Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xã Vinh Quý, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:20:00 đến ngày 2020-06-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ KHO: Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3555 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,444 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,084 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 178,56 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát tường trong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,73 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn compac 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp ATM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 19 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| C | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,0586 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6294 | m3 |
| 3 | trục A: 9,4*0,6*0,05 = 3,666 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4008 | 0.0 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,0696 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8096 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8298 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7143 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1239 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6194 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4671 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,452 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,924 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 20 | SX cửa đi, cửa số Việt pháp kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6267 | m2 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9451 | m3 |
| 26 | Trát tường thu hồi ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 27 | Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,376 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6892 | 100m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,1938 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,4918 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5392 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,452 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,924 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn compac 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp ATM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 48 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| D | XƯỞNG CHẾ BIẾN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,957 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,769 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,078 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8987 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9117 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5791 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,2896 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394,16 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,28 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 20 | SX cửa tôn cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 21 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Hộp Inox bảo vệ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | SX cửa số Việt pháp kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,8448 | m2 |
| 28 | Xây tường thu hồi gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1416 | m3 |
| 29 | Trát tường thu hồi dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 30 | Sơn tường thu hồi ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0663 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5284 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép giằng đứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0663 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5285 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | tấn |
| 37 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,5 | m |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,7599 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7696 | 100m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 311,6024 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 311,6024 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6026 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394,16 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,28 | m2 |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 90 độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Đinh vít nở các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 52 | Keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn compac 40W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn compac 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 63 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 64 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 65 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi