Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601560-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200540470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 06:34:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0383 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0383 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0383 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,915 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,83 m3
7 Lát gạch Terarzoo 400x400 mm,màu đỏ vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 654 m2
8 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,22 10m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,328 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,776 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,105 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,105 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,65 m2
D ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - HẠNG MỤC CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,768 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0368 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0033 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0622 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1136 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2048 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,054 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0978 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0125 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0783 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6468 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0323 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1042 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2485 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2169 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6387 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4892 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,8502 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,3394 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,72 m2
26 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,0242 m2
27 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1517 tấn
28 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1517 tấn
29 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0173 tấn
30 Mũi mác cao 340mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Mũi mác cao 220mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
32 Mũi mác cao 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
33 Chốt khóa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Khóa việt tiệp cầu 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Bánh xe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Chữ inox mầu đồng cao 80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82 chữ
37 Chữ inox mầu đồng cao 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 chữ
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,4718 m3
39 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4512 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,3055 m3
41 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,5557 m3
42 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6359 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,6248 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 525,0288 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,8146 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 652,4682 m2
E ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6493 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6786 m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0365 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0365 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2568 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2568 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4529 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,0359 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2627 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,239 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1434 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2468 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0337 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5992 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4236 100m3
16 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,423 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,423 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,423 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5928 m3
20 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,401 m3
21 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
22 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7841 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1647 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0281 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1202 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9732 m3
27 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4767 m3
28 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3654 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3654 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,827 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8459 100m2
32 Lắp đặt máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,84 m
33 Phễu thu nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
34 Thép giữ ống 14x14 vuông đặc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 kg
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Đào chôn ống thép đỡ ống lấy từ mái nhà vào bể nước đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
39 Gia công lắp đặt ống thép đỡ máng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,49 kg
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 77,772 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,2 m
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,006 m2
43 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,504 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,346 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,28 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,2396 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2584 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,222 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93,282 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,346 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,261 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,056 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,76 m2
54 Cửa đi nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
55 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
56 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Đố cửa bằng thép hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh lồng kính, kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, chốt, then cài tay cầm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8242 m2
57 Khuôn cửa đi hở làm bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện 80x60x1.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,24 m
58 Khuôn cửa đi kín làm bằng thép sơn tĩnh điện sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m
59 Cửa sổ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện 30x60x1.2mm (đã bao gồ phụ kiện tay nắm, then cài chốt cửa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,243 m2
60 Khuôn của sổ kín Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,4 m
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
62 Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2998 tấn
63 Lắp dựng dầm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2998 tấn
64 Lắp đặt trần tông PU 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,376 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
79 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2772 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3986 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0143 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2256 m3
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,822 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,256 m2
F ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,4884 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,6672 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,8 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,92 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện tính 2 công 1 phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3704 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3704 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,6672 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,7014 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 383,6412 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2222 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,3212 m2
15 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,158 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,5346 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 248,808 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,0837 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,349 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0249 100m2
22 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,92 m2
24 Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2219 tấn
25 Lắp dựng dầm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2219 tấn
26 Lắp đặt trần tông PU 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,7996 m2
27 Phá dỡ nền bê tông bó hè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,908 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,908 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,073 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0734 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,248 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
37 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
38 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x200 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
G ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,4884 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,6672 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,8 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,92 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện tính 2 công 1 phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3704 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,3704 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,6672 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,7014 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 383,6412 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,2222 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,3212 m2
15 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,158 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1758 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 202,5346 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 248,808 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,0837 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,349 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0249 100m2
22 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,92 m2
24 Sản xuất Dầm trần thép hộp 50x25x1.2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2219 tấn
25 Lắp dựng dầm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2219 tấn
26 Lắp đặt trần tông PU 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,7996 m2
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bảng
32 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệ 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x200 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
H ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,352 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,444 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,527 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0198 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,52 m2
16 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m2
I ĐIỂM TRƯỜNG LŨNG GÀ - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất tạo mặt bằng,đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,15 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
3 Đắp cát tạo phẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,05 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,315 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,485 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m2
J ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2474 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2474 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,2474 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2782 100m3
K ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,504 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,594 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3752 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0964 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1137 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0604 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2931 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2837 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0453 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2602 m3
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,0038 m3
13 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7669 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0147 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0759 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0836 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0351 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1523 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3821 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2989 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3197 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5362 m3
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,16 m2
25 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,16 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7808 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,98 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,9842 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,121 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,219 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,9224 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,3518 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,9018 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6672 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0502 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5648 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
39 Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính mờ dày 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,47 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,47 m2
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
51 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Van ren PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt cút 90 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt cút thu PPR 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt Tê thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 nhựa nối bằng phương pháp hàn, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Lắp đặt nối thẳng PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt van ren PPR , đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt Kép ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
69 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
75 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
77 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m
79 Lắp đặt ống nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
80 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa tiền phong 76 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt côn thu nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
87 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,9549 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2383 m3
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1842 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,945 m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2783 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,2233 m2
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0342 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4415 m3
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
99 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1 km đầu, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1095 100m3
100 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1095 100m3
L ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI QUÂN - HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9872 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 218,1379 m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch lát nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,4492 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,68 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,7477 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,511 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 295,7447 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,5254 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,912 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,91 m3
12 Phá dỡ bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8414 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7404 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7404 m3
15 Lợp mái tôn chống nóng múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1814 100m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,8953 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,2084 m2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,644 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2334 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,2776 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6752 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,4492 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 397,2864 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 270,2424 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,912 m2
26 Cửa đi hệ nhôm kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
27 Cửa sổ hệ nhôm kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,4 m2
28 Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,96 m2
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
34 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->