Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:29:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DÃY NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 282,48 | m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8248 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0245 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện bên trong phòng phục vụ thi công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 248,424 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 398,2 | m |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,5602 | 10m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.096,2735 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 496,848 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 257,6139 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,4538 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9652 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 177,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 257,614 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8208 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2037 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8248 | 100m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn, máng nước..bằng tôn dày 0,42mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 74,2 | m |
| 27 | Làm trần hợp kim nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 248,424 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 626,692 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.966,43 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Vòi xịt xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | bộ |
| 52 | Bộ xi phông chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Dây mềm cấp cho chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 105 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 105 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D40 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 105 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 281,73 | m2 |
| 103 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,494 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,494 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,494 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 338,55 | m2 |
| 108 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm dưới mương đất | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Hồ lô gốm chống sét | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: DÃY NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125,6834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái, cột thép cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,3842 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,685 | m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2568 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4685 | 10m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,917 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,2313 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 104,916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 211,853 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0723 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn, máng nước..bằng tôn dày 0,42mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 49,23 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,2387 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,239 | m2 |
| 25 | Làm trần hợp kim nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,2387 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 104,916 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 211,853 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Triết áp quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x6mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều Inveter | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 50 | Giá sắt đỡ cục nóng ĐH V5 sơn tĩnh điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm dưới mương đất | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,92 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 15 | Bulong M18x300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3825 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,0567 | m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4505 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,753 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,251 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,2588 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,9518 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3722 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3721 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9083 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2262 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,248 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,6632 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn, máng nước..bằng tôn dày 0,42mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,2 | m |
| 39 | Rải nilong lót nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6,38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,528 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,336 | m2 |
| 51 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Triết áp quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,7816 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9165 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0774 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8767 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8312 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5975 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8247 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7168 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4358 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9041 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3355 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0822 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39,1872 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,992 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,8 | m |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng ray cổng đẩy bằng sắt V5x3mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Bánh xe sắt D100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng biển cổng (Sản phẩm đã bao gồm khung và chữ nổi) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 66,179 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,2176 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,5633 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6848 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 19 | Bulong M18x300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2105 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3813 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75,3694 | m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9568 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5382 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 32 | Rải nilong lót nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 144 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 36 | Cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ 20mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Triết áp quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 (dây 2x4mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4558 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,0644 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,888 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 7 | Rải nilông lót nền chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4047 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m3 |
| 18 | Rải nilông lót nền | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 550 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 550 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 550 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi