Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604530-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Quang Trung Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200559741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 10:11:00 đến ngày 2020-06-12 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.556,0016 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 389,0004 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 369,67 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng 402,079 m2
5 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 74,0462 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 74,04 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 74,04 m3
8 Tháo dỡ cửa 79,49 m2
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại 3,9745 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại 3,9745 m3
11 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp 55,424 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 55,42 m2
13 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 186,12 m2
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại 1,8612 100m2
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm lợp các loại 1,8612 100m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 2,2049 m3
17 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải 2,2 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,8799 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,8799 100m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 778,0008 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 778,0008 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 330,07 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 631,462 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 402,07 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 229,392 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 1.342,171 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 972,501 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8612 100m2
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,6581 m3
30 SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm khung nhựa uPVC lõi thép phụ kiện kim khí 20,16 m2
31 SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm khung nhựa uPVC lõi thép phụ kiện kim khí 46,98 m2
32 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính 6,38 13,764 m2
33 Cửa sắt 3,722 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 55,42 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,42 m2
36 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm 39,6 m2
37 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Tháo ra và lắp lại, di chuyển cục nóng) 24 máy
38 dây ống đống lắp máy (phòng hiệu trưởng) 6 m
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 14 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 30 cái
41 Lắp đặt tủ điện phòng kích thước ≤300x300 mm 7 hộp
42 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng có chảo tán xạ dài 1,2m 16 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 21 cái
44 Lắp đặt đèn khu hành lang ốp trần 220v/12W 12 bộ
45 Lắp đặt Quạt trần (tháo ra, lắp lại) 10 cái
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 580 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 240 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 180 m
49 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm 20 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 126 m
51 Lắp đặt ống ghel nhựa D40 126 m
52 Đục tường đục tường chôn ống ghel nhựa D40 sâu > 3cm kéo dây điện chìm 21 m
53 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A 2 cái
54 Lắp đặt tủ điện 400x400 mm 2 hộp
55 Đục tường sâu <= 3cm tháo hệ thống mạng cũ, kết hợp đục để đường ống đi dây mạng, lắp lại hệ thống mạng cũ 60 m
56 Kéo rải dây mạng 600 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống luồn dây mạng) 200 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm thoát nước mái 0,408 100m
59 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm cút nối thoát nước mái 24 cái
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,45 100m2
B HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 106,422 m2
2 Phá dỡ móng xây gạch 2,88 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=11cm 7,7118 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 310,23 m2
5 Tháo dỡ cửa 40,77 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 579,1972 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 144,798 m2
8 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
9 Vận chuyển các loại phế thải 39,3822 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 39,3822 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (7 km tiếp thep) 39,3822 đ/m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 106,42 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 106,42 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 261,36 m2
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 5,6305 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,4356 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 349,65 m2
19 SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm khung nhựa uPVC lõi thép phụ kiện kim khí chính hãng 31,05 m2
20 SX cửa sổ mở quay và lật 1 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm khung nhựa uPVC lõi thép phụ kiện kim khí chính hãng GQ 9,72 m2
21 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 88,3938 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 72,399 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 723,99 m2
24 Gia công lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh chung bằng Compact HPL 12mm, cao 2,0m 10,4 m2
25 Chân 304 cao 100 (1 chiếc/1m2) 10 chiếc
26 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m 2,0196 100m2
27 Lát đá mặt bệ các loại 3,96 m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 1,86 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,51 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 1,1 100m
31 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm 86,75 m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 27 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 15 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 32 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 15 cái
36 Gia công và lắp đặt tê đều, tê thu, côn thu 88 cái
37 Lắp đặt van tay vặn tròn, đường kính van d=32mm 17 cái
38 Lắp đặt van tay vặn tròn đường kính van d=20mm 34 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
40 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm 2 cái
41 Lắp đặt măng sông đường kính cút d32, d25, d2mm0 80 cái
42 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
43 Lắp đặt Lavabo âm bàn 6 bộ
44 Lắp đặt vòi xả Lava bo 6 bộ
45 Xi phông la va bô 6 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt hang xí bệt 12 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
49 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam 12 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ 12 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 12 cái
52 Lắp đặt thu nước thoát sàn d90 12 cái
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm 1,26 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 1,56 100m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm 0,4 100m
56 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 22 cái
57 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm 32 cái
58 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm 9 cái
59 Gia công và lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm, d90, d60, tê chéo, chếch 119 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông 90mm, d60mm, d110mm 88 cái
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm, d120mm 12 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 250V/20A 12 cái
63 Lắp Tủ điện tôn 210x160x110 3 cái
64 Lắp đặt Đèn lốp chụp nhựa trong 220v/60W 24 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 18 cái
66 Lắp đặt ổ cắm kép lắp chìm : 250v/1a 3 cái
67 Lắp Hộp đế âm dùng cho ổ cắm 6 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 12 hộp
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 450 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 180 m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN và NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 305,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 4,728 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 24,222 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,073 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,161 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự , đất cấp IV 0,161 100m3
7 Bê tông gạch vỡ mác 75 2,662 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,655 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,68 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,134 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,244 tấn
12 Bu lông M16 dài 30cm 252 cái
13 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg 0,653 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép 1,609 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,196 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,87 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,87 tấn
18 Sản xuất cột bằng thép hình 1,99 tấn
19 Lắp dựng cột thép 1,99 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 356,48 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,119 100m2
22 Tôn úp nóc, máng thu nước 119,7 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,756 100m
24 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm 84 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 28 cái
26 Chặt 2 cây phượng trong nhà xe học sinh 2 cây
27 Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40cm 39,941 m2
D HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM DỘT NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m dọc theo chiều dài nhà phần dột mái tôn 51,2 m2
2 Lợp mái tôn dọc theo chiều dài nhà phần dột mái tôn 0,512 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,326 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->