Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:19:00 đến ngày 2020-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,247,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Lạc Đạo, Yên Mỹ, Văn Giang | |||
| B | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Lạc Đạo | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 512,937 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213,004 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 137,123 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần (trám vá các vị trí bong tróc 20% khối lượng cạo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,281 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan bệ phòng phụ trợ, tấm đan BTCT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,691 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải ra xe ô tô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 512,937 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213,004 | m2 |
| 11 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,281 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 725,941 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 171,404 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 684,341 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 213,004 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,114 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng, đường dây dẫn điện cũ trong phòng (03 phòng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 18 | Đục tường để lắp đường dây dẫn đi ngầm trong tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 19 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 20 | Bảo dưỡng, thay tụ điện cho quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ nhựa âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | hộp |
| 30 | Mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ aptomat 15x20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 37 | Tháo dỡ các đường ống cấp nước cũ trong phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5 | công |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,982 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,369 | m2 |
| 44 | Trát tường tạo phẳng trước khi ốp gạch - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44,556 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44,556 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,369 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,369 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chân chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Van vặn khóa chữ T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Dây cấp xí bệt và chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 59 | Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt móc treo quần áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,138 | m2 |
| 70 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ liên doanh (bản lề, khóa đơn điểm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,138 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ bộ lọc nước cũ hiện trạng đã hư hỏng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 73 | Tháo dỡ bồn chứa nước hiện trạng đã hư hỏng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 74 | Tháo dỡ khung thép đỡ bồn nước hiện trạng đã han rỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 75 | Tháo dỡ các đường ống cấp nước, tê, cút nhựa lối ống hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 76 | Sản xuất khung thép giá đỡ bồn nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,544 | tấn |
| 77 | Lắp cột thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,544 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28,343 | 1m2 |
| 79 | Lắp đặt bộ lọc nước giếng khoan trọng lực, 3 cột lọc Inox 304 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bể |
| 81 | Giá đỡ bồn nước Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Van phao hình cầu cho bồn nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 83 | Máy bơm tăng áp 150W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK48mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC, ĐK 48mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây dẫn ra máy bơm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 90 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 143,93 | m2 |
| 91 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 143,93 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 143,93 | m2 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,479 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,592 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,183 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,436 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,436 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 282,618 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 282,618 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,21 | tấn |
| 102 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m3 |
| 104 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,091 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | tấn |
| 106 | Lắp vì bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,091 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | tấn |
| 108 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 109 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,4 | md |
| 110 | Tháo dỡ tủ phòng phụ trợ cũ bằng nhôm hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ phòng phụ trợ bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ máng thu nước bằng tôn và ống thoát nước mái hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | công |
| 113 | Lắp đặt máng thu nước bằng Inox 304, khổ rộng 400mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,44 | md |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,162 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 116 | Tấm đan bê tông bệ phòng phụ trợ đã nứt vỡ, hư hỏng | Vật tư thu hồi | 4 | cấu kiện |
| 117 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (đã cong vênh, kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 118 | Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 945,503m2*0,02= 18,9 m3) | Vật tư thu hồi | 18,91 | m3 |
| 119 | Phế thải phá dỡ (gạch xây tường bồn cây, bê tông nền phá dỡ) | Vật tư thu hồi | 5,079 | m3 |
| 120 | Đường ống nhựa cấp nước pvc cũ, nứt vỡ (ống D21) | Vật tư thu hồi | 45 | md |
| 121 | Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 3c; Bệ xí bệt: 3c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 12c) | Vật tư thu hồi | 18 | bộ |
| 122 | bình đun nước nóng 20L | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 123 | Hộp số quạt trần | Vật tư thu hồi | 3 | cái |
| 124 | Quạt thông gió | Vật tư thu hồi | 3 | cái |
| 125 | Dây điện cũ | Vật tư thu hồi | 260 | m |
| 126 | Bản lề cửa đi cũ (bản lề cửa khung nhựa lõi thép; trọng lượng: 0,8kg/bộ) | Vật tư thu hồi | 10 | bộ |
| 127 | Bộ máy lọc nước cũ bằng inox đã hư hỏng (trọng lượng khoảng 30kg/bộ) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 128 | Bồn chứa nước nhựa 1,0m3 đã hư hỏng (trọng lượng khoảng 16kg/bộ) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 129 | Bộ khung giá đỡ bồn nước hiện trạng bằng thép đã han rỉ (trọng lượng khoảng 250kg) | Vật tư thu hồi | 250 | kg |
| 130 | Tấm lợp mái lán xe hiện trạng bằng tôn đã han rỉ, rách thủng ( diện tích 31,5m2; trọng lượng 0,4kg/m2) | Vật tư thu hồi | 12,6 | kg |
| 131 | Vì kèo, xà gồ mái lán để xe hiện trạng bằng thép hộp 60x30mm đa han rỉ, đứt gãy | Vật tư thu hồi | 210 | kg |
| 132 | Máng thu nước nhà nghỉ ca bằng tôn đã han rỉ, chiều dài 33,44m, trọng lượng: 0,2kg/1md | Vật tư thu hồi | 6,688 | kg |
| C | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Văn Giang | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,616 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,616 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,616 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95,616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ phòng phụ trợ hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ tủ phòng phụ trợ cũ bằng nhôm hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân bệ phòng phụ trợ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,406 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,184 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan bệ phòng phụ trợ, đá 1x2, M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,142 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ phòng phụ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,292 | m2 |
| 17 | Lát mặt bệ phòng phụ trợ gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,265 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ phòng phụ trợ bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m2 |
| 19 | Tấm đan bê tông bệ phòng phụ trợ đã nứt vỡ, hư hỏng | Vật tư thu hồi | 1 | cấu kiện |
| 20 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (đã cong vênh, kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 21 | Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa láng sàn mái, diện tích khoảng 104,775m2*0,02= 2,1 m3) | Vật tư thu hồi | 2,1 | m3 |
| D | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà nghỉ ca tại các tổ thao tác lưu động trạm 110kV Yên Mỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan bệ phòng phụ trợ hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tủ phòng phụ trợ cũ bằng nhôm hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân bệ phòng phụ trợ hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,406 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,124 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan bệ phòng phụ trợ, đá 1x2, M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,142 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ phòng phụ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,569 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,232 | m2 |
| 13 | Lát mặt bệ phòng phụ trợ gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,265 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ hỏng, đường dây dẫn điện cũ trong phòng (03 phòng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 15 | Đục tường để lắp đường dây dẫn đi ngầm trong tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 375,812 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 241,394 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 188,723 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 93,953 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,349 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,969 | m2 |
| 22 | Trát tường, cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 93,953 | m2 |
| 23 | Trát tường, cột ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,349 | m2 |
| 24 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,969 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 771,508 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 209,692 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 679,457 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 301,743 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,393 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chân chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Van vặn khóa chữ T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Dây cấp xí bệt và chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện 6 món bao gồm: Móc áo, Kệ gương, Kệ đựng ly, Kệ xà phòng, Thanh treo khăn, Hộp giấy vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt móc treo quần áo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 54 | Vòi rửa bằng đồng D25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ ô thoáng cửa, cửa sổ thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,1 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách ô thoáng bằng khung nhựa lõi thép, lõi thép màu trắng dày 1,2mm ,kính trắng dày 6,38ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,4 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép màu trắng dày 1,2mm, kính mờ dày 6,38ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh GQ liên doanh (bản lề, tay nắm,...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ nhựa âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | hộp |
| 70 | Mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện, KT <=150x200mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT <=100x100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 77 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,17 | m2 |
| 78 | Sản xuất cánh cổng mới, khung bo bằng thép hộp 60x30x2mm, thanh lan bằng thép vuông 16x16mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,17 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,5 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 351,371 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 358,871 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,197 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,197 | 1m2 |
| 84 | Sửa chữa 01 khoang rào bị mất hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,378 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng đồ phòng phụ trợ bằng nhôm màu giả gỗ (tủ 3 ngăn, dài 2,0m rộng 0,4m cao 0,6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,96 | m2 |
| 86 | Tấm đan bê tông bệ phòng phụ trợ đã nứt vỡ, hư hỏng | Vật tư thu hồi | 1 | cấu kiện |
| 87 | Tủ phòng phụ trợ bằng nhôm cũ (đã cong vênh, kính nứt vỡ; Kích thước DxRxC: 2,0x0,4x0,6) | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 88 | Phế thải phá dỡ (gạch ốp tường, lát nền, vữa trát tường, diện tích khoảng 184,37m2*0,02= 3,68 m3) | Vật tư thu hồi | 3,69 | m3 |
| 89 | Cánh cổng bằng khung thép hiện trạng đã han rỉ, hư hỏng (diện tích 5,17m2; trọng lượng khoảng 10kg/m2) | Vật tư thu hồi | 51,7 | kg |
| 90 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ và cánh cửa sổ phòng vệ sinh cũ bằng gỗ đã mối mọt xập xệ, pano kính nứt vỡ. | Vật tư thu hồi | 11,1 | m2 |
| 91 | Các thiết bị vệ sinh cũ, hư hỏng ( chậu rửa: 2c; Bệ xí bệt: 2c; gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy,..: 17c) | Vật tư thu hồi | 21 | bộ |
| 92 | Bình đun nước nóng 20L | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 93 | Đường ống nhựa cấp nước pvc cũ, nứt vỡ (ống D27) | Vật tư thu hồi | 35 | md |
| 94 | Quạt thông gió | Vật tư thu hồi | 3 | cái |
| 95 | Dây điện cũ | Vật tư thu hồi | 250 | m |
| 96 | Quạt trần | Vật tư thu hồi | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi