Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Trang bị biển quảng cáo nhận diện thương hiệu tuyến đường cao tốc Hà Nội- Lào Cai -TTKD VNPT- Lào Cai”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình “Trang bị biển quảng cáo nhận diện thương hiệu tuyến đường cao tốc Hà Nội- Lào Cai -TTKD VNPT- Lào Cai” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:24:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,549,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,527 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,757 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,481 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,04 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,227 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,397 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 14 | Bulong neo móng M36x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,767 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,181 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,181 | tấn |
| 5 | Bu lông nối cột M36x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bu lông nối cột M25x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,236 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,968 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hệ dầm đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,236 | tấn |
| 10 | Bu lông nối dầm M25x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Sản xuất hệ khung mặt biển bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,394 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu mặt biển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,394 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,212 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 176,377 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,212 | tấn |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,819 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,176 | m2 |
| 19 | Lắp đặt sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,819 | tấn |
| 20 | Dán bạt Hiflex (bao gồm cả chữ, công gắn bạt, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 405,563 | m2 |
| 21 | Bạt phủ biển (đã bao gồm công may và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 401,563 | m2 |
| C | THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,35m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,35m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét D12 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,365 | 100m2 |
| D | LẮP ĐẶT ĐÈN LED | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ timer | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 8 | Sản xuất tay treo đèn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tay treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi