Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung xây dưng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí hạng mục chung xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyên, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 14:43:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,934,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7424 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1921 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4217 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3656 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3736 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7828 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0386 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5401 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6643 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6644 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4315 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5686 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2628 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,998 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6429 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0343 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8908 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0113 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0193 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6277 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1372 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6689 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3517 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6299 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1703 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6402 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7237 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8379 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8379 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3218 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3218 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7848 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7848 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6664 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5709 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5709 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,28 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0482 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | md |
| 57 | SXLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,92 | cái |
| 58 | Máng tôn thu nước trên mái sảnh khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,3326 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,3326 | m2 |
| 61 | Nhân công Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9041 | m2 |
| 62 | Mua ngói màu loại AA 10viên/m2 lợp dán trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,041 | viên |
| 63 | Ngúi bò úp nóc mái che 3v/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,952 | viên |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8675 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,6006 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,701 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8069 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3151 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,89 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,08 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8414 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,4245 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,2391 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,8114 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,062 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,0505 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8229 | m2 |
| 80 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,524 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,79 | m |
| 82 | Đắp, trang trí họa tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 83 | Đắp, trang trí họa tiết đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Đắp khóa giữa lam vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | SXLD Quốc Huy bằng Compossite - D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | SXLD cửa đi pa nô ô kính nhỏ gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,559 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ pa nô ô kính nhỏ gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng dày 5mmm, lắp đặt ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt hộp 12x12 dày 1.0mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,788 | m2 |
| 90 | SXLD Vách kính khung nhôm Việt Pháp Kính trắng 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m2 |
| 91 | SXLD cửa cuốn Austdoor khe thoáng COMBI C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9711 | m2 |
| 92 | Động cơ cửa khe thoáng, sức nâng 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khóa cửa thông phòng tay vặn chìa vi tính Việt Tiệp 4921 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Bản lề Inox cửa đi 08125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | bộ |
| 96 | Bản lề inox cửa sổ 08115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Celemol cửa đi 2 cánh hợp kim CK09990 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Chốt cửa đi Việt Tiệp 10400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 99 | SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ lim, thanh hoa sắt hộp vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | md |
| 100 | Trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | SXLD lan can hành lang ống inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,66 | md |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt Phễu thu nước, cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 124 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 125 | Cổng dẫn Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cổng |
| 126 | Dây dẫn Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Dây nối đất thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 134 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 135 | Hộp chứa chữa cháy 400*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Tiêu lệnh nội quy PCCC 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0886 | m2 |
| 141 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0886 | m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7666 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7666 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6658 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1725 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8003 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4492 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | m |
| 29 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,649 | m2 |
| 30 | Mua ngói màu loại AA 10viên/m2 lợp dán trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,49 | viên |
| 31 | Ngúi bò úp nóc mái cổng 3v/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,528 | viên |
| 32 | Viên úp nóc góc chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,051 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,051 | m2 |
| 35 | Đắp khung chữ trên cổng bằng thủ công vữa XM mác 100 mặt ngoài và mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng thép (bao gồm sơn tĩnh điện, vận chuyển, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,075 | m2 |
| 37 | Đèn tường trang trí đầu cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 44 | Khóa Việt Tiệp bằng đồng chốt ngang chống kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7026 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2612 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,614 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6552 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2413 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2074 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | m3 |
| 66 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | m3 |
| 71 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5501 | m3 |
| 73 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5501 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5324 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 77 | Đắp hình kim tự thỏp đắp VXM mỏc 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m |
| 79 | Kẻ chỉ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,768 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 81 | Nhân công dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 82 | Mua ngói màu loại AA 10viên/m2 lợp dán trên mái nghiêng bêtông tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | viên |
| 83 | Ngúi bò úp nóc mái tường rào 3v/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | viên |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,035 | m2 |
| 85 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 86 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0574 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0574 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1361 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3788 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8891 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6174 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6405 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3234 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8759 | tấn |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6993 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,572 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,972 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,9974 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9 | m |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,5414 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,5414 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi