Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:32:00 đến ngày 2020-06-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,991,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 26,698 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 259,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 14,284 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền | Theo chương V (E-HSMT) | 88,1197 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4196 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9262 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (bên trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.396,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.149,682 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 77,1427 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 608,9138 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 50,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 1.385,2612 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 649,269 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 163,3117 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 163,312 | m3 |
| 16 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3717 | m3 |
| 17 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,622 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,22 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.132,81 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 900,63 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 608,904 | m2 |
| 22 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 77,143 | m2 |
| 23 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,1068 | m2 |
| 24 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 94,4 | m2 |
| 25 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 94,4 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,4 | m2 |
| 27 | Xử lý ống thoát nước mái hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tbộ |
| 28 | Lợp mái sảnh bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,267 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 13,46 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 353,04 | m |
| 31 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1725 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 155,9939 | m2 |
| 33 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,9 | m |
| 34 | Trụ cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Sửa chữa, gắn vá mài lại granito | Theo chương V (E-HSMT) | 84,672 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,7257 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.210,1992 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường gạch KT 600x900mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 464,76 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường ngoài gạch granite 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,872 | m2 |
| 40 | Cửa đi PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 92,88 | m2 |
| 41 | Cửa sổ PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 166,32 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 180 | bộ |
| 44 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 19,92 | bộ |
| 45 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 87,0186 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 87,018 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2.110,583 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 2.693,665 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.258,654 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 3.491,594 | m2 |
| 51 | Rèm vải cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) | 481,464 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, | Theo chương V (E-HSMT) | 108 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 61 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.800 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 360 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 mm2 +1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2.600 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 550 | m |
| 71 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao = 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 78 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L = 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 79 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | cái |
| 80 | Rèm vải cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) | 557,424 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| C | I. THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA HỌC | |||
| 1 | Bàn biểu diễn kích thước (1500x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm kích thước (2400x1200x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh kích thước (2200x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Bộ nguồn điều chỉnh điện áp (lắp cho bàn học sinh và giáo viên) nguồn điện từ 0 đến 24V xoay chiều và 1 chiều, có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật bằng điện tử, đồng hồ đo V | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm điều khiển các hoạt động của cả phòng, hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle, có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút khí thải phòng thí nghiệm kích thước (400x200x1000)mm, 2 quạt hút, hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng học bộ môn có mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun, trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt, toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm kích thước (0,46x0,6x0,8)m, inox 201 tròn 22mm, 9,6mm và inox 201 tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định, liên kết bằng mối hàn khí argon di chuyển bằng 4 bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| D | II. THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN SINH HỌC | |||
| 1 | Bàn biểu diễn kích thước (1500x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm kích thước (2400x1200x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh kích thước (2200x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Bộ nguồn điều chỉnh điện áp (lắp cho bàn học sinh và giáo viên) nguồn điện từ 0 đến 24V xoay chiều và 1 chiều, có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật bằng điện tử, đồng hồ đo V | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm điều khiển các hoạt động của cả phòng, hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle, có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút khí thải phòng thí nghiệm kích thước (400x200x1000)mm, 2 quạt hút, hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng học bộ môn có mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun, trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt, toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm kích thước (0,46x0,6x0,8)m, inox 201 tròn 22mm, 9,6mm và inox 201 tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định, liên kết bằng mối hàn khí argon di chuyển bằng 4 bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| E | III. THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Bàn biểu diễn kích thước (1500x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm kích thước (2400x1200x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh kích thước (2200x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Bộ nguồn điều chỉnh điện áp (lắp cho bàn học sinh và giáo viên) hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm, kích thước hộp (350x115x80)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm có tủ điều khiển trung tâm kích thước (500x600x750)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Quạt hút khí thải phòng thí nghiệm kích thước (400x200x1000)mm, 2 quạt hút, hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng học bộ môn có mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun, trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt, toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm kích thước (0,46x0,6x0,8)m, inox 201 tròn 22mm, 9,6mm và inox 201 tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định, liên kết bằng mối hàn khí argon di chuyển bằng 4 bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| F | IV. THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn phòng hội trường gỗ lim kích thước (250x55x75)cm, cổ và ván dưới đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 2 | Ghế phòng hội trường gỗ lim kích thước (108x46x46)cm, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác gỗ gõ đỏ kích thước (97x60x167)cm, đục hoa sen, trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu gỗ gõ đỏ kích thước (70x52x115)cm, đục hoa sen, trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ chất liệu composite | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 6 | Khánh tiết biểu tượng ông sao búa liềm chất liệu mica gương vàng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | Phông sân khấu chất liệu bằng vải nhung cao cấp, màu xanh rêu, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2,5 lần, nguyên phụ liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V (E-HSMT) | 23,034 | m2 |
| 8 | Cờ đỏ xếp ly chất liệu bằng vải nhung cao cấp, màu đỏ, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2,5 lần, nguyên phụ liệu và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chương V (E-HSMT) | 4,95 | m2 |
| 9 | Khung biển kích thước (50x698)cm gắn chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu bằng composite | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Loa hội trường JBL JRX 225, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 11 | Loa sub JBL JRX 218S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 12 | Cục đẩy công suất BCE C-2800, hãng sản xuất BCE Acoustic, xuất xứ China (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 13 | Thiết bị xử lý âm thanh Equalizer DBX 231S, hãng DBX, xuất xứ China (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 14 | Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, hãng DBX, xuất xứ China (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 15 | Micro không dây BCE UGX12, hãng sản xuất BCE Acoustic, xuất xứ China (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 16 | Micro để bàn Electro-voice PC DESKTOP-18, hãng Electro-Voice, xuất xứ Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 17 | Bàn trộn Mixer Yamaha MG 16XU, thương hiệu Yamaha, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 18 | Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 19 | Dây loa Klotz LY215 tiết diện 2 x 1.5mm2, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 20 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| G | V. THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn phòng hội đồng gỗ lim kích thước (55x75)cm, cổ và ván dưới đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4 | m |
| 2 | Ghế phòng hội đồng gỗ lim kích thước (108x46x46)cm, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu gỗ gõ đỏ kích thước (70x52x115)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Bảng từ kích thước (3200x1200)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | VI. THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên gỗ lim kích thước (126x70x75)cm có ngăn đựng hồ sơ kích thước (450x700x750)mm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên gỗ lim kích thước (108x46x46)cm, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế vi tính học sinh THCS gồm 1 bàn + 2 ghế rời có tựa. Bàn kích thước (120x60x69)cm, có ngăn ray kéo để bàn phím. Ghế có mặt ghế tựa bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ polyester bề mặt | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 4 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| I | VII. THIẾT BỊ PHÒNG HỌC TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ N3 kích thước (120x50x67)cm, mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 1,8cm, chân bàn kích thước (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,5cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 65cm, chân ghế kích thước (4x4)cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim kích thước (126x65x75)cm có ngăn đựng hồ sơ kích thước (450x700x750)mm, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim kích thước (108x46x46)cm, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Máy chiếu SONY VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| J | VIII. THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ N3 kích thước (120x50x67)cm, mặt bàn rộng 50cm, dài 120cm, dày 1,8cm, chân bàn kích thước (5x5,5)cm, ngăn bàn, các ván thành ván gỗ dày 1,5cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế kích thước (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 65cm, chân ghế kích thước (4x4)cm, toàn bộ được sơn 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 192 | cái |
| 3 | Bảng từ trượt ngang chống lóa kích thước (4500x1300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| K | IX. THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn phòng làm việc gỗ lim kích thước (160x81x75)cm, phun PU 5 nước chống trầy xước | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Ghế phòng làm việc gỗ lim kích thước (108x46x46)cm, bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn PU 5 lớp, mờ 50 màu cánh gián sáng, có độ chống trầy xước cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi