Gói thầu: Sửa chữa Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Tây Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:29:00 đến ngày 2020-06-09 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,839,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,158,392 VNĐ ((Ba mươi hai triệu một trăm năm mươi tám nghìn ba trăm chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TOLE VÀ SÊ NÔ XUNG QUANH KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2197 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,32 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,32 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 5 dem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2448 | 100m2 |
| 5 | Thi công chích keo silicon mép tole + ốc bắn tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chai |
| 6 | Tole viền úp mái rộng 400 mm (màu sắc như tole mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,4 | m |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,92 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m2 |
| 9 | Đục tẩy + Vệ sinh mặt sàn sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,92 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,95 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỆ NẰM CÁC BUỒNG GIAM CỦA DÃY NHÀ GIAM C, D , F. | |||
| 1 | Phá dỡ nền bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,168 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,766 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,002 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,132 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,168 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng thành bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,568 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,72 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,275 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 23 | Keo trám khe (tđ sika flex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | típ |
| 24 | Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở LĐ ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6801 | m3 |
| 25 | Băng Trương Nở Chống Thấm Sika SwellStop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7166 | m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỆ NẰM BUỒNG GIAM DÃY A VÀ DÃY B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,829 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,628 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng thành bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC CÁNH CỬA SẮT BUỒNG GIAM VÀ CỬA VÁCH SẮT SÂN NẮNG CÁC BUỒNG GIAM TRONG KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,48 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,48 | m2 |
| 3 | Thay sắt V , tole khung cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 05 BUỒNG GIAM GIỮ NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, TẠM GIAM TẠI BỆNH XÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,145 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BUỒNG TIÊM THUỐC TẠI BỆNH XÁ TRẠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT XUNG QUANH KHU VỰC GIAM GIỮ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Trát thành tường mương tạm, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,58 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5001 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,028 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5345 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4298 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0183 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,179 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,968 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,378 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 24 | Bao cát chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bao |
| 25 | Cung cấp Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 26 | Cung cấp co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp nối 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU PHÂN TRẠI QUẢN LÝ PHẠM NHÂN NAM. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,892 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,622 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5946 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8074 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8556 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Gia công LD hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NỀN BUỒNG GIAM VÀ BỆ NẰM KHU PHÂN TRẠI QUẢN LÝ PHẠM NHÂN NAM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,01 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7015 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,801 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TRẦN NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI PHÂN TRẠI QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG MẶT TRONG VÀ NGOÀI KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,808 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.956,358 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.956,358 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa khung sắt, sắt kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,93 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,11 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,88 | m2 |
| 7 | Thay kính dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 8 | Sửa chữa chân cửa đi panô sắt D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | SX và LD cửa đi panô sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 10 | SX khung cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thay ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,2 | m |
| 12 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,29 | m2 |
| 13 | Thay tay nắm ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,68 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XUNG QUANH VÀ CỔNG BẢO VỆ TRẠI TẠM GIAM. | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,624 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.887,532 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.887,532 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,47 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,47 | m2 |
| 7 | Thay tay khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Thay ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,75 | m |
| 9 | Thay kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 10 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi