Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 86, khu 7A, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604627-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 86, khu 7A, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200530990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 11:36:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F
B B: Nền mặt đường B=B1+B2+B3
C B1: Nền đường
1 Đào nền đường , vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 255,13 m3
2 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 336,83 m3
3 Đào móng rãnh dọc, vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163,69 m3
4 Đắp đất móng rãnh dọc , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,67 m3
5 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
7 Cày xới, lu nèn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 634,19 m2
D B2: Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,84 m3
2 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 634,19 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126,84 m3
4 Làm khe dọc mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,96 m
5 Làm khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124,8 m
E B3: Vuốt nối (mặt đường các tuyến nhánh tính trong vuốt nối)
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,06 m3
2 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360,29 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,06 m3
4 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,96 m
F C: San nền hạ tầng dự án
1 Đào san đất, vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 810,85 m3
2 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,85 m3
G D: THOÁT NƯỚC VÀ VỈA HÈ, CÂY XANH D=D1+D2+D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9
H D1: Rãnh trên vỉa hè KD 50
1 Bê tông lót móng, đá 2x4cm, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,06 m3
2 Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,78 m3
3 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,89 m2
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,06 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.430,1 kg
6 Lắp đặt tấm đan cống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 316 cấu kiện
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,18 m3
8 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.038,1 kg
9 Lát gạch vỉa hè KT 25x25 dày 4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 596,98 m2
10 Bê tông lót móng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,7 m3
I D2: Viên vỉa - Rãnh tam giác
1 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,08 m3
2 Sản xuất viên vỉa đá 1x2, vữa mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,53 m3
3 Lắp đặt viên vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 276,73 m
4 Vữa kê viên vỉa dày 5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,02 m2
J D3: Rãnh xương cá
1 Đào móng rãnh đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,98 m3
2 Đắp mang rãnh xương cá độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,33 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 m3
5 Xây gạch chỉ tường rãnh xương cá, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,33 m3
6 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,51 m2
7 Bê tông tấm đan rãnh xương cá đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
8 Gia công lắp dưng Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,3 kg
9 Lắp đặt tấm đan rãnh xương cá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cấu kiện
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 m3
11 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,2 kg
K D4: Hố thu nước mặt
1 Đào móng hố tụ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
2 Đắp đất móng hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 m3
4 Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,71 m3
5 Cốt thép thành hố tụ đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,2 kg
6 Gia công, lắp đặt kết cấu thép hộp 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,4 kg
L D5: Hố ga vỉa hè
1 Đào móng hố tụ đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,14 m3
2 Đắp đất hố ga vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,05 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,72 m3
4 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,81 m3
5 Xây gạch chỉ tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,95 m3
6 Trát tường dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,39 m2
7 Gia công lắp dưng cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 274,2 kg
8 Bê tông tấm đan bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,43 m3
9 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cấu kiện
10 Gia công, lắp đặt thép bo góc tấm đan 50*50*3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 482,8 kg
11 Cốt thép mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121 kg
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,24 m3
13 Gia công, lắp dựng thép bo viền tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,8 kg
M D6: Rãnh BTCT M200 chịu lực
1 Đào móng rãnh , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,77 m3
2 Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,59 m3
3 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,92 m3
4 Bê tông bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,42 m3
5 gia công, lắp dựng Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 509,5 kg
6 Gia công, lắp đặt kết cấu thép L180x100x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 310,8 kg
7 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,97 m3
N D7: Cây xanh
1 Đào hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 m3
2 Xây gạch chỉ hố trồng cây vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,79 m3
3 Đất màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,15 m3
4 Cây sấu cao 3-4m đk 8-10cm, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cây
O D8: Thoát nước thải
1 Bê tông móng rãnh, đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,89 m3
2 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,43 m3
3 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,32 m2
4 Bê tông tấm đan bản đậy, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6 m3
5 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 495,6 kg
6 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177 cấu kiện
P D9: Hố ga nước thải
1 Đào móng hố tụ đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,05 m3
2 Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,02 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
4 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
5 Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,74 m3
6 Trát tường trong, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,18 m2
7 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
8 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,69 m3
9 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
10 Gia công, lắp đặt thép bo viền tấm đan 50*50*3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117 kg
11 Cốt thép mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 m3
13 Gia công, lắp đặt thép bo viên tấm đan L75x75x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 kg
Q E: CẤP NƯỚC E=E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10
R E1: Rãnh đường ống
1 Đào rãnh đặt ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,28 m3
2 Đắp đất rãnh đặt ống chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,28 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,5 m
5 Nối ren ngoài D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cút vuông nối ren ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
S E2: Hố van đồng hồ
1 Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
2 Xây tường hố van đồng hồ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
3 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
4 Đổ bê tông hô van đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,002 m3
5 Trát thành hố van dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,72 m2
6 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,6 kg
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cấu kiện
T E3: Thiết bị trong hố van
1 Van 2 chiều DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Măng sông mạ kẽm D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Đồng hồ DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Van 1 chiều D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Măng sông nối nhanh D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
U E4: Xử lý qua đường
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,32 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,32 m3
4 Lắp đặt ống thép đen đường kính 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,3 m
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m3
V E5: Hố van khởi thủy D110-110
1 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m3
2 Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,97 m3
3 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 m3
4 Đổ bê tông bệ van đồng hồ đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 m3
5 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,49 m2
6 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,6 kg
7 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 m3
8 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
W E6: Thiết bị trong hố van khởi thủy
1 Lắp đai khởi thuỷ D110-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt đoạn ống bu D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m
3 Lắp đặt van gang 2 chiều D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt Adapter D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
X E7: Hố van khởi thủy D110-150
1 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
2 Đổ bê tông hố van đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,37 m3
3 Đổ bê tông bệ van đồng hồ đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 m3
4 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 m3
5 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,9 kg
6 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
Y E8: Thiết bị trong hố van khởi thủy D110-D50
1 Lắp đai khởi thuỷ D110-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Đoạn ống thép TK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 m
3 Cút thép TK D50 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 MSNN gang D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Van gang 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Rang kép thép D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Rắc co thép TK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Z E9: Hố van xả khí
1 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 m3
2 Xây tường hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 m3
3 Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 kg
4 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
AA E10: Thiết bị trong Hố van xả khí
1 Bẩu xả khí đơn D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Van ren D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Đoạn ống U thép D25, L=1,1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Đai khởi thủy gang DN 110/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Rắc co mạ kẽm DN25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Kép thép MK DN 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AB F: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ ÁP 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG F=F1+F2+F3+F4+F5
AC F1: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Dựng Cột NPC.I.10-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
2 Móng cột M-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
3 Móng cột MK-10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt Cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 440 m
5 Cung cắp, lắp đặt Đai thép + khóa đai không ri Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 Cái
6 Cung cắp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 Cái
7 Cung cắp, lắp đặt Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 Cái
8 Cung cắp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
9 Cung cắp, lắp đặt Ghíp điện các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 Cái
10 Ép Đầu cốt đồng nhôm M95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
AD F1.1: Chuyển hòm công tơ
1 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 cái
2 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 675 m
AE F1.2. Làm đầu cáp vào nhà dân
1 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180 Cái
3 Lắp đặt Atomat 3P 200A -42kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Atomat 3P 200A-42kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AF F2: XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGẦM 0,4KV
1 Lắp đặt Tủ điện 6 công tơ KT:1200x600x550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Tủ điện 7 công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Tủ
AG F2.1. Móng tủ điện công tơ
1 Bu lông khung móng tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
2 Đào móng tủ điện, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,02 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 m3
5 Ốp gạch móng tủ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 m2
AH F2.2. Tiếp địa an toàn tủ điện R2C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhung nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
3 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
4 Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 10 cọc
6 Đắp đất yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m3
AI F2.3. Tiếp địa lặp lại R4C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
3 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
4 Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100kg
5 Đóng tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 10 cọc
6 Đắp đất yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m3
AJ F2.4. Rãnh cáp ngầm hạ thế 1 cáp HA
1 Đào rãnh cáp , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,2 m3
2 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.085 Viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,25 m2
4 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,62 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,62 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,09 1000v
8 Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m3
AK F2.5.Rãnh cáp ngầm 2 cáp 1HA + 1CS
1 Đào rãnh cáp , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
2 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 Viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m2
4 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 1000v
8 Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m3
AL F2.6.Rãnh cáp ngầm 1 cáp HA đi qua đường BTXM
1 Cắt đường bê tông xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,29 m3
3 Đào rãnh cáp , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,08 m3
4 Gạch chỉ đặc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 Viên
5 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,85 m2
6 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,01 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,01 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 1000v
10 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m3
11 Đổ bê lại bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,29 m3
AM F2.7.Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ
1 Đào rãnh cáp , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,6 100 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 m2
3 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,67 m3
4 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
9 Ống thép DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 m
13 Lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Làm Đầu cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Ép đầu cốt đồng M95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
16 Ép đầu cốt M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
17 Ép đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
18 Ép đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
19 Ép đầu cốt đồng M25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 Cái
AN F3: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
AO F3.1. Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
AP F3.2.Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1 Bu lông khung móng tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Đào móng đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
4 Ốp gạch vào chân móng, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 m2
5 Đắp đất móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
AQ F3.3.Cột đèn chiếu sang liền cần đơn
1 Cung cấp, Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cột
2 Móng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
AR F3.4.Tiếp địa an toàn R1C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhung nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,44 kg
3 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m3
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9 10 cọc
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m3
AS F3.5. Tiếp địa lặp lại R4C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,8 kg
3 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100kg
5 Đóng cọc tiếp địa, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 10 cọc
6 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 100m3
7 Cung cấp và lăp đặt đèn led 90W trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
AT F3.6. Rãnh cáp ngầm chiếu sáng 01 cáp
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,2 m3
2 Gạch chỉ đặc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.445 Viên
3 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,25 m2
4 Cát đệm ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,54 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,54 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,45 1000 viên
8 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,33 100m3
9 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 191 m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
11 Cung cấp và kéo rải cáp đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
12 Dây Cu/PVC-3x2,5mm2 lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 m
AU F4: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIÊT BỊ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 1 sợi, 1 ruột
AV F5. THU HỒI
1 Tháo hạ cột sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
2 Thay dây dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 1km dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->