Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601814-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân phường Nghĩa Xá
Số hiệu KHLCNT 20200529735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:16:00 đến ngày 2020-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ tầng 1
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,836 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 7,133 100m2
3 Căng bạt phục vụ thi công 992,486 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
7 Tháo dỡ cửa 83,03 m2
8 Phá dỡ hoa sắt cửa 36 m2
9 Tháo dỡ lan can cầu thang 15,62 m
10 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 5,668 m2
11 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm 1,788 m2
12 Phá lớp gạch ốp chân tường và tường ngoài nhà 42,407 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trụ trong nhà 289,42 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 289,42 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà 94,786 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 103,465 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 103,465 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà 46,597 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà 132,057 m2
20 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 259,126 m2
21 Phá dỡ gạch ốp tường 103,956 m2
22 Phá dỡ đá lát bậc tam cấp 31,138 m2
23 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép mái sảnh 1,522 m3
24 Phá dỡ nền bê tông 26,367 m3
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 57,938 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 57,938 m3
27 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, ống nước cũ 5 công
B Hạng mục 2: Phần cải tạo tầng 1
1 Đầm nền tầng 1 1 ca
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT M150 25,913 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 1,975 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,328 m3
5 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,717 m2
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm 0,039 100kg
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm 0,022 100kg
8 Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,045 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 3 cái
10 Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. 5 công
11 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 289,42 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) 337,09 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 103,465 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) 104,905 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 94,786 m2
16 Trát phào kép, vữa XM mác 75 153,74 m
17 Công đắp phào đầu cột 2 cột
18 Bê tông xốp tôn nền mái sảnh 1,712 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 15,718 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,628 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 237,256 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 20,778 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 41,52 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 81,621 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 32,854 m2
26 Công tác ốp sạch sần KT100x200, vữa XM cát mịn mác 50 42,407 m2
27 Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm 20,635 m2
28 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm 112,755 m2
29 Phào thạch cao 85,92 m
30 Bả bằng bột bả vào tường 793,36 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 386,195 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 744,342 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 435,213 m2
34 Lắp đặt đá granite mặt lababo 2,16 m2
35 Giá đỡ bàn đá bằng inox 3 bộ
36 Gia công lắp dựng lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ bằng inox, cửa Inox 435,91 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 36,72 m2
38 Bu lông M8 bắt cầu thang 48 bộ
39 Bản lề cửa Inox 4 bộ
40 Khóa cửa Inox 1 bộ
41 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 21,002 m2
42 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 41,72 m2
43 Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 6,24 m2
44 Phụ kiên cửa đi 1 cánh 10 bộ
45 Phụ kiên cửa sổ 2 cánh 17 bộ
46 Phụ kiên cửa sổ mở hất 44 bộ
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 62,722 m2
48 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền 6,24 m2
49 Tiền vật liệu cửa kính cường lực dày 12mm và lắp đặt 6,48 m2
50 Bản lề sàn kính cường lực 2 bộ
51 Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan 4 chiếc
52 Kẹp ty 2 chiếc
53 Khóa sàn 2 cái
54 Tay nắm inox 2 cái
55 Nẹp cửa Inox 30x25x1.5mm 8,6 m
56 Bức vách gỗ background 19,5 m2
57 Ốp gỗ cột 3,12 m2
58 Quốc huy 1 cái
59 Bộ chữ 1 bộ
60 Ghế cán bộ nhân viên 6 cái
61 Ghế ngồi dân 6 cái
C Hạng mục 3: Phần phá dỡ tầng 2
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa 76,77 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa 33,84 m2
6 Tháo dỡ lan can cầu thang 18,45 m
7 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 63,797 m2
8 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=11cm 1,788 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 4,84 m3
10 Phá lớp gạch ốp tường ngoài nhà 4,48 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Trừ phòng CT UBND) 210,657 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Trừ phòng CT UBND) 210,657 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ 21,322 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trụ cột 49,75 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 69,833 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 199,761 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà 27,456 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà 93,372 m2
19 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 185,793 m2
20 Phá dỡ gạch ốp tường 72,888 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 35,366 m3
22 Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống 448 bao
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 38,451 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 38,451 m3
25 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 5 công
D Hạng mục 4: Phần cải tạo tầng 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 4,384 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,328 m3
3 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,991 m2
4 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm 0,074 100kg
5 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm 0,16 100kg
6 Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,168 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 8 cái
8 Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. 5 công
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 210,657 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 266,638 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 69,833 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 71,273 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,322 m2
14 Trát phào kép, vữa XM mác 75 86,28 m
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 28,354 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 7,4 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 (láng tạo phẳng) 220,919 m2
18 Vét lòng mo sàn 30x15 21,56 m
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 165,349 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 20,438 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 10,793 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 81,621 m2
23 Lát đá qua cửa, vữa XM M75 1,584 m2
24 Công tác ốp gạch sần vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 50 4,48 m2
25 Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm 20,635 m2
26 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương vĩnh tường 114,027 m2
27 Phào thạch cao 75,12 m
28 Bả bằng bột bả vào tường 737,536 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 305,927 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 673,901 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 478,932 m2
32 Lắp đặt bàn đá chậu rửa 2,34 m2
33 Giá đỡ bàn đá bằng inox 3 bộ
34 Gia công lắp dựng lan can cầu thang, cửa sổ bằng inox 278,67 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
36 Bu lông M8 lắp cầu thang 52 bộ
37 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 11,282 m2
38 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 6,48 m2
39 Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 9,45 m2
40 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mmhoặc tương đương 31,24 m2
41 Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 19,04 m2
42 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 6 bộ
43 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 2 bộ
44 Phụ kiên cửa đi mở trượt 2 cánh 2 bộ
45 Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh 14 bộ
46 Phụ kiên cửa sổ mở hất 46 bộ
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 58,452 m2
48 Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền 19,04 m2
E Hạng mục 5: Phần phá dỡ tầng 3
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa 90,779 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa 30,96 m2
6 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 1,217 m2
7 Phá lớp gạch ốp tường ngoài nhà 2,4 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 274,638 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 274,638 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ 16,767 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ 39,123 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài 133,434 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 311,345 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà 90,705 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà 136,862 m2
16 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 214,187 m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 19,35 m3
18 Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống 354 bao
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 24,559 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 24,559 m3
21 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ 5 công
F Hạng mục 6: Phần cải tạo tầng 3
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 7,269 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,636 m3
3 Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. 5 công
4 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 133,434 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 134,874 m2
6 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 274,638 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 323,911 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,767 m2
9 Trát phào kép, vữa XM mác 75 180,04 m
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 14,191 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 8,36 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng) 214,264 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 201,699 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 10,198 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 17,369 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 39,187 m2
17 Lát đá qua cửa, vữa XM M75 2,332 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch sần 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 2,4 m2
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chống ẩm 10,238 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 78,387 m2
21 Phào thạch cao 39,68 m
22 Bả bằng bột bả vào tường 1.027,399 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 361,844 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 796,429 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 592,814 m2
26 Lắp đặt bàn đá chậu rửa 0,88 m2
27 Giá đỡ bàn đá bằng inox 1 bộ
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4 m2
29 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 178,2 kg
30 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 14,849 m2
31 Tiền vật liệu cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 6,48 m2
32 Tiền vật liệu cửa đi mở trượt 2 cánh bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 8,85 m2
33 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 33,4 m2
34 Tiền vật liệu vách kính bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm hoặc tương đương 20,48 m2
35 Phụ kiên cửa đi 1 cánh 7 bộ
36 Phụ kiên cửa đi 2 cánh 2 bộ
37 Phụ kiên cửa đi 2 cánh mở trượt 2 bộ
38 Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh 15 bộ
39 Phụ kiên cửa sổ mở hất 38 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,579 m2
41 Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền 20,48 m2
G Hạng mục 7: Phần phá dỡ tầng mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 127,872 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,557 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,557 m3
4 Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống 54 bao
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,557 m3
H Hạng mục 8: Phần cải tạo tầng mái
1 Quét sika proofmember chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 177,665 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 127,872 m2
I Hạng mục 9: Phần điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường 10 cái
2 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 4 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, 6KA 10 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA 12 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 33 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 12 cái
10 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 220V-9W 33 bộ
11 Lắp đặt đèn led panen 300x1200 50w-220v 32 bộ
12 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường 18 bộ
13 Lắp đặt đèn led âm trần downlight 9w-220V 26 bộ
14 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 74W 22 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 14 cái
16 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 46 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 13 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 12 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 1 cái
20 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 8 cái
22 Đế âm 96 cái
23 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 90 hộp
24 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 15 m
25 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
26 Cáp điện CXV (4x25) mm2 50 m
27 Cáp điện CXV (4x6)+E4 mm2 16 m
28 Dây điện CU/PVC/PVC (1x10) +E10mm2 258 m
29 Dây điện CU/PVC/PVC (1x6) +E6mm2 126 m
30 Dây điện CU/PVC/PVC (1x4) +E4mm2 774 m
31 Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5) +E2.5mm2 2.430 m
32 Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5) +E1.5mm2 4.320 m
33 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D16 1.440 m
34 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D20 1.068 m
35 Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy D32 102 m
36 Lắp đặt ống HDPE D50/40 50 m
37 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,2 m3
38 Đắp đất hoàn trả 4,2 m3
J Hạng mục 10: Tủ điện 1
1 Tủ điện tầng tổng KT 700x500x250 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 35KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA 5 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A 6 bộ
8 Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A 3 cái
9 Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V 1 cái
10 Lắp đặt loại chuyển mạch Vôn kế 500V 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
12 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
13 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
K Hạng mục 11: Tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU =10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
L Hạng mục 12: Tủ điện 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA 4 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
M Hạng mục 13: Phần điều hòa
1 Tháo dỡ điều hoà 9000BTU 10 cái
2 Vệ sinh điều hòa 9000BTU 10 bộ
3 Bảo dưỡng, Nạp ga bổ sung cho điều hòa 9000BTU 10 bộ
4 Lắp đặt lại máy điều hoà 10 máy
N Hạng mục 14: Hệ thống mạng LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 610 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường 15 cái
7 Lắp đặt ống nhựa mềm SP chống cháy D16 425 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 34 hộp
O Hạng mục 15: Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117VA hoặc tương đương) 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-102A hoặc tương đương) 5 cái
3 Lắp đặt lavabo âm (Inax L-2396V hoặc tương đương) 5 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) 5 bộ
5 Xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả(Inax A-016V hoặc tương đương) chậu rửa 5 bộ
6 Lắp đặt gương đơn (Inax KF-4560VA hoặc tương đương) 5 cái
7 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC400V6 hoặc tương đương) 5 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR hoặc tương đương) 3 bộ
9 Van xả tiểu nam (Inax UF-6V hoặc tương đương) 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 10 cái
12 Mũ thông hơi 2 cái
P Hạng mục 16: Ống cấp nước PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,14 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 1 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 3 cái
6 Lắp đặt rắc co d=50mm 2 cái
7 Lắp đặt rắc co d=32mm 6 cái
8 Lắp đặt cút PPR d=50mm 6 cái
9 Lắp đặt cút PPR d=32mm 6 cái
10 Lắp đặt cút PPR d=25mm 5 cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 14 cái
12 Lắp đặt tê PPR d=25mm 5 cái
13 Lắp đặt tê PPR d=50/32mm 5 cái
14 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 8 cái
15 Lắp đặt côn PPR d=50/32mm 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 5 cái
Q Hạng mục 17: Ống thoát nước U.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,33 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,22 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,39 100m
5 Lắp đặt cút PVC d=110mm 6 cái
6 Lắp đặt cút PVC d=90mm 1 cái
7 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 22 cái
8 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 38 cái
9 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 9 cái
10 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 18 cái
11 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 6 cái
12 Lắp đặt y PVC d=110mm 10 cái
13 Lắp đặt y PVC d=90mm 1 cái
14 Lắp đặt y PVC d=75mm 18 cái
15 Lắp đặt y PVC d=48mm 2 cái
16 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 7 cái
17 Lắp đặt T PVC d=110mm 5 cái
18 Lắp đặt côn PVC d=110/48 6 cái
19 Lắp đặt côn PVC d=90/48 2 cái
20 Lắp đặt côn PVC d=75/48 7 cái
21 Lắp nút bịt d=110mm 5 cái
22 Lắp nút bịt d=75mm 5 cái
23 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm 4 cái
24 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm 4 cái
25 Si phông D75 10 cái
R Hạng mục 18: Ống thoát nước mái U.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,48 100m
2 Lắp đặt cút PVC d=110mm 4 cái
3 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 8 cái
4 Cầu chắn rác Inox D100 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->