Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:28:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Chương V -Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0974 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 1,0974 | m3 |
| 3 | Trát bờ nóc, bờ chảy, vữa XM M75 | nt | 20,832 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | nt | 563,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 11,241 | m3 |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 801,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang | nt | 83,32 | m |
| 8 | Sản xuất LD ống lan can làm tay vịn (khoán gọn) | nt | 83,32 | m |
| 9 | SX Lắp dựng lan can Inox 304 (khoán gọn) | nt | 18 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài nhà | nt | 10 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cột | nt | 2 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | nt | 507,6062 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | nt | 260,026 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường, cột trong nhà (tính 70% định mức) | nt | 1.373,5851 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 249,003 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (tính 70% định mức) | nt | 1.053,122 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 114,976 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | nt | 114,976 | 1m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô bằng Sika | nt | 114,976 | m2 |
| 20 | Trát Granitô thành lan can dày 2,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,9 | 1m2 |
| 21 | Đánh xả làm mới mặt Granitô bậc cấp cầu thang | nt | 126,803 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch các loại | nt | 1.108,4834 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 280,1199 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 151,5 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | nt | 20,043 | m2 |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng xiên, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0264 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng xiên, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1467 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,1248 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô,giằng xiên, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,8832 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 10,3584 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 2,947 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,947 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0.42mm | nt | 5,6303 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn úp nóc | nt | 0,3155 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 507,6062 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 554,1822 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (KVL=1.25; KNC=1.1) | nt | 249,003 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 112,0442 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 10 | 1m2 |
| 40 | Ôp trụ, cột gạch men sứ 11x22 cm, VXM 75 | nt | 2 | 1m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 15,8256 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 113,4 | m |
| 43 | SXLD Cửa đi bằng nhôm Xingfa 2 cánh | nt | 34,32 | m2 |
| 44 | SXLD Cửa sổ bằng nhôm Xingfa | nt | 170,1 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm Xingfa | nt | 97,923 | m2 |
| 46 | SXLD hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12mm | nt | 239,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 239,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.047,7801 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 829,7126 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT(500x500)mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 1.108,4834 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 6,06 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải ra bải thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | nt | 0,5609 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải ra bải thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | nt | 0,5609 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn bê tông để thay ống thoát nước mái, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | nt | 20 | 1lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | nt | 1,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | nt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC đường kính ống d=42mm | nt | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | nt | 10 | cái |
| 6 | Lắp rọ sắt chóng rác | nt | 8 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 48 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 750 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 150 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 21W, KT(1200x26)mm | nt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | nt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | nt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần | nt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây 60x80mm | nt | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa vào bảng điện | nt | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa âm tường vào bảng điện | nt | 36 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 300x200mm | nt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | nt | 100 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây dẫn chống sét, đất cấp III | nt | 20 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | nt | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | nt | 95 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | nt | 60 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 7 | cọc |
| 6 | Thép chân bật | nt | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi