Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 86, khu 7A, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 86, khu 7A, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:36:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F | |||
| B | B: Nền mặt đường B=B1+B2+B3 | |||
| C | B1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường , vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255,13 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336,83 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc, vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,69 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh dọc , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,67 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Cày xới, lu nèn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 634,19 | m2 |
| D | B2: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,84 | m3 |
| 2 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 634,19 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,84 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,96 | m |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,8 | m |
| E | B3: Vuốt nối (mặt đường các tuyến nhánh tính trong vuốt nối) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,06 | m3 |
| 2 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,29 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,06 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,96 | m |
| F | C: San nền hạ tầng dự án | |||
| 1 | Đào san đất, vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 810,85 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,85 | m3 |
| G | D: THOÁT NƯỚC VÀ VỈA HÈ, CÂY XANH D=D1+D2+D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9 | |||
| H | D1: Rãnh trên vỉa hè KD 50 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,06 | m3 |
| 2 | Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,78 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189,89 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,06 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.430,1 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 316 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,18 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.038,1 | kg |
| 9 | Lát gạch vỉa hè KT 25x25 dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 596,98 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,7 | m3 |
| I | D2: Viên vỉa - Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất viên vỉa đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,53 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,73 | m |
| 4 | Vữa kê viên vỉa dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,02 | m2 |
| J | D3: Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh xương cá độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ tường rãnh xương cá, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,51 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh xương cá đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dưng Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,3 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh xương cá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2 | kg |
| K | D4: Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố tụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Cốt thép thành hố tụ đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,2 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép hộp 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | kg |
| L | D5: Hố ga vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hố tụ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,95 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,39 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dưng cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,2 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,43 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép bo góc tấm đan 50*50*3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,8 | kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121 | kg |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng thép bo viền tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,8 | kg |
| M | D6: Rãnh BTCT M200 chịu lực | |||
| 1 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,59 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | gia công, lắp dựng Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 509,5 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép L180x100x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,8 | kg |
| 7 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| N | D7: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ hố trồng cây vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,15 | m3 |
| 4 | Cây sấu cao 3-4m đk 8-10cm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| O | D8: Thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,43 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,32 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 495,6 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177 | cấu kiện |
| P | D9: Hố ga nước thải | |||
| 1 | Đào móng hố tụ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,74 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,18 | m2 |
| 7 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép bo viền tấm đan 50*50*3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép bo viên tấm đan L75x75x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | kg |
| Q | E: CẤP NƯỚC E=E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10 | |||
| R | E1: Rãnh đường ống | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh đặt ống chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,28 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,5 | m |
| 5 | Nối ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút vuông nối ren ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | E2: Hố van đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Xây tường hố van đồng hồ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hô van đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | m3 |
| 5 | Trát thành hố van dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,6 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| T | E3: Thiết bị trong hố van | |||
| 1 | Van 2 chiều DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Măng sông mạ kẽm D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông nối nhanh D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | E4: Xử lý qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3 | m |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| V | E5: Hố van khởi thủy D110-110 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bệ van đồng hồ đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,49 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| W | E6: Thiết bị trong hố van khởi thủy | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D110-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống bu D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 3 | Lắp đặt van gang 2 chiều D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Adapter D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | E7: Hố van khởi thủy D110-150 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bệ van đồng hồ đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| Y | E8: Thiết bị trong hố van khởi thủy D110-D50 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D110-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đoạn ống thép TK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m |
| 3 | Cút thép TK D50 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MSNN gang D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Van gang 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Rang kép thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co thép TK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | E9: Hố van xả khí | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 2 | Xây tường hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| AA | E10: Thiết bị trong Hố van xả khí | |||
| 1 | Bẩu xả khí đơn D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Van ren D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đoạn ống U thép D25, L=1,1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy gang DN 110/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Kép thép MK DN 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AB | F: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG F=F1+F2+F3+F4+F5 | |||
| AC | F1: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dựng Cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Móng cột M-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Móng cột MK-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 5 | Cung cắp, lắp đặt Đai thép + khóa đai không ri | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 6 | Cung cắp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 7 | Cung cắp, lắp đặt Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 8 | Cung cắp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 9 | Cung cắp, lắp đặt Ghíp điện các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng nhôm M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| AD | F1.1: Chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 2 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 675 | m |
| AE | F1.2. Làm đầu cáp vào nhà dân | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat 3P 200A -42kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Atomat 3P 200A-42kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AF | F2: XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 6 công tơ KT:1200x600x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 7 công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| AG | F2.1. Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Bu lông khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Ốp gạch móng tủ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| AH | F2.2. Tiếp địa an toàn tủ điện R2C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhung nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Đắp đất yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| AI | F2.3. Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100kg |
| 5 | Đóng tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Đắp đất yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| AJ | F2.4. Rãnh cáp ngầm hạ thế 1 cáp HA | |||
| 1 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.085 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,25 | m2 |
| 4 | Cát đệm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,62 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,62 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | 1000v |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| AK | F2.5.Rãnh cáp ngầm 2 cáp 1HA + 1CS | |||
| 1 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 4 | Cát đệm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 1000v |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| AL | F2.6.Rãnh cáp ngầm 1 cáp HA đi qua đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,85 | m2 |
| 6 | Cát đệm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 1000v |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê lại bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| AM | F2.7.Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,6 | 100 m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 3 | Cát đệm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,67 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 9 | Ống thép DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 13 | Lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Làm Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| AN | F3: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| AO | F3.1. Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AP | F3.2.Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Bu lông khung móng tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ốp gạch vào chân móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| AQ | F3.3.Cột đèn chiếu sang liền cần đơn | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AR | F3.4.Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhung nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,44 | kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| AS | F3.5. Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8 | kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lăp đặt đèn led 90W trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AT | F3.6. Rãnh cáp ngầm chiếu sáng 01 cáp | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,2 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.445 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,25 | m2 |
| 4 | Cát đệm ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,54 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,54 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | 1000 viên |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 11 | Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC-3x2,5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| AU | F4: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIÊT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | 1 sợi, 1 ruột |
| AV | F5. THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay dây dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 1km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi