Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hạ tầng khu dân cư hai bên Đường tỉnh 831 nối dài (từ đường Hai Bà Trưng - ĐT.831 tại Km7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hạ tầng khu dân cư hai bên Đường tỉnh 831 nối dài (từ đường Hai Bà Trưng - ĐT.831 tại Km7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 10:43:00 đến ngày 2020-06-11 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,611,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,100,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG (NỀN - MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | 100m2 |
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG (NỀN - MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | CPĐD loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,534 | m3 |
| 2 | Trải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,283 | 100m2 |
| 3 | BT vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,834 | m3 |
| 4 | BT bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,411 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 100m2 |
| 6 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,86 | m2 |
| 7 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 8 | CPĐD loại 2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,729 | m3 |
| 9 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | 100m2 |
| 11 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 12 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 13 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 15 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 17 | Đất phân trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | m3 |
| 18 | Cây sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| 19 | Lát gạch trồng cỏ số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 20 | Gạch số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| C | I. PHẦN ĐƯỜNG (AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 7 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | m2 |
| D | II. PHẦN CỐNG (CỐNG DỌC D60) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,685 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,22 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D60 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống D60 (H30-XB80), L=1m/đoạn (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cống rung ép D60 (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=2m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1m/đoạn (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Cống rung ép D60 (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | mối nối |
| 17 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m3 |
| E | II. PHẦN CỐNG (ỐNG PVC THOÁT NƯỚC DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt ống PVC D=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,568 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 5 | Bịt đầu ống PVC D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| F | II. PHẦN CỐNG (ỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,835 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 5 | Bịt đầu ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 6 | Lắp đặt co HDPE 90 độ, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE 45 độ, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bịt đầu ống HDPE D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá HDPE D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mặt bích HDPE D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | III. PHẦN HỐ GA (GA (1,2x1,2)m) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ Bt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,361 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 11 | SX thép L50x50 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | SX thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 15 | Cốt thép máng hầm D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 16 | BT máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 17 | Ván khuôn máng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt máng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 20 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 21 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,727 | m3 |
| 22 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 24 | Cốt thép thang hầm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 25 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 26 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 27 | SX thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 29 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 30 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| H | III. PHẦN HỐ GA (GA DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 7 | SX thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 9 | BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| I | IV. PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: Nhân công, máy thi công phần xây dựng (CV 2050/SXD-KTXD ngày 27/7/2016) | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,607 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng khuôn ván móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,075 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | Tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ+chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,887 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp vỉa hè đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,073 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp đường nhựa(bỏ lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Thãm bê tông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 12 | Đắp cát mương cáp đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,238 | m3 |
| J | IV. PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: Nhân công, máy thi công phần Lắp đặt (CV 2050/SXD-KTXD ngày 27/7/2016) | |||
| 1 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Thực hiện đóng cọc tiếp địa 16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 3 | Lắp đặt hộp phân phối đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | m |
| 5 | CC, Lắp đặt ống STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | CC, lắp đặt manchon ống STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | IV. PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: Nhân công, máy thi công phần lắp đặt và duy trì chiếu sáng (QĐ 4246/QĐ-UBND ngày 09/12/2014) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ STK côn cao 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trụ |
| 2 | CC, lắp dựng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cần |
| 3 | Lắp đặt bảng đomino trong thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,92 | m |
| 6 | CC, Kéo rải cáp Cáp Muller CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đèn LED 80W/220V chóa công cộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 9 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2.5mm2 cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển PLC hòan chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | CC, thực hiện đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trụ |
| 12 | Thực hiện làm đầu cốt 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 13 | Ep và làm đầu cốt 25mm2(cho cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi