Gói thầu: Xây dựng Trung tâm khai thác chia chọn tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trung tâm khai thác chia chọn tại huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:20:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,115,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,759 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,739 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,764 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,303 | m3 |
| 16 | Đắp đất chôn móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,451 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,69 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,308 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,308 | m3/km |
| 20 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,12 | m2 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,707 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | tấn |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,23 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,326 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,326 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,674 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,872 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,488 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,964 | m3 |
| 13 | Cung cấp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 14 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cảm ứng dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | UPS (Lưu điện 600kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ chớp nhôm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,19 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,928 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,424 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,576 | m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao khung hợp kim nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,81 | m2 |
| 6 | Máng xối INOX 201 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,536 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch GRANIT CHỐNG TRƯỢT kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Làm sàn bằng tấm cemboard 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,54 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,02 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,8 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,615 | m2 |
| 10 | Trát gờ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,4 | m |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm Sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,776 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,891 | m2 |
| 14 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ (235/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,069 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang, lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,006 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| E | THIẾT BỊ NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn nâng hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần d=90 (1x9W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436 | m |
| 12 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 25A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 16A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 16A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 10A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 6A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phân phối 16 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phân phối 6 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 150x50 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 25 | Ty treo máng cáp phi 6 l=1100 răng hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 26 | Ty treo máng cáp phi 6 l=2900 răng hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 27 | Đóng cọc cọc + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây nối mềm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m |
| 27 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đăt thông tứ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt xiphông hình chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đăt xiphông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 40 | Cầu chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Giá đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính UTP Cat 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa rẽ nhánh MẠNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Jack cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đầu |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại dây 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương nước vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 10 | Sản xuất đan sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,683 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,981 | m2 |
| L | CỔNG - SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót nền sân chiều rộng >250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn chống nứt (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| M | THÁO DỠ + CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 3 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L<=10 km, tải trọng xe 4 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,632 | m2 |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4,5 x 9 x 19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 15 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 17 | Ốp gạch gốm viền trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,73 | m2 |
| 19 | Sản xuất rào sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,911 | m2 |
| 22 | SXLD cổng xếp INOX tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m |
| 23 | Đầu kéo không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | m3 |
| 8 | Bê tông CỔ MÓNG cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| P | MÁI NHÀ XE | |||
| 1 | Cầu chắn rác ống xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76 mm (THEO TK THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 3 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt móc giữ ống thoát (THEO TK THOÁT NƯỚC MÁI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,682 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ - cột - kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ - cột - kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,213 | m2 |
| 9 | Gia công & lắp dựng bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Q | NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bó nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| R | BỂ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào bể nước sâu <=2 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,108 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột chống bằng giáo ống loại móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,444 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,56 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,64 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,64 | m2 |
| 18 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| S | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Ppr nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,29 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi