Gói thầu: Xây dựng nhà để máy phát điện tại trụ sở BHXH huyện Mường Tè và BHXH huyện Nậm Nhùn, xây dựng bổ sung thay thế nhà để xe máy tại BHXH huyện Nậm Nhùn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602482-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây dựng nhà để máy phát điện tại trụ sở BHXH huyện Mường Tè và BHXH huyện Nậm Nhùn, xây dựng bổ sung thay thế nhà để xe máy tại BHXH huyện Nậm Nhùn
Số hiệu KHLCNT 20200523668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 của BHXH tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 10:00:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 218,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN MƯỜNG TÈ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
3 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,418 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,596 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,539 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,596 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,971 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m2
41 SXLD cửa đi, cửa sổ khung thép hình pano bịt tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
50 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NẬM NHÙN
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,078 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,812 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,093 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,613 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,812 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,771 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,659 m2
41 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
42 SXLD cửa đi, cửa sổ khung thép hình pano bịt tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
44 Động cơ cửa cuốn (Bao gồm Môtơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
54 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY TRỤ SỞ BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN NẬM NHÙN
1 Tháo dỡ nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,55 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
13 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m
14 Tấm ốp góc ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,456 m
15 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
18 * NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO 0
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 m2
22 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->