Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:01:00 đến ngày 2020-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,734,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 3,289 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo chương V | 24,26 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,732 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo chương V | 186,103 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 3,779 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 388,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo chương V | 10 | trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 0,42 | m2 |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 7 | m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 7 | cái |
| B | Thoát nước - Tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 0,505 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 18,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 0,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 34,56 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt théptấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,284 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| C | Đường giao thông - Tuyến nhánh 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo chương V | 3,635 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo chương V | 114,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 56,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 1 | cái |
| D | Đường giao thông - Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 3,296 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo chương V | 15,181 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,439 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 234,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm | Theo chương V | 6 | trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 3 | cái |
| E | Thoát nước - Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,005 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 0,354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,58 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt théptấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,048 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi