Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544194-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200514291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo năm 2019 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 14:18:00 đến ngày 2020-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,671,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo HSTK 68,292 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 375,4474 m2
3 Phá dỡ 01 bậc tam cấp sảnh tầng 1 Theo HSTK 0,351 m3
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 51,7804 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi mặt tường cột, trụ Theo HSTK 2.380,8979 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 928,6058 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 211,534 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK 24,8 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK 615,52 m
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK 138,933 m2
11 Tháo dỡ lan can gỗ Theo HSTK 16,434 m
12 Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh tầng 1 + 2 Theo HSTK 3 công
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK 12 bộ
16 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh Theo HSTK 35,0168 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 11,583 100m2
18 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK 35,316 m2
19 Phá lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo HSTK 121,176 m2
20 Phá dỡ tường nhà vệ sinh Theo HSTK 0,308 m3
21 Ca máy hút bể phốt Theo HSTK 1 ca
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 14,938 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 14,938 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 14,938 m3
B Cải tạo, sửa chữa
1 Sửa chữa ống thoát nước sê nô Theo HSTK 5 Công
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK 68,292 1m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo HSTK 68,292 1m2
4 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,6743 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 205,7134 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 384,4098 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 51,7804 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.202,3288 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.669,2473 m2
10 SX lan can cầu thang inox 304 Theo HSTK 0,2218 tấn
11 Lắp lan can thép các loại Theo HSTK 24,8466 m2
12 Trụ inox cầu thang Theo HSTK 1 cái
13 Mài lại bậc cầu thang và bậc tam cấp Theo HSTK 10 công
14 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK 6 bình
15 Tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 3 cái
C Nhà vệ sinh
1 LD ống nhựa PPR nối bằng PP hàn nhiệt D=32mm Theo HSTK 0,2 100m
2 LD ống nhựa PPR nối bằng PP hàn nhiệt D=25mm Theo HSTK 0,18 100m
3 LD côn (cút) nhựa đường kính D=32mm Theo HSTK 10 cái
4 LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm Theo HSTK 28 cái
5 LD tê nhựa đường kính D=32-25mm Theo HSTK 28 cái
6 LD khóa nhựa đường kính D=32mm Theo HSTK 2 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 8 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Theo HSTK 4 bộ
12 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 17,5084 m2
13 Lắp đặt thoát sàn Theo HSTK 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Theo HSTK 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm Theo HSTK 0,1 100m
17 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo HSTK 12 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo HSTK 14 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mm Theo HSTK 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-90mm Theo HSTK 5 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 8 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 2 cái
28 Đế âm tường lắp thiết bị điện Theo HSTK 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 35 m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 2 cái
31 Lắp đặt thùng Bình nóng lạnh Theo HSTK 2 bộ
32 Công tác ốp gạch 250x400mm vào tường vữa XM mác 75 Theo HSTK 117,508 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 35,316 m2
D Cửa đi, cửa sổ, hoa sắt
1 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK 98,686 m2
2 SX cửa sổ, nhựa lõi thép kính trắng 6.8 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK 99,522 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 198,208 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 1,0585 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 99,522 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 141,84 m2
E Chậu rửa làm mới
1 Lắp đặt tê PPR d=50/20mm Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt cút PPR d=20mm Theo HSTK 4 cái
3 Lắp đặt ống PPR d=20mm Theo HSTK 0,3 100m
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 1 bộ
5 Lắp đặt ống PVC d=32mm Theo HSTK 0,02 100m
6 Lắp đặt cút PVC d=32mm Theo HSTK 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90-32mm Theo HSTK 1 cái
F Bậc tam cấp
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 0,095 m3
2 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Theo HSTK 0,19 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,095 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,36 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,085 m3
6 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 2,275 m2
G Phụ trợ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 7,4844 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 1,072 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK 0,435 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo HSTK 14,06 m3
5 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK 7,0572 m3
6 Đào đất móng băng , đất cấp III Theo HSTK 18,472 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,107 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,396 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 5,535 m3
10 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,028 tấn
11 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo HSTK 0,025 100m2
12 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,369 m3
13 Lắp đặt ống thoát nước thân kè d=60mm Theo HSTK 0,005 100m
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK 0,005 100m3
15 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,3 m2
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,2612 m3
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,3969 m3
18 Đắp đầu trụ cột Theo HSTK 4 0.0
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 44,28 m2
20 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 5,412 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 249,246 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 319,5531 m2
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,063 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,33 m3
25 Công tác ốp gạch vào bồn hoa Theo HSTK 2,46 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 41,408 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 41,408 m3
H Gara xe
1 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,625 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,125 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,32 m3
4 Sản xuất cột thép hình Theo HSTK 0,0826 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo HSTK 0,0826 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,1968 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,1968 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,1584 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1584 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK 0,0905 tấn
11 Bu lông liên kết M16 Theo HSTK 20 cái
12 Đai ốc liên kết M16 Theo HSTK 20 cái
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,914 100m2
14 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 4,4 m3
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 8,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->