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 57,938 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 57,938 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, ống nước cũ | 5 | công | |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Đầm nền tầng 1 | 1 | ca | |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT M150 | 25,913 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 1,975 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,328 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,717 | m2 | |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm | 0,039 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm | 0,022 | 100kg | |
| 8 | Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,045 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 3 | cái | |
| 10 | Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. | 5 | công | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 289,42 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 337,09 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 103,465 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 104,905 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94,786 | m2 | |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 153,74 | m | |
| 17 | Công đắp phào đầu cột | 2 | cột | |
| 18 | Bê tông xốp tôn nền mái sảnh | 1,712 | m3 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 15,718 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,628 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 237,256 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,778 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 41,52 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 81,621 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 32,854 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp sạch sần KT100x200, vữa XM cát mịn mác 50 | 42,407 | m2 | |
| 27 | Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm | 20,635 | m2 | |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | 112,755 | m2 | |
| 29 | Phào thạch cao | 85,92 | m | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 793,36 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 386,195 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,342 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,213 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đá granite mặt lababo | 2,16 | m2 | |
| 35 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | 3 | bộ | |
| 36 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ bằng inox, cửa Inox | 435,91 | kg | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | |
| 38 | Bu lông M8 bắt cầu thang | 48 | bộ | |
| 39 | Bản lề cửa Inox | 4 | bộ | |
| 40 | Khóa cửa Inox | 1 | bộ | |
| 41 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 21,002 | m2 | |
| 42 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 41,72 | m2 | |
| 43 | Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 6,24 | m2 | |
| 44 | Phụ kiên cửa đi 1 cánh | 10 | bộ | |
| 45 | Phụ kiên cửa sổ 2 cánh | 17 | bộ | |
| 46 | Phụ kiên cửa sổ mở hất | 44 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 62,722 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,24 | m2 | |
| 49 | Tiền vật liệu cửa kính cường lực dày 12mm và lắp đặt | 6,48 | m2 | |
| 50 | Bản lề sàn kính cường lực | 2 | bộ | |
| 51 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | 4 | chiếc | |
| 52 | Kẹp ty | 2 | chiếc | |
| 53 | Khóa sàn | 2 | cái | |
| 54 | Tay nắm inox | 2 | cái | |
| 55 | Nẹp cửa Inox 30x25x1.5mm | 8,6 | m | |
| 56 | Bức vách gỗ background | 19,5 | m2 | |
| 57 | Ốp gỗ cột | 3,12 | m2 | |
| 58 | Quốc huy | 1 | cái | |
| 59 | Bộ chữ | 1 | bộ | |
| 60 | Ghế cán bộ nhân viên | 6 | cái | |
| 61 | Ghế ngồi dân | 6 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Phần phá dỡ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 76,77 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 33,84 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 18,45 | m | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 63,797 | m2 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm | 1,788 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 4,84 | m3 | |
| 10 | Phá lớp gạch ốp tường ngoài nhà | 4,48 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Trừ phòng CT UBND) | 210,657 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Trừ phòng CT UBND) | 210,657 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 21,322 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trụ cột | 49,75 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 69,833 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 199,761 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | 27,456 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | 93,372 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 185,793 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ gạch ốp tường | 72,888 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 35,366 | m3 | |
| 22 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống | 448 | bao | |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 38,451 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 38,451 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | 5 | công | |
| D | Hạng mục 4: Phần cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 4,384 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,328 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,991 | m2 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm | 0,074 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm | 0,16 | 100kg | |
| 6 | Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| 8 | Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. | 5 | công | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 210,657 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 266,638 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 69,833 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 71,273 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,322 | m2 | |
| 14 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 86,28 | m | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 28,354 | m2 | |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 7,4 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (láng tạo phẳng) | 220,919 | m2 | |
| 18 | Vét lòng mo sàn 30x15 | 21,56 | m | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 165,349 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,438 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 10,793 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 81,621 | m2 | |
| 23 | Lát đá qua cửa, vữa XM M75 | 1,584 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch sần vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 4,48 | m2 | |
| 25 | Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm | 20,635 | m2 | |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương vĩnh tường | 114,027 | m2 | |
| 27 | Phào thạch cao | 75,12 | m | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 737,536 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 305,927 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 673,901 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,932 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa | 2,34 | m2 | |
| 33 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | 3 | bộ | |
| 34 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang, cửa sổ bằng inox | 278,67 | kg | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 36 | Bu lông M8 lắp cầu thang | 52 | bộ | |
| 37 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 11,282 | m2 | |
| 38 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 6,48 | m2 | |
| 39 | Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 9,45 | m2 | |
| 40 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mmhoặc tương đương | 31,24 | m2 | |
| 41 | Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 19,04 | m2 | |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 6 | bộ | |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 44 | Phụ kiên cửa đi mở trượt 2 cánh | 2 | bộ | |
| 45 | Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh | 14 | bộ | |
| 46 | Phụ kiên cửa sổ mở hất | 46 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 58,452 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền | 19,04 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Phần phá dỡ tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 90,779 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 30,96 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 1,217 | m2 | |
| 7 | Phá lớp gạch ốp tường ngoài nhà | 2,4 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 274,638 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 274,638 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 16,767 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | 39,123 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 133,434 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 311,345 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | 90,705 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | 136,862 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 214,187 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,35 | m3 | |
| 18 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống | 354 | bao | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 24,559 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 24,559 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | 5 | công | |
| F | Hạng mục 6: Phần cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 7,269 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,636 | m3 | |
| 3 | Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. | 5 | công | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 133,434 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 134,874 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) | 274,638 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 323,911 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,767 | m2 | |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 180,04 | m | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 14,191 | m2 | |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 8,36 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng) | 214,264 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 201,699 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,198 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 17,369 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,187 | m2 | |
| 17 | Lát đá qua cửa, vữa XM M75 | 2,332 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch sần 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chống ẩm | 10,238 | m2 | |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 78,387 | m2 | |
| 21 | Phào thạch cao | 39,68 | m | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.027,399 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 361,844 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 796,429 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 592,814 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa | 0,88 | m2 | |
| 27 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,4 | m2 | |
| 29 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | 178,2 | kg | |
| 30 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 14,849 | m2 | |
| 31 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 6,48 | m2 | |
| 32 | Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 8,85 | m2 | |
| 33 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 33,4 | m2 | |
| 34 | Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương | 20,48 | m2 | |
| 35 | Phụ kiên cửa đi 1 cánh | 7 | bộ | |
| 36 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 37 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh mở trượt | 2 | bộ | |
| 38 | Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh | 15 | bộ | |
| 39 | Phụ kiên cửa sổ mở hất | 38 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,579 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền | 20,48 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Phần phá dỡ tầng mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 127,872 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,557 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,557 | m3 | |
| 4 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống | 54 | bao | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,557 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Phần cải tạo tầng mái | |||
| 1 | Quét sika proofmember chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 177,665 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 127,872 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường | 10 | cái | |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, 6KA | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 33 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 220V-9W | 33 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led panen 300x1200 50w-220v | 32 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight 9w-220V | 26 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 74W | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 46 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 8 | cái | |
| 22 | Đế âm | 96 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 90 | hộp | |
| 24 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 15 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 26 | Cáp điện CXV (4x25) mm2 | 50 | m | |
| 27 | Cáp điện CXV (4x6)+E4 mm2 | 16 | m | |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x10) +E10mm2 | 258 | m | |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x6) +E6mm2 | 126 | m | |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x4) +E4mm2 | 774 | m | |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5) +E2.5mm2 | 2.430 | m | |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5) +E1.5mm2 | 4.320 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D16 | 1.440 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D20 | 1.068 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D32 | 102 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | 50 | m | |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,2 | m3 | |
| 38 | Đắp đất hoàn trả | 4,2 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 700x500x250 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 35KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt loại chuyển mạch Vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU =10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Phần điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà 9000BTU | 10 | cái | |
| 2 | Vệ sinh điều hòa 9000BTU | 10 | bộ | |
| 3 | Bảo dưỡng, Nạp ga bổ sung cho điều hòa 9000BTU | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lại máy điều hoà | 10 | máy | |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 610 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm SP chống cháy D16 | 425 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 34 | hộp | |
| O | Hạng mục 15: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117VA hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-102A hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm (Inax L-2396V hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 5 | Xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả(Inax A-016V hoặc tương đương) chậu rửa | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương đơn (Inax KF-4560VA hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC400V6 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 9 | Van xả tiểu nam (Inax UF-6V hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 12 | Mũ thông hơi | 2 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Ống cấp nước PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=50/32mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn PPR d=50/32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 5 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Ống thoát nước U.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,39 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 38 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt y PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt y PVC d=48mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt T PVC d=110mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn PVC d=90/48 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn PVC d=75/48 | 7 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt d=110mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt d=75mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm | 4 | cái | |
| 25 | Si phông D75 | 10 | cái | |
| R | Hạng mục 18: Ống thoát nước mái U.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 8 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D100 | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi