Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:08:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,638,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ÂU CƠ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 4,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 228 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,355 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 3,97 | 100m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 0,23 | 100m |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 3.627 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 3,627 | 1000v |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 403 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 1,209 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,9119 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,38 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 228 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 8,1 | m3 |
| 20 | Khung móng cột M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ÂU CƠ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 9 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Chóa đèn LED 100W) | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 chóa |
| 5 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 4,37 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa T2C-2,5 | E-HSMT- Chương V | 7 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa T4C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 nối đất liên hoàn | E-HSMT- Chương V | 4,37 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2) | E-HSMT- Chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 54 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 18 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | E-HSMT- Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 17 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 54 | cái |
| 18 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 9 | cuộn |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cần đèn, đèn chiếu sáng trên cột hạ thế | E-HSMT- Chương V | 41 | 1 bộ |
| 21 | Tháo hạ cáp treo bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 37,475 | 40m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi dây lên đèn | E-HSMT- Chương V | 3,9 | 40m |
| C | ĐƯỜNG ÂU CƠ ( PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 vị trí |
| D | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 946,8 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 5,3258 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 16,76 | 100m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 247 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 2,47 | 100m |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 14.202 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 14,202 | 1000v |
| 8 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 1.578 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 4,734 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,6853 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,5931 | 100m3 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 946,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 160 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,355 | 100m3 |
| 15 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 2,22 | 100m |
| 16 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,355 | 100m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 160 | m2 |
| E | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thay quả cầu sân vườn D400 | E-HSMT- Chương V | 115 | 1 quả |
| 4 | Thay bóng đèn LED, chiều cao cột H<10m (Bóng đèn LED 9W) | E-HSMT- Chương V | 5,75 | 20 bóng |
| 5 | Thay chóa đèn LED 150W bằng máy ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 5 | 10 lốp |
| 6 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 20,21 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng M10 | E-HSMT- Chương V | 20,21 | 100m |
| 8 | Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | 40m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 100 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 300 | đầu |
| 11 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 100 | đầu |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 40 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 50 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 50 | 1 cửa |
| 15 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 300 | cái |
| 16 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 100 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 50 | cuộn |
| F | ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| G | ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 645 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,6281 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 11,37 | 100m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 9.675 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 9,675 | 1000v |
| 8 | Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 1.075 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 3,225 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,1481 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,4478 | 100m3 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 645 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 104 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 15 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 104 | m2 |
| H | ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Thay chóa đèn LED 150W ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 3,4 | 10 lốp |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 13,49 | 100m |
| 3 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | E-HSMT- Chương V | 13,49 | 100m |
| 4 | Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 6,4 | 40m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 204 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 68 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 34 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 34 | 1 cửa |
| 11 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 204 | cái |
| 12 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 68 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 34 | cuộn |
| I | ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| J | KHU NHÀ DÂN CƯ SỐ 7 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 16,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 4,98 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 653,4 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,9368 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 11,66 | 100m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 83 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 0,83 | 100m |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 10.548 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 10,548 | 1000v |
| 10 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 1.172 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 3,516 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,2517 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,6476 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,98 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 653,4 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 8,1 | m3 |
| 20 | Khung móng M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,036 | 100m3 |
| K | KHU NHÀ DÂN CƯ SỐ 7 (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 9 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 9 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp chóa đèn Led 100W | E-HSMT- Chương V | 9 | 1 chóa |
| 7 | Thay choá đèn LED 100W bằng máy ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 3 | 10 chóa |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 13,26 | 100m |
| 9 | Làm tiếp địa T2C-2,5 | E-HSMT- Chương V | 7 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa T4C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 13,26 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (3x2,5mm2) | E-HSMT- Chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 6 | 40m |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 234 | đầu |
| 16 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 78 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 31,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 39 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 39 | 1 cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | E-HSMT- Chương V | 3,9 | 10 cột |
| 21 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 234 | cái |
| 22 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 78 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 9 | cuộn |
| L | KHU NHÀ DÂN SÔ 7 (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | E-HSMT- Chương V | 10 | 1 vị trí |
| M | ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 98,4 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,5535 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 1,86 | 100m |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 1.476 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 1,476 | 1000v |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 164 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3734 | 100m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 98,4 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 5,4 | m3 |
| 15 | Khung móng M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,024 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chóa đèn Led 100W | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 chóa |
| 5 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa T2C-2,5 | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa T4C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 1,86 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 36 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 12 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 17 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 18 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 6 | cuộn |
| O | ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | E-HSMT- Chương V | 6 | 1 vị trí |
| P | ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 79,8 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,4489 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | E-HSMT- Chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 1.197 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 1,197 | 1000v |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 133 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E-HSMT- Chương V | 79,8 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Khung móng M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chóa đèn Led 100W | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 chóa |
| 5 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,51 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa T2C-2,5 | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa T4C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 1,51 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt M16 | E-HSMT- Chương V | 30 | đầu |
| 12 | Đầu cốt M10 | E-HSMT- Chương V | 10 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 10 cột |
| 17 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 18 | Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 6 | cuộn |
| R | ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 vị trí |
| S | KHU NHÀ DÂN SỐ 1, 2 (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thay choá đèn LED 100W ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 5,5 | 10 lốp |
| 3 | Thay choá đèn LED 150W ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 1 | 10 lốp |
| 4 | Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 13,15 | 40m |
| 5 | Thay bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 65 | 1 bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 65 | 1 cửa |
| T | KHU NHÀ DÂN SỐ 9 (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thay choá đèn LED 100W ở độ cao H <12m | E-HSMT- Chương V | 3,7 | 10 lốp |
| 3 | Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 7,4 | 40m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 37 | 1 bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 37 | 1 cửa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi