Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601326-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200541829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 06:27:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,4 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,49 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,89 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,08 m3
7 Xây đá hộc, xây thành mương, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,35 m3
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,74 m2
9 Trát thành mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 204,64 m2
10 Bạt lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,47 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0673 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,01 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3643 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7549 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7692 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông Tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,39 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,75 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
21 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,56 m2
D HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Hút bể phốt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2254 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 tấn
5 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,1122 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2735 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3857 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3857 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1712 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,74 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9112 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9112 m3
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
15 Lắp đặt van phao điều chỉnh, đường kính van d=250mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt Kép PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt kép PPR 20 1 đầu ren + 1 đầu nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt Chếch PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
22 Lắp đặt Tê HDPE d=25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
24 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,796 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4685 tấn
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
29 Bu lông FI 18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
30 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cột, xà gồ , vỉ kèo chỉ tính nhân công lắp dựng, vật liệu tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4685 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ chỉ tính nhân công lắp dựng, vật liệu tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,268 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,0628 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3499 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,4178 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3687 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2663 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4929 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0703 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0984 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6519 100m3
11 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8438 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9282 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9282 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3786 m3
15 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,9315 m3
16 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6113 m3
17 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6389 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1536 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0138 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6917 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4369 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1534 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0447 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,8588 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,106 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6912 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,0608 m3
29 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2584 m3
30 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4188 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4188 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,524 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1553 100m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,3636 1m2
35 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,3636 m2
36 cầu chắn rác i nox d110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
37 ống thép lồng qua sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
38 đai giữ ống: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
39 Phễu thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m
43 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,7564 m2
44 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,212 m2
45 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,89 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,0277 m2
47 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,32 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 304,629 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,7992 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,188 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 328,4497 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 388,3854 m2
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1939 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,056 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,26 m2
56 Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,81 m2
57 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,26 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,07 m2
59 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây bàn bếp, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,499 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7848 m2
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0201 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2845 m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5568 m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
71 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,5 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 14x28mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,8658 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9732 m3
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8686 m3
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2783 m2
87 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,945 m2
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0247 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5481 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
95 Lắp đặt cút PPR 20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt cút PPR 32 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt cút thu PPR 50X32mm nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR 32 nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR 20X20 mm nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong 20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
105 Lắp đặt măng xông PPR 1 đầu ren trong 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
107 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
108 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
110 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
119 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
122 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
123 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
124 Lắp đặt vòi sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,518 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,886 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,0004 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6433 m3
6 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,5836 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,772 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5004 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,393 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4483 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0554 m3
14 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2106 m3
15 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6611 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1418 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0526 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3867 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8341 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7157 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6077 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3294 100m2
23 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,9304 m2
24 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,224 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,1332 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,6288 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,5432 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,0016 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,898 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,3572 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,5592 m2
32 Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
33 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,4 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8448 m3
35 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,584 m3
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,573 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,657 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 656,886 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 487,4835 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,657 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,8382 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7348 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1779 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 790,0645 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 411,1555 m2
46 Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,12 m2
47 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,72 m2
48 Vách kính nhôm hệ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,66 m2
49 Gia công lắp đặt lan can của INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142,02 kg
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,5 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0979 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5616 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
56 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 205 m
63 Lắp đặt tủ sơn tĩnhđiện 200x200x150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
72 Lắp đặt Kép PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt kép PPR 20 1 đầu ren + 1 đầu nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt Chếch PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
77 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt Rắc Co PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt Rắc Co PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt côn Thu PPR d=50X32 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt Cút nhựa PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt cút thu PPR 32X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt Tê PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt Tê PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt Tê thu PPR d=50 x32 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt Tê thu PPR d=32x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
87 Lắp đặt Tê tráng kẽm ren trong 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
88 Lắp đặt Kép tráng kẽm ren ngoài 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
89 Lắp đặt Nối Thẳng PPR 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
91 Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
99 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
102 Lắp đặt Tê Nhựa 76x48x76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
103 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt Đầu bịt d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
108 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
G HẠNG MỤC: NHÀ BẾP CẢI TẠO
1 Vệ sinh lớp gạch ốp tường bị ám khói Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,32 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,464 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,4328 m2
5 Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
6 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,56 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,232 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,6648 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bếp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3967 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0048 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0067 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0458 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Sản xuất khung lắp dựng, tấm chụp ống khói bếp lò INOX 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,45 kg
H HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
2 Phá dỡ cánh cổng: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,144 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0042 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0741 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8265 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0368 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0104 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0671 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0793 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5148 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0545 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,204 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1328 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1254 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3441 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0831 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4227 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,6347 m3
23 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1773 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0546 m2
25 Trát phào trên và quanh mái, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,592 m
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,5487 m2
27 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,4587 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,9966 m2
29 Chữ I nốc màu đồng cao 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 ký tự
30 Chữ I nốc màu đồng cao 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 ký tự
31 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1171 tấn
32 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1171 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2352 m2
34 Mũi mác 340mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Mũi mác 220mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
36 Mũi mác 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
37 Chốt khóa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Khóa cổng cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Bản lề Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
40 Bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4859 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2576 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,0675 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,0675 m3
45 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,016 m2
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,1249 m3
47 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2756 m3
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,6076 m3
49 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,991 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5246 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 397,5273 m2
52 Đắp đỉnh tưởng rào, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,36 m
53 Trát trụ cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,888 m2
54 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,08 m
55 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,681 m2
56 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3975 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,8654 m2
58 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,478 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,0385 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 286,084 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,824 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 264,26 m2
63 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,6 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,6 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 759,5378 m2
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ lớp gạch ốp bồn hoa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,6057 m2
2 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5817 m3
3 Lát đá màu trắng suối lau dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174,6326 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,9 m3
5 Lát gạch terazzo màu đỏ 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 562 m2
6 Đào xúc đất hữu cơ về bù vào bồn hoa bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6217 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6217 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6217 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,1655 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->