Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 06:27:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,35 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,74 | m2 |
| 9 | Trát thành mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,64 | m2 |
| 10 | Bạt lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0673 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,01 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3643 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7549 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7692 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông Tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 21 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1122 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2735 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3857 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3857 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1712 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9112 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9112 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh, đường kính van d=250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép PPR 20 1 đầu ren + 1 đầu nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tê HDPE d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,796 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4685 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 29 | Bu lông FI 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cột, xà gồ , vỉ kèo chỉ tính nhân công lắp dựng, vật liệu tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4685 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chỉ tính nhân công lắp dựng, vật liệu tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,0628 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3499 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4178 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4929 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0984 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6519 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9282 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9282 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3786 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,9315 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6113 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4369 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0447 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6912 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0608 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2584 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,524 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1553 | 100m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3636 | 1m2 |
| 35 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3636 | m2 |
| 36 | cầu chắn rác i nox d110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 37 | ống thép lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 38 | đai giữ ống: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | |
| 39 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,7564 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,212 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,89 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,0277 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,629 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,7992 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,188 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,4497 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,3854 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1939 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,81 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,07 | m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây bàn bếp, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7848 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2845 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5568 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8658 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9732 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8686 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5481 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút PPR 20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR 32 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32 nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20X20 mm nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông PPR 1 đầu ren trong 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,518 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,0004 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6433 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5836 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,772 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5004 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4483 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2106 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6611 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3867 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8341 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7157 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6077 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3294 | 100m2 |
| 23 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9304 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,224 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,1332 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,6288 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,5432 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0016 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,898 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,3572 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5592 | m2 |
| 32 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,573 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,657 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 656,886 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,4835 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,657 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8382 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7348 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790,0645 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,1555 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt lan can của INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,02 | kg |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5616 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 200x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Kép PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép PPR 20 1 đầu ren + 1 đầu nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Rắc Co PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc Co PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn Thu PPR d=50X32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thu PPR 32X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu PPR d=50 x32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu PPR d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê tráng kẽm ren trong 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Kép tráng kẽm ren ngoài 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt Nối Thẳng PPR 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê Nhựa 76x48x76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đầu bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp gạch ốp tường bị ám khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4328 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,232 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6648 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bếp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3967 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất khung lắp dựng, tấm chụp ống khói bếp lò INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,45 | kg |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cánh cổng: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5148 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1254 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3441 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4227 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6347 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1773 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0546 | m2 |
| 25 | Trát phào trên và quanh mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,592 | m |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5487 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4587 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9966 | m2 |
| 29 | Chữ I nốc màu đồng cao 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ký tự |
| 30 | Chữ I nốc màu đồng cao 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | ký tự |
| 31 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2352 | m2 |
| 34 | Mũi mác 340mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Mũi mác 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Mũi mác 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khóa cổng cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4859 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2576 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,0675 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,0675 | m3 |
| 45 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,016 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1249 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2756 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6076 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,991 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 397,5273 | m2 |
| 52 | Đắp đỉnh tưởng rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,36 | m |
| 53 | Trát trụ cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,888 | m2 |
| 54 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,08 | m |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,681 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3975 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8654 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,478 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,0385 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,084 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,824 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,26 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 759,5378 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch ốp bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,6057 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5817 | m3 |
| 3 | Lát đá màu trắng suối lau dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,6326 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ về bù vào bồn hoa bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6217 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1655 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi