Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:14:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1389 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường, rãnh đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5747 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7547 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đường, khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,667 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3331 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8327 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8327 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8527 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp về xây dựng bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7547 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3331 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,482 | m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0455 | 100m3 |
| 4 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2779 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4961 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8771 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1519 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8771 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,0336 | m3 |
| 10 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7514 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9889 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,77 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,28 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4469 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7395 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,861 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,216 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4392 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2804 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7097 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi