Gói thầu: Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Tôn Đức Thắng) phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Tôn Đức Thắng) phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Đồng Xoài. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 12:01:00 đến ngày 2020-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,755,006,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | gốc cây |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,88 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,09 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,23 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,74 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,5 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,86 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,68 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,36 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,92 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,85 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,97 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,82 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,82 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,36 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,92 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo D80 có nắp chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,3 | m2 |
| 24 | Thuê bãi tập kết vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tháng |
| 25 | Tưới nước ủ ấm CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | ca |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,77 | 10m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,32 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,5 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống công bê tông D80 ( vỉa hè) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,4 | m |
| 8 | Cung cấp ống công bê tông D120 ( vỉa hè) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 548,5 | m |
| 9 | Cung cấp ống công bê tông D120 ( chịu lực) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,3 | m |
| 10 | Cung cấp joint cao su D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,85 | cái |
| 11 | Cung cấp joint cao su D120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,93 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,7 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống D120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 399,87 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,85 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,93 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,27 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,16 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,19 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,61 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,03 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,14 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500,57 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,44 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,05 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,05 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cái |
| C | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,38 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,77 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| D | PHẦN VỈA HÈ- | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 530,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,23 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,87 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.301,46 | m2 |
| 7 | Cung cấp ông cống trồng cây D100, L=0,5M | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cấu kiện |
| E | PHẦN PHỤ TRỢ GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cáp biển báo tròn đường kính D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông 60cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng ác quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 7 | cung cấp dây băng rào công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| F | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,32 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,57 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật tư | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 11 | Mặt bích hàn + vòng thép D110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Tê gang FFB D110/110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | lắp đặt co hàn hdpe d110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt năp chụp van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Ống PVC D114 (Cơi van) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,82 | m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,04 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| G | thiết bị phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D110mm dày 6,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 812,04 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,06 | m |
| 3 | Cùm nhựa nối ống D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,28 | cái |
| 4 | Tê gang FFB D110/110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Mối nối mềm ĐK100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm ĐK150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | lắp đặt co hàn hdpe d110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt năp chụp van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Ống PVC D114 (Cơi van) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,45 | m |
| 10 | Gioăng cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | cái |
| 11 | Van 1 chiều d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | cái |
| 12 | Van xả khí D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | cái |
| 13 | BU ĐK100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | cái |
| 14 | BU =100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | cái |
| 15 | Ống sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,01 | m |
| 16 | ống mềm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,01 | m |
| 17 | Trụ cứu hoả đk100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Gioăng cao su lá 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m2 |
| H | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6224 | 100m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cái |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cây |
| 8 | Cung cấp phân bò trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2218 | m3 |
| 9 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2218 | m3 |
| 10 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2218 | m3 |
| 11 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5 | kg |
| 12 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,5 | kg |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,525 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | cây |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao <=8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60<2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cần |
| 3 | Lắp đèn pha , cao <=12m (trọn bộ ánh sáng vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Rải cáp đồng trần C11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,47 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,09 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm DK CVV 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Luồn dây cáp 2x1,5 lên cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,22 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột số cột x2-2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | Đ cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu |
| 11 | Lắp bảng điện của cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | bảng |
| 12 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cột |
| 13 | Lắp cầu chì cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,58 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,23 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,91 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,13 | m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,99 | m2 |
| 24 | Chân móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1100 (bulon nguyên bộ có hàn,mã kẽm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,09 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,52 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,23 | m3 |
| J | thiết bị điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao <=8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60<2,8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cần |
| 3 | Lắp đèn pha , cao <=12m (trọn bộ ánh sáng vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Rải cáp đồng trần C11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,47 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,09 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm DK CVV 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Luồn dây cáp 2x1,5 lên cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,22 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột số cột x2-2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | Đ cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu |
| 11 | Lắp bảng điện của cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | bảng |
| 12 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cột |
| 13 | Lắp cầu chì cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,71 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,25 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,75 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,17 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,76 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,74 | 100m2 |
| L | Thiết bị thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 775 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D=200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 5 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Côn, cút nhựa miệng bát D100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa măng sông d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều d=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | cái |
| 12 | Van xả khí D40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | cái |
| 13 | BU =150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | cái |
| 14 | BE =150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | cái |
| 15 | Ống sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,94 | m |
| 16 | ống mềm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,94 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi