Gói thầu: Sửa chữa Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Tây Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577518-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Sửa chữa Trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Tây Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200575842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:29:00 đến ngày 2020-06-09 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,839,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,158,392 VNĐ ((Ba mươi hai triệu một trăm năm mươi tám nghìn ba trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TOLE VÀ SÊ NÔ XUNG QUANH KHU GIAM GIỮ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2197 100m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,32 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,32 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 5 dem. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2448 100m2
5 Thi công chích keo silicon mép tole + ốc bắn tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chai
6 Tole viền úp mái rộng 400 mm (màu sắc như tole mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,4 m
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,92 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m2
9 Đục tẩy + Vệ sinh mặt sàn sê nô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,92 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,95 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,95 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m
13 Lắp đặt co, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt co, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
B HẠNG MỤC: BỆ NẰM CÁC BUỒNG GIAM CỦA DÃY NHÀ GIAM C, D , F.
1 Phá dỡ nền bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,168 m2
2 Phá dỡ nền bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,882 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,002 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,766 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,002 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,132 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,882 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
9 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,168 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng thành bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,568 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,72 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,275 m2
17 Quét dung dịch chống thấm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8 m2
18 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8 m2
19 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
21 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
22 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
23 Keo trám khe (tđ sika flex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 típ
24 Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở LĐ ống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6801 m3
25 Băng Trương Nở Chống Thấm Sika SwellStop Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7166 m
26 Lắp đặt co nhựa đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
27 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2454 100m3
C HẠNG MỤC: BỆ NẰM BUỒNG GIAM DÃY A VÀ DÃY B
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,628 m2
2 Phá dỡ nền bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,829 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,963 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,236 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
12 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,628 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng thành bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m3
D HẠNG MỤC: CÁC CÁNH CỬA SẮT BUỒNG GIAM VÀ CỬA VÁCH SẮT SÂN NẮNG CÁC BUỒNG GIAM TRONG KHU GIAM GIỮ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716,48 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716,48 m2
3 Thay sắt V , tole khung cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cửa
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 05 BUỒNG GIAM GIỮ NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, TẠM GIAM TẠI BỆNH XÁ
1 Phá dỡ nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
2 Phá dỡ lớp bê tông lót. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
8 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,145 m2
10 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,83 m2
F HẠNG MỤC: BUỒNG TIÊM THUỐC TẠI BỆNH XÁ TRẠI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 m2
G HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT XUNG QUANH KHU VỰC GIAM GIỮ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Trát thành tường mương tạm, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,58 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5001 m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,028 m3
10 Phá dỡ bê tông lót đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5345 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4298 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0183 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,346 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,179 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,128 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,968 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,378 m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
24 Bao cát chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bao
25 Cung cấp Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
26 Cung cấp co 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Cung cấp nối 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU PHÂN TRẠI QUẢN LÝ PHẠM NHÂN NAM.
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,362 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,892 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,622 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5946 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8074 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,632 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8556 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Gia công LD hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
I HẠNG MỤC: NỀN BUỒNG GIAM VÀ BỆ NẰM KHU PHÂN TRẠI QUẢN LÝ PHẠM NHÂN NAM
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,01 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7015 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
5 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,01 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
16 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
J HẠNG MỤC: TRẦN NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI PHÂN TRẠI QUẢN LÝ
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
K HẠNG MỤC: TƯỜNG MẶT TRONG VÀ NGOÀI KHU GIAM GIỮ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,808 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.956,358 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.956,358 m2
4 Tháo dỡ cửa khung sắt, sắt kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,93 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,11 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,88 m2
7 Thay kính dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
8 Sửa chữa chân cửa đi panô sắt D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 SX và LD cửa đi panô sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
10 SX khung cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Thay ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,2 m
12 Vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,29 m2
13 Thay tay nắm ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,68 m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XUNG QUANH VÀ CỔNG BẢO VỆ TRẠI TẠM GIAM.
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,624 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.887,532 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.887,532 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,47 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,47 m2
7 Thay tay khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Thay ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,75 m
9 Thay kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
10 Vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->