Gói thầu: Xây dựng Trung tâm khai thác chia chọn tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200601609-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm khai thác chia chọn tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200600521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 14:20:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,912,115,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,759 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,739 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,764 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,099 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,036 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,303 m3
16 Đắp đất chôn móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,451 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,69 m3
18 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,308 m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,308 m3/km
20 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,12 m2
21 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,707 m3
22 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 tấn
24 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,12 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,23 m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
5 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,326 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,326 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,113 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,113 tấn
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,674 m2
10 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,872 m3
11 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,488 m3
12 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,964 m3
13 Cung cấp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
14 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Cảm ứng dừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 UPS (Lưu điện 600kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m2
18 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m2
19 Cung cấp cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
20 Cung cấp cửa sổ chớp nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,19 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,928 m2
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 tấn
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,424 m2
4 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,576 m2
5 Làm trần thạch cao khung hợp kim nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,81 m2
6 Máng xối INOX 201 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,536 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,14 m2
2 Lát nền, sàn, gạch GRANIT CHỐNG TRƯỢT kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
3 Làm sàn bằng tấm cemboard 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,54 m2
4 Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,02 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 m3
6 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,776 m2
8 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,8 m2
9 Trát cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,615 m2
10 Trát gờ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,4 m
11 Quét Flinkote chống thấm Sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,776 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,891 m2
14 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,069 m2
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 tấn
16 Lắp dựng thang, lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,006 m2
20 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m2
E THIẾT BỊ NHÀ KHAI THÁC
1 Cung cấp và lắp đặt bàn nâng hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED áp trần d=90 (1x9W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 600X600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
9 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
10 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
11 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436 m
12 Lắp đặt MCCB 50A/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 25A/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt MCB 16A/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 20A/2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt MCB 16A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt MCB 10A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 6A/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện phân phối 16 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phân phối 6 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Lắp đặt máng cáp 150x50 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
25 Ty treo máng cáp phi 6 l=1100 răng hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
26 Ty treo máng cáp phi 6 l=2900 răng hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
27 Đóng cọc cọc + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
28 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van một chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Dây nối mềm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m
27 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đăt thông tứ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đăt cút thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đăt cút thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đăt xiphông hình chai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đăt xiphông tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
40 Cầu chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Giá đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
I HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính UTP Cat 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt hộp nhựa rẽ nhánh MẠNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
6 Lắp đặt dây cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Switch 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Jack cắm RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
10 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
11 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn điện thoại dây 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt hộp IDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng mương nước bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,52 m3
2 Bê tông lót mương nước vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
3 Bê tông mương nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6 m2
6 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
10 Sản xuất đan sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 tấn
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,683 m3
2 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,981 m2
L CỔNG - SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông lót nền sân chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
3 Làm khe co giãn chống nứt (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
M THÁO DỠ + CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
3 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L<=10 km, tải trọng xe 4 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,26 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,632 m2
N CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4,5 x 9 x 19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m2
15 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
16 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m2
17 Ốp gạch gốm viền trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,73 m2
19 Sản xuất rào sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
20 Lắp dựng hàng rào vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,911 m2
22 SXLD cổng xếp INOX tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 m
23 Đầu kéo không ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
O NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
7 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 m3
8 Bê tông CỔ MÓNG cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
P MÁI NHÀ XE
1 Cầu chắn rác ống xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76 mm (THEO TK THOÁT NƯỚC MÁI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
3 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt móc giữ ống thoát (THEO TK THOÁT NƯỚC MÁI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,682 m2
6 Sản xuất xà gồ - cột - kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
7 Lắp dựng xà gồ - cột - kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,213 m2
9 Gia công & lắp dựng bu long các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Q NỀN NHÀ XE
1 Đào móng bó nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
4 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
R BỂ NƯỚC 100M3
1 Đào bể nước sâu <=2 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,108 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,136 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
4 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
12 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,444 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,56 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,64 m2
17 Quét chống thấm bể theo quy trình Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,64 m2
18 Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
S NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa Ppr nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van một chiều đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,29 m2
14 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m2
15 Bả bằng ma tít, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,78 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,29 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
19 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->