Gói thầu: Gói thầu số 4:Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung ((phần xây dựng gồm các hạng mục: Nhà bia tưởng niệm; hàng rào; Sân đường nội bộ (trừ phần lát nền 17 mộ đã xây); xây mới 53 mộ))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603453-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
Tên gói thầu Gói thầu số 4:Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung ((phần xây dựng gồm các hạng mục: Nhà bia tưởng niệm; hàng rào; Sân đường nội bộ (trừ phần lát nền 17 mộ đã xây); xây mới 53 mộ))
Số hiệu KHLCNT 20200603436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền trong năm 2019 và năm 2020 được Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 22:30:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 994,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9944 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m2
3 Phá dỡ lan can xây gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1665 m3
6 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,441 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,211 m2
8 Tháo dỡ mái ngói vảy, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8306 m2
9 Phá dỡ lớp vữa dán ngói vảy, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6749 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2692 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 m3
19 Xây bậc cấp, chân bia bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 m3
20 Trát bậc cấp, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
21 Trát bệ chân móng, bệ chân bia, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,827 m2
22 Lát đá Thanh Hóa hoặc tương đương 320x450x30 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2768 m2
23 Lát nền đá Thanh Hóa hoặc tương đương 300x300x30 đục tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9184 m2
24 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8306 m2
25 Lớp vữa sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8306 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,211 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5982 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cột bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đuong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 m3
29 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7472 m2
30 Sản xuất lắp dựng lan can bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đương D=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4612 m3
31 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 m2
32 Sản xuất lắp dựng cột trụ bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đuong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8335 m3
33 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7565 m2
34 Ốp chân tường đá Thanh Hóa hoặc tương đương 300x550x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5721 m3
35 Sản xuất lắp dựng bia bằng đá Thanh Hóa hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3759 m3
36 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9464 m2
37 Đánh mài nhẵn sơn nền bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m2
38 Chữ " Tổ Quốc Ghi Công" đúc mạ đồng cao 170mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
39 Sao vàng 5 cánh mạ đồng đường kính D400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đá granite tự nhiên màu đỏ nền sao vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m2
41 Lư hương đá trạm trổ hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Bàn lễ bằng đá trạm khắc hoa văn kích thước 1,06*0,9*0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp dựng hoa sen trên nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
44 Trát gờ chỉ bờ chảy mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
B CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9054 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,448 m2
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2606 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
7 Ván khuôn gỗ móng lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
12 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7535 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m
20 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m
21 Khoét gờ chỉ lõm cổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
22 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7296 m2
24 Cánh cổng cửa đi thép Inox (khung hộp 40x80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
25 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4047 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 tấn
28 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1255 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9897 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,261 m2
32 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0886 m2
33 Trát chân móng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4406 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,96 m
35 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,4 m
36 Khoét gờ chỉ lõm đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7 m
37 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,984 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,535 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRỪ PHẦN LÁT NỀN 17 MỘ ĐÃ XÂY MỚI)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,174 m3
2 Lớp vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,677 m2
3 Lát nền đá Thanh Hóa hoặc tương đương 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,677 m2
4 Đá xanh Thanh Hóa KT 500x180x200 hoặc tương đương bó bồn hoa, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 m3
D XÂY MỚI 53 MỘ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9947 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4843 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 5 tấn - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1206 m3
6 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 33 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9701 m3
7 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 11cm, cao <= 4 m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6633 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4382 m3
9 Bê tông tạo độ dốc nắp mộ, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1065 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4267 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
13 Đổ cát lòng mộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9067 m3
14 Trát granitô mộ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,331 m2
15 Tấm bia mộ dày 2cm đá Thanh Hóa hoặc tương đương (bao gồm công lắp dựng + khắc tên liệt sỹ và hoa văn trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bia
16 SXLD hoa văn sao vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
17 Bát hương sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bát
18 Tiểu sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->