Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:25:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,968,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công kết hợp vận chuyển: Tường xây bằng gạch | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,683 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,344 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu khuôn cửa đơn bằng gỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7 | M |
| 4 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,67 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công kết hợp vận chuyển (kết cấu nền bằng gạch) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | M2 |
| 6 | Phá dỡ cấu kiện bề mặt ốp bằng đá granit | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ đá chẻ ốp tường vách cầu thang, kết hợp vận chuyển | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,18 | M2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bậc cấp xây bằng gạch | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | M3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ lam nhôm trang trí | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ceramic lát nền | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.277 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,5 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ lavabo trong nhà wc bằng cấu kiện đá granit | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bằng gỗ ốp tường, vách | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,3 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ giấy dán tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9 | M2 |
| 17 | Vệ sinh ram dốc bằng công tác thủ công | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | M2 |
| 18 | Vệ sinh nền gạch bằng gạch ceramic toàn bộ nhà bằng thủ công | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.889 | M2 |
| 19 | Vệ sinh, đánh bóng các cấu kiện ốp, lát bằng đá granit | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,9175 | M2 |
| 20 | Vệ sinh đá chẻ ốp chân tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,5 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (bên ngoài nhà) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.675,89 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngï bên trong nhà (xử lý 30%) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 991,222 | M2 |
| 23 | Vệ sinh lam nhôm trang trí mặt tiền nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,6 | M2 |
| 24 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm, khung kính cố định | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 786 | M2 |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng tấm ốp bằng kim loại (tấm alu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510,97 | M2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng lan can tay vịn cầu thang kính tay vịn inox | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,85 | M |
| 27 | Đánh rỉ sét lan can bằng thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,04 | M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,744 | 100M2 |
| 29 | Đào đất thi công trụ cột, đất cấp 2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,325 | M3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3333 | M3 |
| 31 | Khoan cấy thép vào kết cấu cột, khung nhà hiện trạng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | Bổ trụ |
| 32 | Sử dụng phụ gia liên kết thép vào lỗ khoan | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Hộp |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông cột, bổ trụ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà, sàn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | Tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,978 | M3 |
| 38 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | M3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | M3 |
| 40 | Xây gờ bó tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | M3 |
| 41 | Trát tường, trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | M2 |
| 42 | Trát cột, xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,78 | M2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, sàn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | M2 |
| 46 | Lát nền hành lang vữa XM mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | M2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang - bậc cấp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,53 | M2 |
| 48 | Khoan cấy thép vào cột - khung nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | M |
| 49 | Sử dụng phụ gia liên kết thép vào mũi khoan | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 50 | GCLD bảng mã chân cột | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | Tấn |
| 51 | GCLD cột thép I300 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | Tấn |
| 52 | GCLD dầm thép I300 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | Tấn |
| 53 | GCLD khung sàn nhẹ bằng thép I120 k/c 600 bằng liên kết hàn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | Tấn |
| 54 | GCLD khung sàn nhẹ bằng thép V5 k/c 600 bằng liên kết hàn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | Tấn |
| 55 | Trãi tole sàn nhẹ bằng tole sóng vuông dày 0,42MM | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4416 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nhẹ, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | Tấn |
| 57 | Bê tông sàn nhẹ bằng đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5328 | M3 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | M2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Prima khu tiểu nam | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | M2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | M2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 64 | GCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,8 | M2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,8 | M2 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,172 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày>30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,248 | M3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,44 | M2 |
| 70 | Trát xà dầm, trần nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | M2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | 100M2 |
| 72 | Ốp diềm mái bằng tấm kim loại dày 5mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | M2 |
| 73 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn khung nổi | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,5 | M2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can kính tay vịn inox | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | M2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,4 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường, trụ cột 100% khối lượng tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.554 | M2 |
| 78 | Sơn tường trong nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.897 | M2 |
| 80 | Sơn PU 2 mặt lại tất cả các cửa đi gỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,5 | M2 |
| 81 | Ốp tường wc xây mới bằng gạch kích thước gạch 200x250mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | M2 |
| 82 | GCLĐ tay nắm khóa cửa (thay mới 50% khối tổng khối lượng) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | Bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 6,38mm khung nhôm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ kết hợp vách kính giấu đó cường lực 10.38mm nhôm kính | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,83 | M2 |
| 85 | GCLD cửa đi bẳn lề sàn kính cường lực dày 12mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | M2 |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | M2 |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | M2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | M2 |
| 90 | GCLD bảng chỉ dẫn và phân khu chức năng phòng ban | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 91 | Chống mối xâm thực công trình | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,4 | Md |
| 92 | Vòi rửa tay (có cảm biến) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 93 | Bộ xả tiểu (có cảm biến) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 94 | Vòi rửa tay | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 95 | Bộ xả tiểu | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 96 | Vòi xả | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 97 | Vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 98 | Tháo dỡ MCB-2P/20A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 99 | Tháo dỡ RCCB-2P/20A-30mA | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 100 | Tháo dỡ MCB-1P/10A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 101 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 2 cực ba chấu 16A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-2P/20A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 103 | Lắp đặt RCCB-2P/20A-30mA | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đặt MCB - 1P/10A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực ba chấu 16A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 106 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | Mét |
| 107 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763 | Mét |
| 108 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216 | Mét |
| 109 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (VCmd) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Mét |
| 110 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 113 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| 114 | Lắp đế âm đơn + mặt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cái |
| 115 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 116 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Mét |
| 118 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (led 2x18w) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 119 | Lắp ống dẫn gas máy lạnh 6/10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | M |
| 120 | Lắp ống dẫn gas máy lạnh 6/12mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100M |
| 122 | Lắp phụ kiện: co, tê, lơi...nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Cái |
| 123 | Phụ kiện: tắc kê, vít, đầu coss... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp mới máy lạnh âm trần 120W (4 cửa gió) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 125 | Lắp máy lạnh âm trần 30W (4 cửa gió) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 126 | Lắp máy lạnh treo tường 40W (1 cửa gió) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 127 | Kiểm tra vận hành thang máy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T Gói |
| 128 | Kiểm tra vận hành hệ thống báo cháy và PCCC | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T Gói |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,16 | M2 |
| 2 | Phá dỡ đá mặt đá Granite | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540,39 | M2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,515 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,726 | M3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp cũ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: trần thạch cao | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,26 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,3 | M |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,628 | M3 |
| 14 | Tháo dỡ đèn 1,2m đôi, dơn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn trang trí, ốp trần, quạt hút WC | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, đế âm các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ dây điện các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | M |
| 18 | Tháo dỡ ống luồn dây điện | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | M |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị đóng cắt: MCB, CB, RCB các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | Mét |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cầu thang, lan can | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3125 | M2 |
| 22 | SX Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,47 | M2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,015 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,146 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,07 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, dầm, trần... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,626 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.205,43 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.972,18 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.233,25 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa gỗ cũ đã sơn PU lại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M2 |
| 31 | Sơn PU 2 mặt lại tất cả các cửa đi gỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm tận dụng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lắp mới (do thiếu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (do thiếu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (do thiếu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | M2 |
| 36 | Thay khóa cửa đi các loại (trừ cửa mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8 | M2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | M2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,88 | M2 |
| 41 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | M2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,92 | M2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung chìm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,85 | M2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,56 | M2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,66 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,625 | M2 |
| 47 | SX Lắp dựng khung thép sơn tĩnh điện + gà gồ mạ kẽm mái che tấm Poly | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | M2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Poly dầy 6mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | 100M2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng cũ 8 bộ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt lắp mới | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam lắp mới | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (tận dụng cũ 8 bộ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi lắp mới | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 57 | SX lắp dựng Bệ đá Granite chậu rửa, khung Inox | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | M2 |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100M |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100M |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100M |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100M |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100M |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100M |
| 65 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Y, T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 69 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Nối, Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Cái |
| 72 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Nối, Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 75 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Nối, Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Nối, Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 79 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Van khóa đường kính 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Van khóa, đường kính 34mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Van khóa, đường kính 42mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | Cái |
| 85 | Phụ kiện: tắc kê, vít, kẹp.... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | Mét |
| 87 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763 | Mét |
| 88 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216 | Mét |
| 89 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (VCmd) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Mét |
| 90 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| 94 | Lắp tủ nhựa âm 8 Line | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cái |
| 95 | Lắp đế âm đơn + mặt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cái |
| 96 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 97 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Mét |
| 100 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (led 2x18w) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led panel 22w | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn lon trang trí âm trần 12w | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 103 | Lắp ống dẫn gas máy lạnh 6/10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | M |
| 104 | Lắp ống dẫn gas máy lạnh 6/12mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | M |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100M |
| 106 | Lắp phụ kiện: co, tê, lơi...nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | Cái |
| 107 | Lắp tủ điện 400x500mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Phụ kiện: tắc kê, vít, đầu coss... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Tháo dỡ máy lạnh 1,5hp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 110 | Kiểm tra, vệ sinh máy lạnh, lắp lại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 111 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (chủng loại gas, áp suất, kỹ thuật…) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 112 | Kiểm tra vận hành thang máy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thang |
| 113 | Gói kiểm tra vận hành thang máy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 114 | Gói kiểm tra vận hành hệ thống báo cháy và PCCC | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| C | XÂY MỚI PHÒNG TIẾP DÂN + THANH TRA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | M2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | M3 |
| 5 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1168 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2941 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm Vào đất cấp II | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,825 | 100M |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,693 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0519 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2931 | M3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3144 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0772 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2824 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3923 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100M2 |
| 24 | Cao su lót nền tam cấp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6644 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0131 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7893 | Tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0855 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8564 | M3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9096 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4475 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,0115 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | M2 |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,875 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2175 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | M2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | M2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,484 | M2 |
| 46 | Láng sàn mái tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,97 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8 | Mét |
| 48 | Kẻ ron tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | Mét |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7725 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,459 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,784 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4475 | M2 |
| 53 | SX lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | M2 |
| 54 | SX lắp dựng cửa sổ Nhôm Xingfa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | M2 |
| 55 | SX lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | M2 |
| 56 | Lắp dựng thép hộp các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1679 | Tấn |
| 57 | SX lắp dựng chữ inox vàng bảng tên phòng tiếp dân + địa chỉ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3925 | M2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | M2 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | M3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,822 | M2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,73 | M2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100M |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 67 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Mét |
| 68 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Mét |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Mét |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 75 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3464 | M3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100M3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | 100M3 |
| 78 | Đóng cừ tràm Vào đất cấp II | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5625 | 100M |
| 79 | Vét bùn đầu cừ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | M3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100M3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | M3 |
| 82 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6925 | M3 |
| 83 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | M3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | M3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2403 | M3 |
| 86 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | M3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8582 | M3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | M3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100M2 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100M2 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100M2 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5561 | 100M2 |
| 93 | Cao su lót nền tam cấp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100M2 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | 100M2 |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100M2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0964 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6913 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | Tấn |
| 103 | SX lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | Tấn |
| 104 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | M3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,264 | M3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | M3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,778 | M3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9152 | M3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | M3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,58 | M2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,036 | M2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | M2 |
| 113 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,93 | M2 |
| 114 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,51 | M2 |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | M2 |
| 116 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4825 | M2 |
| 117 | Láng sàn mái tạo dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,18 | M2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | M2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,616 | M2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,58 | M2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,036 | M2 |
| 122 | SX lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | M2 |
| 123 | SX lắp dựng cửa sổ Nhôm Xingfa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | M2 |
| 124 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,52 | M2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100M |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 128 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 129 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Mét |
| 130 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 132 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 133 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| D | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4137 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vỉa không nghiêng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,93 | M2 |
| 3 | Đào xúc đất ra bãi thải Đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,393 | M3 |
| 4 | Đâm cát nền vĩa hè Độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính cát) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2279 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,393 | M3 |
| 6 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,37 | M2 |
| 7 | Lát gạch xi măng ép máy (Terrazza 400x400x30) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127,37 | M2 |
| 8 | Phá dỡ Kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3935 | M3 |
| 9 | Bê tông bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3935 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3653 | 100M2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100M2 |
| 13 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 20 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Gốc cây |
| 14 | Trồng cây xanh đô thi | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh, bồn cỏ sau khi trồng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Bồn/tháng |
| E | 5 CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ Tường, cột | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,99 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,82 | M2 |
| 3 | Vệ sinh chân tường hàng rào ốp đá chẻ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,98 | M2 |
| 4 | Sủa chữa phục hồi các cột các bị hỏng bề mặt xung quanh: nứt vữa, đá ốp bị tách, bong chỉ đầu... | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,97 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,97 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,82 | M2 |
| 8 | Sơn kẻ ron đá chẻ chân tường bằng sơn dầu | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,49 | M2 |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(theo như chống thấm ban đầu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,334 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,856 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2423 | Tấn |
| 13 | Sản xuất Lắp dựng Thép ray V50x5 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | Tấn |
| 14 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa hiện trạng để thảm nhựa mới | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1957 | 100M2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1957 | 100M2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1957 | 100M2 |
| 17 | Vệ sinh, sơn lại các vị trí bị bong sơn bằng sơn dầu | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cấp điện cửa, điều khiển cửa, motor cửa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ máy |
| 19 | Bộ chữ Inox màu vàng đồng, (gắn lên bảng đá granite có sẵn) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | M2 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1576 | M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100M3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4466 | M3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2584 | Tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4086 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,505 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,505 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,505 | M2 |
| 34 | SX Lắp dựng hàng rào khung sắt sơn dầu hoàn thiện | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | M2 |
| 35 | SX lắp dựng cửa xếp nhôm cao 1,6 kéo tay | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | M2 |
| F | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NGOẠI VI, CỘT CỜ, HỒ CÁ | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bê tông nhựa cũ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1227 | 100M2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1227 | 100M2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9778 | 100M2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1227 | 100M2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1577 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,107 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | M2 |
| 8 | Lát gạch xi măng ép máy (Terrazza 400x400x30) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | M2 |
| 9 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6016 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9373 | 100M3 |
| 11 | Bê tông nền đường, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,492 | M3 |
| 12 | Dọn dẹp cây cỏ bụi tại các bồn, hố trồng cây | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9465 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ (bồn cỏ gốc cây) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 994,65 | M2 |
| 14 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9465 | Bồn/tháng |
| 15 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Gốc cây |
| 16 | Trồng cây Giáng hương cao >6m, hoành gốc >40cm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước giếng bơm điện | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cây/90ng |
| 18 | Nhổ cây Sanh tại nơi xây nhà (bảo vệ + điều hành) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 19 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,976 | M3 |
| 20 | Bê tông gờ bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,976 | M3 |
| 21 | Sơn tường không bả bằng sơn nuóc 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,82 | M2 |
| 22 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5176 | M3 |
| 23 | Tháo dỡ đá ốp chân tường, thành hồ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,8522 | M2 |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5176 | M3 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm như ban đầu | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,588 | M2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2161 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ đá ốp chân cột cờ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | M2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | M2 |
| 29 | Phục hồi lại cột cờ Inox như ban đầu (chốt khóa, móc treo cờ, mối nối....) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3847 | M3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100M3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | M3 |
| 33 | Bê tông hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100M |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0309 | M3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100M3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | M3 |
| 40 | Bê tông hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9328 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100M |
| 44 | Lắp đặt cửa chắn rác hố ga, kích thước 500x500mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cửa chắn rác hố ga, kích thước 900x900mm (thay cũ đã hỏng) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cửa chắn rác hố ga, kích thước 900x250mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 48 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x11mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40/30mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Mét |
| 50 | Lắp đèn Led 100w ánh sáng trắng, Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp tủ điện 400x400mm (bao gồm: 2 Timer + 2 contactor + 4 cầu chì + 2 công tắc chuyển mạch) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Phụ kiện điện các loại: băng keo, vít, Domino, đầu coss.. | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Vệ sinh và sơn các lồng đèn thép, đèn đầu trụ rào (chỉ để trang trí) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu phun Sprinkler, ống kẽm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 972 | kg |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | 10 cái |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa kèm dây dẫn tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 4 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cái |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa kèm dây dẫn tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 (sử dụng lại ống đã tháo dỡ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 (sử dụng lại ống đã tháo dỡ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng xuống (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng xuống (sử dụng lại đầu phun hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 12 | Lắp mới tủ chữa cháy trong nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Lắp đặt mới van chữa cháy trong nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy B | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 15 | Cung cấp mới bình chữa cháy xách tay ABC 8Kg | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 16 | Cung cấp mới bình chữa cháy xách tay CO2 5Kg | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 17 | Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Bộ nội qui tiêu lệnh | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Kiểm tra bảo trì trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt mới đầu báo khói | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng đầu báo hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt mới đầu báo nhiệt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (tận dụng đầu báo hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu phun Sprinkler, ống kẽm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.849,2 | kg |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | 10 cái |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa kèm dây dẫn tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.800 | m |
| 4 | Tháo dỡ đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 10 cái |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa kèm dây dẫn tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Kiểm tra bảo trì máy bơm chữa cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 7 | Kiểm tra bảo trì tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 (sử dụng lại ống đã tháo dỡ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 (sử dụng lại ống đã tháo dỡ) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng xuống (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng xuống (sử dụng lại đầu phun hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng lên (lắp mới) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu phun Sprikler hướng lên (sử dụng lại đầu phun hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Lắp mới tủ chữa cháy ngoài nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt mới trụ cứu hoả ngoài nhà | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mới họng chờ tiếp nước | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy A | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 20 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy B | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 21 | Cung cấp mới bình chữa cháy xách tay ABC 8Kg | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 22 | Cung cấp mới bình chữa cháy xách tay CO2 5Kg | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 23 | Cung cấp kệ đôi để bình chữa cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Bộ nội qui tiêu lệnh | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Kiểm tra bảo trì trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.800 | m |
| 28 | Lắp đặt mới đầu báo khói | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng đầu báo hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt mới đầu báo nhiệt | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (tận dụng đầu báo hiện hữu) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 2 | Đấu nối cáp vào đế điện thoại âm tường | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | đôi đầu dây |
| 3 | Hộp đấu dây điện thoại 30 đôi, bao gồm cả phiến | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khung giá |
| 4 | Hộp đấu dây điện thoại 120 đôi, bao gồm cả phiến | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiến đấu dây các hộp cáp thoại. Lại cáp 30D (30x3+90) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | đôi đầu dây |
| 6 | Lắp đặt hộp phối quang (ODF - 12 FO) 12 cổng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 7 | Ổ cắm mạng âm tường (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 8 | Đấu nối cáp vào đế mạng âm tường (145 node đôi x2x4 đôi) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | đôi đầu dây |
| 9 | Patch panel 24 port CAT 6 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | khung giá |
| 10 | Patch panel 48 port CAT 6 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | khung giá |
| 11 | Đấu nối cáp mạng vào đế pacth panel (145 node đôi x2x4 đôi) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | đôi đầu dây |
| 12 | Ép đầu cốt cáp mạng đầu RJ45 (145 node đôi x 2 đầu = 580 cái) đầu từ Swicth qua pacth panel | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 10 cái |
| 13 | CCLĐ Switch chuyển mạch 24 Port 10/100/10000Mpbs Base-Tx và 2 cổng Base-Fx Layer 2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 14 | Switch chuyển mạch 24 Port 10/100/10000Mpbs Base-Tx và 2 cổng Base-Fx Layer 3 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | CCLĐ Switch chuyển mạch 48 Port 10/100/10000Mpbs Base-Tx và 2 cổng Base-Fx Layer 2 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt cáp thoại loại 2P | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,7 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,9 | 10m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 10m |
| 20 | Vệ sinh lắp đặt lại vị trí mới Tủ rack để thiết bị 19" 9U hiện có | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung giá |
| 21 | Lắp đặt Tủ rack để thiết bị 19"12U | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khung giá |
| 22 | Lắp đặt Tủ rack để thiết bị 19"15U | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 23 | Lắp đặt Tủ rack để thiết bị 19"36U ( hiện hữu- di dời từ phòng TCKH) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 24 | Lắp đặt Bộ định tuyến (Router) 02 cổng WAN 10/100/1000 Ethernet ports: GE0/0&GE0/1; Cân bằng tải (Load blancing) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 25 | CC lắp đặt Wifi router (Router wifi dual radio, Access point witt PoE, Cloud service; Max 256 users) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.569 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp cáp đầu cuối, ngầm đi nổi trên tường , kích thước hộp 150x150x50mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt máng cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h <3 m, máng cáp sơn tĩnh điện 100x50 có nắp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 29 | Lắp đặt thang cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h <3 m, thang cáp sơn tĩnh điện 100x50 có nắp | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 36CO-84EX (Bao gồm Card kết nối, thiết bị kết nối quang với các tổng đài khác trong khu hành chính) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1.0 |
| 31 | Lắp đặt nguồn dự phòng tổng đài | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA - online | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn,Dây Cadivi 2x3,5 đến các tủ tầng | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp tiếp đất hệ thống, dây đơn Cadivi CV 6.0 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 10m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mm kết nối nhà làm việc các Ban Đảng - Đoàn thể | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Đào rãnh lắp ống nhựa xoắn 40/30mm bằng thủ công (40mx0,1mx0,2m) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 37 | Đắp lại đất rãnh đào | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera CAT6 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4 | 10m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 4M,hồng ngoại, nguồn PoE | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | thiết bị |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt camera IP thân cố định, độ phân giải 4M,hồng ngoại, nguồn PoE | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt camera IP quay quét, độ phân giải 4M,hồng ngoại, nguồn PoE | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 43 | Lắp đặt hộp cáp đầu cuối, ngầm đi nổi trên tường , kích thước hộp 150x150x50mm | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 32 kênh IP,Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, MPEG4,độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. ( Bao gồm ổ cứng 8T) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt màn hình giám sát 55 Inch | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 4 kênh IP,Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, MPEG4,độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz/1920 × 1080/60Hz.(bao gồm ổ cứng 1T) | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt tivi 32 inch (hiện hữu bộ phận 1 cửa) kết hợp làm màn hình camera 1 cửa | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển mạch 16-port 10/100Mbps PoE,cấp nguồn PoE 16 Port 10/100Mbps, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port Uplink 1000Mbps SFP,Hỗ trợ 2 port 1000Mbps SFP, Nguồn điện sử dụng: 100-240VAC, 50/60Hz. | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 49 | Vệ sinh lắp đặt lại Tủ rack để thiết bị 19" 9U hiện có | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển mạch 8-port 10/100/1000Mbps , Nguồn điện sử dụng: 100-240VAC, 50/60Hz. | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu đầu ghi camera ra 04 màn hình giám sát các phòng lãnh đạo, điều kihiển hồng ngoại từ xa 04 điểm HDMI-LAN-HDMI | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu hội nghị trực tuyến ra 04 màn hình giám sát tại các phòng lãnh đạo HDMI-LAN-HDMI | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Đào rãnh đóng cọc tiếp đất | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc đổng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra, đấu nối tiếp đất | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Kéo rải dây M70 tiếp đất | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 59 | Hàn điện cực tiếp đất với dây dây liên kết M70 | Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | điện cực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi