Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572365-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200549458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:18:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,444,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 38 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng Chương V 20,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng Chương V 5,72 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Đáp ứng Chương V 0,2652 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Đáp ứng Chương V 0,2652 100m3
6 Ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 5,704 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 47,13 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 22,396 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 3,5006 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 93,38 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 663 1cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng Chương V 0,8 m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,008 100m3
14 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Đáp ứng Chương V 0,008 100m3
15 Ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,16 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 1,12 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 0,5236 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,096 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 2,34 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 20 1cấu kiện
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 4,2264 100m3
22 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 30 1cấu kiện
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch, rọ đá Đáp ứng Chương V 52,5 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng Chương V 2 m3
25 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Đáp ứng Chương V 0,545 100m3
26 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Đáp ứng Chương V 0,545 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng Chương V 10,2 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng Chương V 0,386 tấn
29 Ván khuôn mương Đáp ứng Chương V 4,42 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 28,6 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 49,82 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 2,3533 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,459 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 12,48 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 68 1cấu kiện
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng Chương V 1,3279 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,0985 100m3
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 7,7938 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng Chương V 61,2 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng Chương V 1,7697 tấn
41 Ván khuôn mương Đáp ứng Chương V 20,808 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 122,4 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 186,92 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 13,3515 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 2,448 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 59,59 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 510 1cấu kiện
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng Chương V 2,3381 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 5,4557 100m3
B DẶM VÁ Ổ GÀ
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤6cm Đáp ứng Chương V 0,48 100m2
2 Đào nền đường đá cũ bằng máy đào 0,8m3 Đáp ứng Chương V 0,072 100m3
3 Vận chuyển đá, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Đáp ứng Chương V 0,072 100m3
4 Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Đáp ứng Chương V 4,8 10m2
5 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (bao gồm cả công tác cắt, cào bóc nhựa cũ, tưới nhũ tương 1,0kg/m2) Đáp ứng Chương V 4,8 10m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 0,0715 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 3,7906 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->