Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:36:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,036,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ÂU CƠ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 48,2 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 1.508,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 21,69 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 10,3941 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 26,58 | 100m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 307 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | E-HSMT- Chương V | 307 | m |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 24.795 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 24,795 | 1000v |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 2.755 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 8,265 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 10,3941 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 21,69 | m3 |
| 14 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 1.508,4 | m2 |
| 15 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 140 | tấm |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 18 | Khung móng M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 22,964 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 2,68 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 64 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 25 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 64 | m2 |
| B | ĐƯỜNG ÂU CƠ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | E-HSMT- Chương V | 5 | 1 tủ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | E-HSMT- Chương V | 10 | cột |
| 4 | Lắp đặt Cột thép không liền cần cao 8m | E-HSMT- Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt Cột hoa đào cao 10m | E-HSMT- Chương V | 8 | cột |
| 6 | Lắp xà X1 bằng máy, loại xà <=1m | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp xà X2 bằng máy, loại xà <=1m | E-HSMT- Chương V | 52 | 1 bộ |
| 8 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M1 | E-HSMT- Chương V | 14 | 1 bộ |
| 9 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M2 | E-HSMT- Chương V | 14 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M3 | E-HSMT- Chương V | 13 | 1 bộ |
| 11 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M4 | E-HSMT- Chương V | 13 | 1 bộ |
| 12 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M5 | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt trang trí trụ hoa đào (bao gồm hoa đào, cô gái quan họ) | E-HSMT- Chương V | 8 | 1 bộ |
| 14 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 29,92 | 100m |
| 15 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,49 | 100m |
| 16 | Cáp treo CU/PVC/XLPE 4x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 2.965 | m |
| 17 | Cáp treo CU/PVC/XLPE 4x25mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | E-HSMT- Chương V | 29,75 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa T2C-2,5m | E-HSMT- Chương V | 10 | 1 bộ |
| 20 | Làm tiếp địa T4C-1,5m | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Rải dây đồng M10 | E-HSMT- Chương V | 29,92 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột (Tấm phíp và cầu đấu) | E-HSMT- Chương V | 66 | 1 bảng |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,36 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn loại 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,6 | 100m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 104 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô 4x25mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 | E-HSMT- Chương V | 528 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 52,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 66 | 1 bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 52 | 1 cửa |
| 31 | Bộ móc khóa, tăng đơ, đai thép treo cáp | E-HSMT- Chương V | 76 | bộ |
| 32 | Ghíp đấu nối dây cho đèn | E-HSMT- Chương V | 78 | bộ |
| 33 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 16mm | E-HSMT- Chương V | 528 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 50 | cuộn |
| C | ĐƯỜNG ÂU CƠ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 vị trí |
| D | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 524,4 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,4252 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 9,28 | 100m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 104 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 104 | m |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 8.082 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 8,082 | 1000v |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0.3m | E-HSMT- Chương V | 898 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 2,694 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,4252 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Lát hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 524,4 | m2 |
| 15 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 55 | tấm |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 18 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,442 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 1,34 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 0,8 | m2 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 24 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,275 | 100m3 |
| 26 | Lát hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 0,8 | m2 |
| E | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp X2 bằng máy, loại xà <=1m | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M1 | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M2 | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M3 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M4 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M5 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 10,54 | 100m |
| 9 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa T4C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Rải dây đồng M10 | E-HSMT- Chương V | 10,54 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | E-HSMT- Chương V | 96 | đầu |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 cửa |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (Tấm phíp và cầu đấu) | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bảng |
| 19 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 6mm | E-HSMT- Chương V | 96 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 10 | cuộn |
| F | ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 vị trí |
| G | ĐƯỜNG BẾN HỒ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 4,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 550,2 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 3,5869 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 9,66 | 100m |
| 6 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65 | E-HSMT- Chương V | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | E-HSMT- Chương V | 23 | m |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 8.460 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 8,46 | 1000v |
| 10 | Băng cảnh báo cáp điện, khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 940 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,5869 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,07 | m3 |
| 14 | Lát hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 550,2 | m2 |
| 15 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 57 | tấm |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 17 | Khung móng M24x675x300x300 | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (D65/50) | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,242 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT- Chương V | 1,34 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 0,16 | m2 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 25 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 27 | Lát hoàn trả vỉa hè | E-HSMT- Chương V | 0,16 | m2 |
| H | ĐƯỜNG BẾN HỒ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | E-HSMT- Chương V | 2 | cột |
| 4 | Lắp xà X1 bằng máy, loại xà <=1m | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp xà X2 bằng máy, loại xà <=1m | E-HSMT- Chương V | 8 | 1 bộ |
| 6 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M1 | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M2 | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M3 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M4 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khung hoa văn trang trí mẫu M5 | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 10,19 | 100m |
| 12 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa T2C-2,5m | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa T4C-1,5m | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Rải dây đồng M10 | E-HSMT- Chương V | 10,19 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột (Tấm phíp và cầu đấu) | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn loại 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | E-HSMT- Chương V | 96 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | E-HSMT- Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp cửa cột | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 cửa |
| 22 | Đầu bọc đánh dấu pha (ba màu) 6mm | E-HSMT- Chương V | 528 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 20 | cuộn |
| I | ĐƯỜNG BẾN HỒ- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kv, cáp 2 ruột trở lên | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi