Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 06:34:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0383 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,915 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,83 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terarzoo 400x400 mm,màu đỏ vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,22 | 10m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - HẠNG MỤC CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,768 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1136 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2048 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6387 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4892 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8502 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3394 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0242 | m2 |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 30 | Mũi mác cao 340mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Mũi mác cao 220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Mũi mác cao 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Chốt khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Khóa việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Chữ inox mầu đồng cao 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | chữ |
| 37 | Chữ inox mầu đồng cao 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | chữ |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,4718 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4512 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,3055 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5557 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6359 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,6248 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525,0288 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8146 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 652,4682 | m2 |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6493 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6786 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4529 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0359 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2627 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5992 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4236 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5928 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,401 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9732 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4767 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,827 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8459 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m |
| 33 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| 34 | Thép giữ ống 14x14 vuông đặc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Đào chôn ống thép đỡ ống lấy từ mái nhà vào bể nước đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 39 | Gia công lắp đặt ống thép đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,49 | kg |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,772 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,006 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,346 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2396 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2584 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,222 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,282 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,346 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 56 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện Đố cửa bằng thép hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh lồng kính, kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, chốt, then cài tay cầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8242 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa đi hở làm bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện 80x60x1.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m |
| 58 | Khuôn cửa đi kín làm bằng thép sơn tĩnh điện sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 59 | Cửa sổ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện 30x60x1.2mm (đã bao gồ phụ kiện tay nắm, then cài chốt cửa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,243 | m2 |
| 60 | Khuôn của sổ kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2998 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2998 | tấn |
| 64 | Lắp đặt trần tông PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,376 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3986 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2256 | m3 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | m2 |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6672 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện tính 2 công 1 phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3704 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3704 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6672 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,7014 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,6412 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2222 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3212 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,5346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,808 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,0837 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,349 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0249 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 24 | Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 26 | Lắp đặt trần tông PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,7996 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông bó hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 38 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x200 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,4884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6672 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện tính 2 công 1 phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3704 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3704 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6672 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,7014 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,6412 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2222 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3212 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1758 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,5346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,808 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,0837 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,349 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0249 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 24 | Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2219 | tấn |
| 26 | Lắp đặt trần tông PU 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,7996 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x200 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng,đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| J | ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2474 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2782 | 100m3 |
| K | ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2931 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2837 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2602 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0038 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2989 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3197 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5362 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7808 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,98 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,9842 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,121 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,219 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9224 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3518 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,9018 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6672 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5648 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Van ren PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9549 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2383 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1842 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,945 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2233 | m2 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1 km đầu, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1095 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1095 | 100m3 |
| L | ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9872 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,1379 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,4492 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,7477 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,511 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295,7447 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,5254 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8414 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7404 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7404 | m3 |
| 15 | Lợp mái tôn chống nóng múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1814 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,8953 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,2084 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,644 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2334 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,2776 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6752 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,4492 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 397,2864 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,2424 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m2 |
| 26 | Cửa đi hệ nhôm kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ hệ nhôm kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi