Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600390-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200574140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 10:50:00 đến ngày 2020-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,921,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m³
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,611
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m²
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 tấn
10 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,906 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,035
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,037
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 100m³
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m³
15 Bê tông thương phẩm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,653
16 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,392
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m³
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m³
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 100m²
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 100m²
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,373 100m²
22 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m²
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m²
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-22mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
38 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3
39 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,429
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,692
41 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,681
42 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,187
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,511
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,546
46 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,238
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718
48 Mua thép hình làm xà gồ mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,23 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 100m²
53 Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,446 m
54 Mua trần thạch cao thả tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,378 m2
55 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,293 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,526 m2
57 Ốp chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,71
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,68 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,543 m2
61 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,977
62 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,705
63 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,766
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,08 m
65 Trát chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,316 1m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,063 1m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,843 1m2
69 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m³
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,455 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,561 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 1m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,738
74 Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
75 Láng lót granito, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,404
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,404 m2
77 Trát granitô gờ bậc cầu thang vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,942 m
78 Trụ cầu thang gỗ (Lim Nam Phi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ nhóm II, KT 60x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
80 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
81 Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,603 kg
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 m2
83 Sản xuất lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
84 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58
85 Mua thép hộp dày 1.4mm làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,707 kg
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,453 m2
87 Sản xuất lan can sắt hành lang và chi tiết chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt hành lang và chi tiết chắn nắng, cửa chắn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,636
89 Cửa nhôm mở quay 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ - kính dán an toàn 6.38mm màu trắng (Chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,565 m2
90 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ khóa đa điểm + bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
91 Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng (Chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,265 m2
92 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
93 Cửa sổ lật hệ TKA 38, TK 39 dùng kính trắng 6.38mm đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gôm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
94 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,625 m2
96 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
97 Vách kính cố định nhôm hệ có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,792 m2
98 Mua thép vuông 14x14 làm hoa sắt cửa, trọng lượng 0.615kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,041 kg
99 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,436 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68
102 Tôn chụp dày 0.8 ly làm cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Làm thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 100m²
105 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656
106 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m²
107 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218
108 Xây móng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904
109 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m³
110 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
111 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,218 m2
112 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m
113 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14
114 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,361 m2
116 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,361 1m2
117 Thép hộp làm lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,859 kg
118 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,141 m2
120 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,479
121 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m³
122 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m²
123 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52
124 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648
125 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m²
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
127 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611
128 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,309
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444
130 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m²
132 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,309 m2
135 Co góc PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Co góc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
138 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
139 Đèn báo pha + cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
140 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
152 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực 20A ( mặt + đế âm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
156 Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
157 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học M10-2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
158 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
159 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Compact - 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
160 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
161 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
162 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
163 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
164 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
165 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
166 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
167 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
168 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
169 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
170 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
171 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
176 Móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
177 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295
178 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m³
179 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
181 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
182 Cáp Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m
183 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa TFP D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
186 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
187 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
188 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
189 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
190 Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
191 Bảo ôn ống đồng dày 13mm D9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
192 Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
195 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
196 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
197 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
198 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
199 Lắp đặt tủ rack 4U-D400 chứa thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 rack
200 Hộp chứa Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
201 Hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
202 Router 8 Port RJ45, 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
203 Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
204 Lắp đặt ổ cắm mạng internet - RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
205 Đầu bấm cáp CAT 5E - RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
206 Cáp CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
207 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
208 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
209 Cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
210 Đế cho Camera thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
211 Đầu ghi 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
212 Ổ HDD lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt dây dẫn cáp nguồn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
214 Bộ đổi nguồn tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
215 Rãnh cáp R1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
216 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
217 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m³
218 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m³
219 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
221 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
222 Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,87 kg
223 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
224 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
225 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn KT600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Bình bột chữa cháy ABC - 4KG bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
227 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
228 Nội quy + tiêu lệnh PCCC (gồm biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
229 Lắp đặt chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
230 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
232 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
233 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
235 Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
236 Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
237 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm ( cút 90độ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
240 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
241 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20mm ( cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
242 Lắp đặt tê ren trong nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
248 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
251 Lắp đặt van ren, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt van ren, đường kính d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Lắp đặt van ren, đường kính d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
255 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
258 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
259 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
260 Lắp đặt Y nhựa miệng bát ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
261 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
262 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
263 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
264 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
265 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
266 Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
267 Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
268 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
269 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
272 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
273 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
274 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
275 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
276 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
277 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
278 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
279 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
280 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
281 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
282 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
283 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
284 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
285 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
286 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
287 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
289 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
290 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B Hạng mục 2: Nhà bảo vệ
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m³
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m³
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m³
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m³
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m³
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m²
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m²
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m²
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236
24 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,257
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245
28 Mua thép hình làm xà gồ mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,778 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m²
33 Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,032 m
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,492 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,794 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008
37 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 1m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,858 1m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,622 m2
42 Quyét chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,568 1m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,568
44 Cửa nhôm mở quay 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ - Kính dán an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
45 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ khóa đa điểm, bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Cửa sổ lùa nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Mua thép vuông 12x12 làm hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m²
50 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322
51 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m²
52 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104
53 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216
55 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m³
56 Láng lót granito, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77
57 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (mặt + hạt+ đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
63 Đèn huỳnh quang một bóng dài 1.2m loại M8-1x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Nhà để xe
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988
3 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406
5 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m³
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m³
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,107
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 1m2
19 Mua thép fi 16-18 làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 kg
20 Mua thép ống đen dày 3ly làm khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,278 kg
21 Mua thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,564 kg
22 Mua thép hộp đen dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,259 kg
23 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
24 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
27 Mua thép hộp làm xà gồ mái chiều dày 1.7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,765 kg
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
30 Mua bulong M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,127 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ chiều dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m²
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào, sân vườn, bồn hoa, cây xanh, rãnh thoát nước
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 100m³
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,877
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m²
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,493
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,059
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,699
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m³
14 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m²
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
17 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m²
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18-20mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m²
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
24 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27
25 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,846
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,268
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,745
28 Mua nan BT đúc sẵn KT35x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
29 Mua nan BT đúc sẵn KT60x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5 md
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,599
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,32 m2
32 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,814
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m
34 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,734 1m2
36 LOGO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Đắp và hoàn thiện chữ " Trường mầm non xã đông tiến" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
38 Mua hộp Inox 304 dày 3ly làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
39 Mua tấm lập là Inox 304 dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,373 kg
40 Mua tấm Inox 304 dày 0.45ly bịt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 kg
41 Mua tấm Inox 304 lá dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,843 kg
42 Mua thép hình L63x5mm làm đường ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,59 kg
43 Bản lề gông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Bộ then cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Motor cửa cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Bó vỉa bê tông mác 200 KT 180x220x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 m
49 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m³
50 Lớp lót nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,25 m2
51 Bê tông thương phẩm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,223
52 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,638
53 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 10m
54 Đánh bóng nền sân bê tông, cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,25 m2
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65
56 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m³
57 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
58 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,645
59 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,848
60 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269
61 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,667
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,496 m2
63 Ốp đá nhân tạo vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
65 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,78 m3
66 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m³
67 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m³
68 Cây xà cừ ĐK100 cao 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
69 Cây phượng vỹ ĐK150 cao 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
70 Cây bằng lăng ĐK100 cao 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
71 Cụm cọ cảnh 3 cây/cụm cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
72 Cây hoa giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
73 Cây cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,3 m2
74 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m³
75 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m²
76 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,836
77 Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27
78 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,236
79 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76
80 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m²
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,012
83 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
84 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m³
85 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m³
86 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m³
87 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
88 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
89 Xây hố ga, gạch đặc không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547
90 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,724
91 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161
92 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m²
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m³
E Hạng mục 5: Bể nước
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m³
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m²
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204
11 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung M100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
13 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
20 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652
F Hạng mục 6: Phòng chống mối
1 Đào móng bang, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 1m3
2 Phòng mối bằng hào rào bên ngoài, thuốc 2,5% tỷ lệ 17 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,296 m3
3 Phòng mối bằng hào rào bên trong, thuốc 2,5% tỷ lệ 17 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà, thuốc 2,5% tỷ lệ 17 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6 m2
G Hạng mục 7: Thiết bị
1 Điều hòa 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Điều hòa 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
3 Điều hòa 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
4 Smart TV 43 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Camera giám sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
6 Bộ lưu tích điệu UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->