Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602584-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200552187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 16:08:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,638,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ÂU CƠ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cắt đường bê tông E-HSMT- Chương V 4,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 1,38 m3
3 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè E-HSMT- Chương V 228 m2
4 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II E-HSMT- Chương V 1,355 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 3,97 100m
6 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 E-HSMT- Chương V 23 m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm E-HSMT- Chương V 0,23 100m
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 3.627 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 3,627 1000v
10 Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 403 m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 1,209 100m2
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,4304 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,9119 100m3
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,38 m3
15 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 228 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,126 100m3
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,36 100m2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,9 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 8,1 m3
20 Khung móng cột M24x675x300x300 E-HSMT- Chương V 9 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 0,18 100m
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,036 100m3
B ĐƯỜNG ÂU CƠ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 9 cột
2 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 9 cột
3 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m E-HSMT- Chương V 9 1 cần đèn
4 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Chóa đèn LED 100W) E-HSMT- Chương V 9 1 chóa
5 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 4,37 100m
6 Làm tiếp địa T2C-2,5 E-HSMT- Chương V 7 1 bộ
7 Làm tiếp địa T4C-1,5 E-HSMT- Chương V 2 1 bộ
8 Rải dây đồng trần M10 nối đất liên hoàn E-HSMT- Chương V 4,37 100m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2) E-HSMT- Chương V 0,72 100m
10 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 18 1 đầu cáp
11 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 54 đầu
12 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 18 đầu
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 7,2 10 đầu cốt
14 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 9 1 bảng
15 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 9 1 cửa
16 Đánh số cột thép E-HSMT- Chương V 0,9 10 cột
17 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 54 cái
18 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 18 cái
19 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 9 cuộn
20 Tháo hạ, thu hồi cần đèn, đèn chiếu sáng trên cột hạ thế E-HSMT- Chương V 41 1 bộ
21 Tháo hạ cáp treo bằng thủ công E-HSMT- Chương V 37,475 40m
22 Tháo hạ, thu hồi dây lên đèn E-HSMT- Chương V 3,9 40m
C ĐƯỜNG ÂU CƠ ( PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép E-HSMT- Chương V 9 1 vị trí
D ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 946,8 m2
2 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II E-HSMT- Chương V 5,3258 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 16,76 100m
4 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 E-HSMT- Chương V 247 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm E-HSMT- Chương V 2,47 100m
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 14.202 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 14,202 1000v
8 Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 1.578 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 4,734 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,6853 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 3,5931 100m3
12 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 946,8 m2
13 Tháo dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 160 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 2,355 100m3
15 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp E-HSMT- Chương V 2,22 100m
16 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp E-HSMT- Chương V 0,25 100m
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 2,355 100m3
18 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 160 m2
E ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp giá đỡ tủ E-HSMT- Chương V 1 1 bộ
2 Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng E-HSMT- Chương V 1 tủ
3 Thay quả cầu sân vườn D400 E-HSMT- Chương V 115 1 quả
4 Thay bóng đèn LED, chiều cao cột H<10m (Bóng đèn LED 9W) E-HSMT- Chương V 5,75 20 bóng
5 Thay chóa đèn LED 150W bằng máy ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 5 10 lốp
6 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 20,21 100m
7 Rải dây đồng M10 E-HSMT- Chương V 20,21 100m
8 Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 10 40m
9 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 100 1 đầu cáp
10 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 300 đầu
11 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 100 đầu
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 40 10 đầu cốt
13 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 50 1 bảng
14 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 50 1 cửa
15 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 300 cái
16 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 100 cái
17 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 50 cuộn
F ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
G ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 645 m2
2 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II E-HSMT- Chương V 3,6281 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 11,37 100m
4 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 E-HSMT- Chương V 150 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm E-HSMT- Chương V 1,5 100m
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 9.675 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 9,675 1000v
8 Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 1.075 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 3,225 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,1481 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 2,4478 100m3
12 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 645 m2
13 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè E-HSMT- Chương V 104 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 1,56 100m3
15 Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp E-HSMT- Chương V 1,5 100m
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,56 100m3
17 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 104 m2
H ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Thay chóa đèn LED 150W ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 3,4 10 lốp
2 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 13,49 100m
3 Rải dây đồng tiếp địa M10 E-HSMT- Chương V 13,49 100m
4 Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 6,4 40m
5 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 68 1 đầu cáp
6 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 204 đầu
7 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 68 đầu
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 27,2 10 đầu cốt
9 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 34 1 bảng
10 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 34 1 cửa
11 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 204 cái
12 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 68 cái
13 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 34 cuộn
I ĐƯỜNG SIÊU LOẠI (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
J KHU NHÀ DÂN CƯ SỐ 7 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cắt đường bê tông E-HSMT- Chương V 16,6 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 4,98 m3
3 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè E-HSMT- Chương V 653,4 m2
4 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II E-HSMT- Chương V 3,9368 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 11,66 100m
6 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 E-HSMT- Chương V 83 m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm E-HSMT- Chương V 0,83 100m
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 10.548 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 10,548 1000v
10 Lưới nilong báo hiệu cáp khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 1.172 m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 3,516 100m2
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 1,2517 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 2,6476 100m3
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 4,98 m3
15 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 653,4 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,126 100m3
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,36 100m2
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,9 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 8,1 m3
20 Khung móng M24x675x300x300 E-HSMT- Chương V 9 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm E-HSMT- Chương V 0,18 100m
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,036 100m3
K KHU NHÀ DÂN CƯ SỐ 7 (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp giá đỡ tủ E-HSMT- Chương V 1 1 bộ
2 Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng E-HSMT- Chương V 2 tủ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 9 cột
4 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 9 cột
5 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m E-HSMT- Chương V 9 1 cần đèn
6 Lắp chóa đèn Led 100W E-HSMT- Chương V 9 1 chóa
7 Thay choá đèn LED 100W bằng máy ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 3 10 chóa
8 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 13,26 100m
9 Làm tiếp địa T2C-2,5 E-HSMT- Chương V 7 1 bộ
10 Làm tiếp địa T4C-1,5 E-HSMT- Chương V 3 1 bộ
11 Rải dây đồng trần M10 E-HSMT- Chương V 13,26 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (3x2,5mm2) E-HSMT- Chương V 0,72 100m
13 Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 6 40m
14 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 18 1 đầu cáp
15 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 234 đầu
16 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 78 đầu
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 31,2 10 đầu cốt
18 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 39 1 bảng
19 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 39 1 cửa
20 Đánh số cột thép E-HSMT- Chương V 3,9 10 cột
21 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 234 cái
22 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 78 cái
23 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 9 cuộn
L KHU NHÀ DÂN SÔ 7 (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép E-HSMT- Chương V 10 1 vị trí
M ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 98,4 m2
2 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,5535 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) E-HSMT- Chương V 1,86 100m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 1.476 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 1,476 1000v
6 Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 164 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 0,492 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,1752 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,3734 100m3
10 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 98,4 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,084 100m3
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,24 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,6 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 5,4 m3
15 Khung móng M24x675x300x300 E-HSMT- Chương V 6 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,024 100m3
N ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 6 cột
2 Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 6 cột
3 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m E-HSMT- Chương V 6 1 cần đèn
4 Lắp chóa đèn Led 100W E-HSMT- Chương V 6 1 chóa
5 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 1,86 100m
6 Làm tiếp địa T2C-2,5 E-HSMT- Chương V 5 1 bộ
7 Làm tiếp địa T4C-1,5 E-HSMT- Chương V 1 1 bộ
8 Rải dây đồng trần M10 E-HSMT- Chương V 1,86 100m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 0,48 100m
10 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 12 1 đầu cáp
11 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 36 đầu
12 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 12 đầu
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 4,8 10 đầu cốt
14 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 6 1 bảng
15 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 6 1 cửa
16 Đánh số cột thép E-HSMT- Chương V 0,6 10 cột
17 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 12 cái
18 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 4 cái
19 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 6 cuộn
O ĐƯỜNG LẠC THỔ NAM (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép E-HSMT- Chương V 6 1 vị trí
P ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 79,8 m2
2 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,4489 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm E-HSMT- Chương V 1,51 100m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp E-HSMT- Chương V 1.197 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ E-HSMT- Chương V 1,197 1000v
6 Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m E-HSMT- Chương V 133 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong E-HSMT- Chương V 0,399 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,142 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,3028 100m3
10 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm E-HSMT- Chương V 79,8 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,07 100m3
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,2 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT- Chương V 0,5 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 4,5 m3
15 Khung móng M24x675x300x300 E-HSMT- Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm E-HSMT- Chương V 0,1 100m
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT- Chương V 0,02 100m3
Q ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 5 cột
2 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m E-HSMT- Chương V 5 cột
3 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m E-HSMT- Chương V 5 1 cần đèn
4 Lắp chóa đèn Led 100W E-HSMT- Chương V 5 1 chóa
5 Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV - 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 1,51 100m
6 Làm tiếp địa T2C-2,5 E-HSMT- Chương V 4 1 bộ
7 Làm tiếp địa T4C-1,5 E-HSMT- Chương V 1 1 bộ
8 Rải dây đồng trần M10 E-HSMT- Chương V 1,51 100m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 0,4 100m
10 Luồn cáp cửa cột E-HSMT- Chương V 10 1 đầu cáp
11 Đầu cốt M16 E-HSMT- Chương V 30 đầu
12 Đầu cốt M10 E-HSMT- Chương V 10 đầu
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 E-HSMT- Chương V 4 10 đầu cốt
14 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 5 1 bảng
15 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 5 1 cửa
16 Đánh số cột thép E-HSMT- Chương V 0,5 10 cột
17 Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm E-HSMT- Chương V 30 cái
18 Đầu bọc đánh dấu pha (trung tính) 10mm E-HSMT- Chương V 10 cái
19 Băng dính cách điện E-HSMT- Chương V 6 cuộn
R ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv, cáp 2 ruột trở lên E-HSMT- Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép E-HSMT- Chương V 5 1 vị trí
S KHU NHÀ DÂN SỐ 1, 2 (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng E-HSMT- Chương V 2 tủ
2 Thay choá đèn LED 100W ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 5,5 10 lốp
3 Thay choá đèn LED 150W ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 1 10 lốp
4 Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 13,15 40m
5 Thay bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 65 1 bảng
6 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 65 1 cửa
T KHU NHÀ DÂN SỐ 9 (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng E-HSMT- Chương V 1 tủ
2 Thay choá đèn LED 100W ở độ cao H <12m E-HSMT- Chương V 3,7 10 lốp
3 Thay dây lên đèn 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 7,4 40m
4 Lắp bảng điện cửa cột E-HSMT- Chương V 37 1 bảng
5 Lắp cửa cột E-HSMT- Chương V 37 1 cửa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->