Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602144-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng+thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200411815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 09:36:00 đến ngày 2020-06-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,961,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà khách
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 244,136 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được phê duyệt 19,5309 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 12,792 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 31,5788 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,853 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 5,596 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 4,1147 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chiết tính bỏ thép tấm) Theo HSTK được phê duyệt 364 1 mối nối
9 Gia công đoạn cọc ép âm Theo HSTK được phê duyệt 3 cọc
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 39,13 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc dẫn, NC, MTC x 1,05) Theo HSTK được phê duyệt 1,911 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo HSTK được phê duyệt 5,6875 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 20,2549 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 14,6159 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 3,1382 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 21,9096 m3
17 Ván khuôn thép móng cột Theo HSTK được phê duyệt 1,8396 100m2
18 Ván khuôn thép móng cổ cột Theo HSTK được phê duyệt 0,7178 100m2
19 Ván khuôn thép móng tròn Theo HSTK được phê duyệt 0,0349 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2449 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 4,2097 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được phê duyệt 3,6389 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 75,0798 m3
24 Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 5,4281 m3
25 Ván khuôn thép dầm móng Theo HSTK được phê duyệt 2,8374 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 1,4879 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 1,0853 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 6,6805 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 47,5085 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 88,9585 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 7,6982 100m3
32 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 20km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 Theo HSTK được phê duyệt 521,2058 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,2121 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,2121 100m3
35 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,2121 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 54,057 m3
37 Ốp đá rối nhiều màu vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo HSTK được phê duyệt 109,836 m2
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 5,1524 100m2
39 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0848 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,2029 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,4507 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 9,2653 tấn
43 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 37,0784 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 10,4057 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,6372 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,9677 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 31,3555 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 117,8425 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 16,3227 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 32,4508 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (chiết tính bỏ xe bơm) Theo HSTK được phê duyệt 187,6372 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,9732 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5272 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 1,5994 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 14,9929 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,9539 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0418 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 2,4621 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 12,2613 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 384,5569 m3
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 14,077 m3
62 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 17,5775 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 5,6492 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 1,8525 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,345 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 52,325 m3
67 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo HSTK được phê duyệt 41,6592 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 68,727 m2
69 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 86,3862 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2, gạch 800x800mm Theo HSTK được phê duyệt 508,7688 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm 1.010,9222 m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch 250x400mm Theo HSTK được phê duyệt 453,21 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch men chống trơn Theo HSTK được phê duyệt 126,3844 m2
74 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1.008,554 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 78,0728 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 201,72 m
77 Ốp trang trí cột gỗ công nghiệp cắt CNC sơn màu trắng, đầu và chân cột ốp gỗ công nghiệp màu đậm Theo HSTK được phê duyệt 54,593 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 348,6016 m2
79 Chi tiết con bọ trang trí đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 550,0482 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 13,5648 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch ceramic 120x800mm Theo HSTK được phê duyệt 10,8348 m2
83 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 2.593,4423 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 316,343 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 312,171 m2
86 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 1.363,2497 m2
87 Phào nhựa trang trí Theo HSTK được phê duyệt 580 md
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.363,2497 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.363,2497 m2
90 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 269,0203 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 101,6872 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 563,613 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3.490,9766 m2
94 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact Theo HSTK được phê duyệt 67,68 m2
95 Vách ngăn di động kính được treo bằng hệ ray nhôm chuyên dụng, khung nhôm định hình trên dưới, kính cường lực an toàn 12ly Theo HSTK được phê duyệt 50,96 m2
96 Sản xuất lắp dựng lan can ban công nhôm đúc mạ đồng Theo HSTK được phê duyệt 146,168 m2
97 Sản xuất lắp dựng trụ lan can gỗ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
98 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ kết hợp với thép D20 sơn màu đen Theo HSTK được phê duyệt 25,18 m2
99 Sản xuất lắp dựng lan can tam cấp tay vịn ống thép D50 kết hợp với thép D20 sơn màu đen Theo HSTK được phê duyệt 3,1824 m2
100 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa uốn vòm, cửa đi 4 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 47,781 m2
101 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa uốn vòm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 126,788 m2
102 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 144,56 m2
103 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ lim Nam Phi, cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 48,3 m2
104 Sản xuất lắp dựng khuôn học kép gỗ lim Nam Phi Theo HSTK được phê duyệt 77 md
105 Sản xuất lắp dựng khuôn học đơn gỗ lim Nam Phi Theo HSTK được phê duyệt 63,6 md
106 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 27,81 m2
107 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 14,34 m2
108 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ uốn vòm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 70,309 m2
109 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ uốn vòm, vách kính cố định, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 54,534 m2
110 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, vách kính cố định, kính 6,38mm Theo HSTK được phê duyệt 32,2035 m2
111 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 16x16, sơn màu đen Theo HSTK được phê duyệt 81,769 m2
112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK được phê duyệt 4,512 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 295,4642 1m2
114 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được phê duyệt 4,512 tấn
115 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 5,198 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 488,16 1m2
117 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 5,198 tấn
118 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, ngói đỏ Hạ Long Theo HSTK được phê duyệt 6,9435 100m2
119 Thi công chữ" NHÀ KHÁCH HUYỆN HẬU LỘC" Theo HSTK được phê duyệt 1 biển
120 Gia công thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 5,9902 tấn
121 Bulong neo M27x700 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
122 Bulong neo M18x60 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 190,5538 1m2
124 Lắp dựng kết cấu thép thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 5,9902 tấn
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3) Theo HSTK được phê duyệt 17,4316 100m2
126 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo HSTK được phê duyệt 94 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 22 bộ
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 29 bộ
129 Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V Theo HSTK được phê duyệt 45 bộ
130 Đèn led 50W Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
134 Công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
135 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 72 cái
136 Lắp đặt đèn ngủ để bàn Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
137 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSTK được phê duyệt 27 bộ
138 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
139 Tủ điện sắt chuyên dùng 600x450x150 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
140 Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
141 Tủ điện RAB04 220x144x90 Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
142 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 44 cái
144 Lắp đặt cáp 4 ruột3x50+1x35mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 650 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.480 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 330 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 430 m
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 1.200 m
151 Đế âm Theo HSTK được phê duyệt 39 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 1,74 100m
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
154 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
155 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được phê duyệt 72 m
156 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK được phê duyệt 9 cọc
157 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
158 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 14 m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m3
160 Hộp kiểm tra Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
161 Lắp đặt dây mạng cat6E Theo HSTK được phê duyệt 450 m
162 Đầu nối đầu J45 cáp UTP với thiết bị swith Theo HSTK được phê duyệt 45 đầu
163 Lắp hạt mạng RJ45 (định dạng Snap-in CAT5) Theo HSTK được phê duyệt 24 hạt
164 Lắp đặt mặt hạt đơn + đế trên tường Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
165 Lắp đặt Swith 16 Port 100/1000 Theo HSTK được phê duyệt 1 tbi
166 Lắp đặt Swith 8 Port 100/1000 Theo HSTK được phê duyệt 2 tbi
167 Lắp đặt thiết bị Wifi Linksys Theo HSTK được phê duyệt 6 tbi
168 Bộ chia tín hiệu 4 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
169 Bộ chia tín hiệu 10 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
170 Ổ cắm truyền hình đầu vào đầu ra Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
171 Dây dẫn RG6 Theo HSTK được phê duyệt 300 m
172 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
173 Đế âm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
174 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 300 m
175 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
177 Két + tay vịn + kẹt giấy Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
178 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
179 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
180 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
181 Lắp đặt vòi gật gù Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
182 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
183 Van phao hình cầu D34 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
184 Rơ le điện tử Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
185 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bể
186 Máy bơm nước Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
188 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
189 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
190 Chậu rửa inox công nghiệp 3 hố Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
191 Vòi rửa inox Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
192 Vòi rửa bằng đồng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
193 Bộ bếp ga công nghiệp 2 họng cả bàn và bếp Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được phê duyệt 0,16 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được phê duyệt 1,47 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được phê duyệt 3,47 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
200 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 92 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 63 cái
202 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
203 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
205 Van hai chiều D34 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
206 Van hai chiều D50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
207 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
208 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
209 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
210 Van phao hình cầu D27 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
211 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2,21 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,83 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2,46 100m
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9 100m
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 90 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK được phê duyệt 39 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK được phê duyệt 70 cái
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK được phê duyệt 142 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK được phê duyệt 62 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HSTK được phê duyệt 62 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,12 100m
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
224 Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 6,1082 m3
226 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5497 100m3
227 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,679 m3
228 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0293 100m2
229 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,222 tấn
230 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,679 m3
231 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 11,9988 m3
232 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 89,728 m2
233 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 13,44 m2
234 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,108 100m2
235 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,1749 tấn
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
237 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 36 1cấu kiện
238 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,2036 100m3
239 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,5954 m3
240 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0134 100m2
241 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0672 tấn
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,7526 m3
243 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 2,1331 m3
244 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 21,344 m2
245 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 4,0804 m2
246 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo HSTK được phê duyệt 0,0493 100m2
247 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0298 tấn
248 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,4768 m3
249 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
250 Lắp đặt đầu +đế báo cháy khói Theo HSTK được phê duyệt 5,4 10 đầu
251 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1,4 5 chuông
252 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được phê duyệt 1,4 5 nút
253 Lắp đặt đèn báo Theo HSTK được phê duyệt 1,4 5 đèn
254 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 4 5 đèn
255 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 3,6 5 đèn
256 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
257 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
258 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
259 Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm báo cháy, dây 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 650 m
260 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.200 m
261 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 1.200 m
262 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 40 m
263 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
264 Lắp đặt hộp chia ngã ống gen Theo HSTK được phê duyệt 140 cái
265 Phụ kiện nối ống gen Theo HSTK được phê duyệt 400 cái
266 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
267 Vật tư phụ Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
268 Lập trình, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
269 Lắp đặt máy bơm điện Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
270 Lắp đặt máy bơm diezel Q>=12,5l/s; H>=40 m.c.n Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
271 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3l/s; H=50 m.c.n Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
272 Lắp bình tích áp 200l Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
273 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
274 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
275 Lắp đặt Y lọc cơ khí đường kính D=100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
276 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
277 Lắp đặt van hai chiều, đường kính D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
278 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
279 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
280 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
281 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến máy bơm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
282 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cặp bích
283 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
284 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
285 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
286 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
287 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-20m Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
288 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
289 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
290 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
291 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
292 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC Theo HSTK được phê duyệt 20 bình
293 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
294 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
295 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
296 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,33 100m
297 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
298 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 10 1m2
299 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,66 100m
300 Vật tư phụ Theo HSTK được phê duyệt 1 gói
301 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
302 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 12,267 m3
303 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,104 100m3
304 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 4,089 m3
305 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 2,1548 100m2
306 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4849 tấn
307 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 4,9085 m3
308 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,06 tấn
309 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3776 tấn
310 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 2,1204 tấn
311 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 23,3165 m3
312 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 430,952 m2
313 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 30,9372 m2
314 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,1007 100m2
315 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,5118 tấn
316 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 3,4768 m3
317 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 16 1cấu kiện
318 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 38,25 m2
319 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,4089 100m3
B Khuôn viên
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được phê duyệt 4,9266 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 16,422 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được phê duyệt 16,422 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (Tại trạm trộn bê tông nhựa Núi Vức) Theo HSTK được phê duyệt 1,9903 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được phê duyệt 1,9903 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK được phê duyệt 1,9903 100tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 5,46 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 9,438 m3
9 Ốp bồn hoa Theo HSTK được phê duyệt 57,2 m2
10 Trồng cây xanh Theo HSTK được phê duyệt 3 cây
11 Tủ điện ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 9,8 m3
13 Đắp cát hào chôn cáp bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 3,2667 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 6,5333 m3
15 Lắp đặt cáp ngầm 3x95+1x70 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
16 Lắp đặt ống luồn dây HDPE vặn xoắn D90 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 10,7089 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9638 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7139 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7139 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 16,6655 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 20,5193 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 154,44 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 65,65 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,7238 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,9987 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,3862 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 271 1cấu kiện
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 35,6963 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 10,4815 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,5808 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,9956 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7375 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,7375 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 9,6783 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0288 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0252 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,8881 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,1461 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0233 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1308 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,8035 m3
43 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 45,418 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,36 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1092 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,426 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,96 m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,3687 100m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 24,1403 m3
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK được phê duyệt 37,04 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 441,92 m
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 70,708 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 148,8168 m2
54 Đắp sần trang trí tường rào Theo HSTK được phê duyệt 29,2952 m2
55 Ốp gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 4,4 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 215,1248 m2
57 Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 214,206 m2
58 Sản xuất lắp dựng cổng khung thép vuông, chi tiết thép vuông 20x20, chân tôn dày 5ly, hoa văn gang đúc sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 25,2 m2
C Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 203,49 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 250,74 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 295,9562 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 119,7882 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTK được phê duyệt 283,0158 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTK được phê duyệt 119,6952 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 818,4554 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 102,0797 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,8815 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 96,0818 m3
11 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được phê duyệt 96,0818 m3
D Thiết bị
E Hội trường
1 Bộ bàn ghế tròn gồm 01 bàn D=180cm, 10 ghế gỗ<br/>Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
2 Điều hòa âm trần 1 chiều Công suất: 50000BTU Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
3 Loa sân khấu treo tường Công suất: 2000w Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
4 Quạt cây công nghiệp Công suất: 250W Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
5 Tivi 65inch Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
F Phòng khách VIP+khánh tiết
1 Điều hòa treo tường 1 chiều<br/>Công suất: 18000BTU Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
2 Quạt cây công nghiệp Công suất: 250W Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
3 Bộ bàn ăn 01 bàn KT210x120cm, 8 ghế Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
4 Bộ bàn KT120x70cm, 4 ghế, 2 ghế phụ Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
G Sảnh đón+Khu café
1 Điều hòa âm trần 1 chiều<br/>Công suất: 50000BTU Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
2 Bộ bàn ghế vuông gồm 01 bàn, 01 ghế Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
3 Bộ bàn ghế khu café gồm 01 bàn, 4 ghế Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 9 bộ
4 Quầy bar nhỏ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Đồng hồ Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
6 Rèm cửa (tầng 1) Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
H Phòng ngủ (12 phòng)
1 Giường 1,2m Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
2 Điều hòa treo tường 1 chiều Công suất: 18000BTU Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
3 Chăn ga gối đệm Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
4 Tủ lạnh nhỏ Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
5 Tivi 40inch Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
6 Kệ tivi KT 1,6x0,6 Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
7 Tủ quần áo 5 cánh Chất liệu: Gỗ nhóm III Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
8 Rèm cửa Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
9 Quạt treo tường điều khiển từ xa Công suất: 55W Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
I Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm thi công xây dựng công trình Theo HSTK được phê duyệt 1 Tr.gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->