Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã, vốn hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 18:02:00 đến ngày 2020-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,225,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.220,62 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 6.781,69 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.188,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 690,33 | m2 |
| 5 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 1.351 | m |
| 6 | Cắt khe co, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.351 | m |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 8 | Gỗ đệm trèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,37 | m3 |
| 9 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 26,26 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2.202,09 | m3 |
| 11 | Đào cấp nền đường-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.139,18 | m3 |
| 12 | Đào đất không thích hợp-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.195,95 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.358,87 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.310,74 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.537,83 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.195,95 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.004,71 | m3 |
| 18 | Đào hoàn trả kênh đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 225,411 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả bờ kênh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 240,77 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây gia cố mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 359,61 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,4 | m3 |
| 22 | Đá đệm móng chân khay, mái kè | Theo yêu cầu của HSTK | 136,62 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12.056 | m |
| 24 | Ống thoát nước PVC D100, L=0.8m | Theo yêu cầu của HSTK | 51,2 | m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 38,34 | m2 |
| 27 | Đào móng chân khay kè gia cố mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.076,31 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,24 | m3 |
| 29 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.012,49 | m3 |
| 30 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1.012,49 | m3 |
| 31 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 952,07 | m3 |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | cọc |
| 2 | Lan can tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | m |
| 3 | Biển báo phản quang loại tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG CỐNG HỘP D1,0X1,0M | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1472 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 72,56 | m2 |
| 5 | Quét nhựa hai lớp mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 27,16 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m2 |
| 7 | Ma tít nhựa nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4 | lít |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 273 | m |
| 9 | Vữa XM M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,07 | m2 |
| 12 | Trát tường đầu, tường cánh cống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,46 | m2 |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,48 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,87 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, thân tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 26,08 | m2 |
| 17 | Gia cố sân cống bằng đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,84 | m3 |
| 18 | Đá đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,25 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố nền móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.430 | m |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 79,2105 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,57 | m3 |
| 22 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m3 |
| 23 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0215 | m3 |
| 25 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 26 | Xây bậc lên xuống, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 27 | Trát tường bậc lên xuống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,63 | m2 |
| 28 | Sản xuất cánh phai cống bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4737 | tấn |
| 29 | Vít chìm M160x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,46 | m |
| 32 | Bu lông M30x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn epoxy | Theo yêu cầu của HSTK | 9,13 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cánh phai cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4737 | tấn |
| 35 | Vít nâng V2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Cốt thép dàn van cửa điều tiết, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0112 | tấn |
| 37 | Cốt thép dàn van cửa điều tiết, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0796 | tấn |
| 38 | Bê tông dàn van cửa điều tiết, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông dàn van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi