Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 04:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 11:37:00 đến ngày 2020-06-23 04:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,465,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, (cọc đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp đến chân công trình) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68,24 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 454 | mối nối |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,519 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,943 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,774 | m3 |
| 6 | Cắt đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 454 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| B | BTCT MÓNG + DẦM MÓNG + GIẰNG TƯỜNG + XÂY TƯỜNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,783 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,851 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đa giác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,641 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,834 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,246 | tấn |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 503,989 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,818 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 178,908 | m3 |
| C | BTCT CỔ CỘT, CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,872 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,125 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,264 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,367 | tấn |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 159,354 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,079 | m3 |
| D | BTCT DẦM SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76,57 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 79,651 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,606 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,439 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 147,652 | tấn |
| 7 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.959,236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,677 | m3 |
| E | KẾT CẤU MÁI THÉP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công dầm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,6 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,255 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,302 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương bọc aluminium bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,347 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,6 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,255 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,649 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn bằng sắt hộp 50x50x1.5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,625 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,625 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.255,479 | m2 |
| F | MÁI SẢNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công dầm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,621 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp 20x20x1.2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,676 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,158 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,621 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,676 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,158 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 169,569 | m2 |
| 8 | Thi công tấm mái aluminium ngoài trời dày 5mm, (độ dày nhôm 0.5mm) sáng màu + phụ kiện hoàn thiện kèm theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167,694 | m2 |
| G | CÔNG TÁC LANH TÔ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,744 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,987 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,722 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,689 | m3 |
| H | CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, ỐP, LÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.376,92 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102,199 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 111,966 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6.655,813 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7.511,309 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.232,184 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5.117,158 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6.525,337 | m2 |
| 9 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.176,967 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16.889,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13.329,188 | m2 |
| 12 | Cung cấp trần nhôm tương đương Austrong kích thước 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm màu trắng tiêu chuẩn, phụ kiện T chính 1.62m, T phụ 1.62m móc 2 chiếc, nối 0.5 chiếc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,237 | m2 |
| 13 | Cung cấp trần nhôm tấm sọc tương đương tổ hợp B-SHAPED B180 , dày 0.6m màu trắng ghi nhũ phụ kiện khung thép 1.2m/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 491,465 | m2 |
| 14 | Thi công trần nhôm (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 571,702 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.054,192 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 97,85 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75, gạch granite KT 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6.680,35 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt sàn nhựa trong nhà thể thao vân gỗ dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 505,798 | m2 |
| 19 | Lát đá granite cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,284 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,108 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tương đương Terrazzo KT400x400x30mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 292,27 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,965 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 91,159 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 305,132 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 224,42 | 10m2 |
| I | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,598 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,635 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,94 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xây bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,462 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 432,984 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 432,984 | m2 |
| 10 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 441,58 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh mặt bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 778,4 | m |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp dựng lan can Inox 304, cao 1100mm - Tay vịn Inox D60, thanh đứng D30 a120 - thang TH3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.181,761 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt thăm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 530,329 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,792 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,455 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,77 | tấn |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,902 | m3 |
| J | CHI TIẾT MẶT ĐỨNG (LAM CHẮN NẮNG, BIỂN HIỆU, LAN CAN) | |||
| 1 | Lắp dựng khung lam sắt hộp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 169,78 | m2 |
| 2 | Gia công lam sắt hộp 50x100x2.0; 50x50x2.0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,837 | tấn |
| 3 | Cung cấp Lam nhôm chắn nắng Austrong hoặc tương đương 85C dày 0.6mm, màu trắng, ghi nhũ phụ kiện khung thép 1.2m/m2 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 194,536 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng 85C (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 185,272 | m2 |
| 5 | Gia công khung xương bằng sắt hộp lam nhôm 85mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,321 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung sắt hộp lắp đặt lam nhôm 85C màu ghi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,321 | tấn |
| 7 | Sơn hoàn thiện khung sắt hộp lắp đặt lam, sơn chống rỉ và sơn màu các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 364,517 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ cắt ALu dày 100mm màu bạc sáng độ dày nhôm 0.5mm - độ dày tấm 5mm chữ "TIỂU HỌC TÂY TỰU" chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,762 | m2 |
| 9 | Gia công lan can bằng sắt hộp 40x80x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,825 | tấn |
| 10 | Gia công lan can bằng thép lá 40x4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 891,297 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.050,11 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (vật liệu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.050,11 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 691,835 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 và 10x10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,644 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 473,129 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (vật tư) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 473,129 | m2 |
| K | CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 404,82 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách kính 2 kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ kết hợp vách kính cố định khung thép, kinh chống cháy EI-90 phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118,43 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 165 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,75 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 551,385 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay thép chống cháy không nhỏ hơn EI-90, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (bản lề, ổ khóa, tay co thủy lực, tay đẩy panic) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay thép chống cháy không nhỏ hơn EI-90, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi, tay đẩy panic | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,248 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (bản lề, ổ khóa, tay co thủy lực, tay đẩy panic) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách kính cố định, nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 197,153 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,01 | 10m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ốp men kính WC (300x600) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.481,862 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 515,325 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 392,831 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75, Gạch lát ceramic WC kích thước (300x300) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 424,199 | m2 |
| 5 | Thi công trần nhôm khu WC (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 424,199 | m2 |
| 6 | Cung cấp trần nhôm kích thước 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm màu trắng tiêu chuẩn, phụ kiện T chính 1.62m, T phụ 1.62m móc 2 chiếc, nối 0.5 chiếc; tương đương Austrong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 445,409 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact laminate 12mm hoặc tương đương (đã bao phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 363,291 | m2 |
| 8 | Khung sắt đỡ bàn đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, tương đương Đá Kim sa chung vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,198 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,515 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,961 | 10m2 |
| M | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương sika topseal 107 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.347,914 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.442,341 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.442,341 | m2 |
| 4 | Trộn phụ gia tương đương Sika latex 1lit/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.442,341 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.442,341 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,427 | 100m2 |
| 7 | Thi công tấm alumium ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 221,338 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108,103 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,172 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,466 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 244,234 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,674 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,427 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83,234 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,433 | m3 |
| 17 | Tôn bịt đầu khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,46 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,19 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,2 | m |
| N | TAM CẤP, BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Gia công khung sắt, giá đỡ bằng sắt hộp 30x30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,635 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung gía đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 515,5 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 368,875 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhựa bo viền cạnh bao gồm công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 309,12 | m |
| 5 | Lắp dựng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm bao gồm công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 341,31 | m2 |
| 6 | Cung cấp gỗ công nghiệp MDF dày 18mm bao gồm công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 341,31 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng lớp dán Vinyl vân gỗ bao gồm công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 341,31 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,794 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,908 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,704 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 224,743 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,036 | m2 |
| 15 | Xẻ rãnh đường dốc rộng 15, a300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,5 | m |
| 16 | Nẹp đồng chống trượt mặt bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,36 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng lan can tay vịn và thanh giằng bằng inox 304 (đã bao gồm vật tư, nhân công và MTC hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,026 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên phòng bằng mica KT theo BVTK | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | chiếc |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,036 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,453 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,234 | m2 |
| 5 | Khung móng cột cờ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công và lắp dựng cột cờ bằng H=6.5m bằng inox tròn D90x2; D76x2; D50x2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H2000xW1600xD600mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 1000AF/100AT Icu= 70kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 800A Icu= 70kA, kèm tiếp điểm phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 250A Icu= 25kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 25kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 25kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 25kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 1000/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-1000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Chống sét lan truyền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất KWh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kVArh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H2000xW1600xD600mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 250AF/250AT Icu= 25kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 25A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-300A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kwh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kVArh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Bộ ATS 250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 46 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 47 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 54 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 63 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 64 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | tủ |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 79 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | toàn bộ |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện module 24MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 86 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện module 8MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 96 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | tủ |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 102 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | toàn bộ |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện module 18MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 110 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 119 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 120 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 128 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 137 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 138 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện module 6MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 151 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 152 | Lắp đặt Tủ điện module 18MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | tủ |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | toàn bộ |
| 159 | Lắp đặt Tủ điện module 18MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 165 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | toàn bộ |
| 166 | Lắp đặt Tủ điện module 18MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tủ |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 172 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | toàn bộ |
| 173 | Lắp đặt Tủ điện module 18MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | tủ |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 179 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | toàn bộ |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện module 8MCB | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | tủ |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 185 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | toàn bộ |
| 186 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V/50A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 0,61kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 0,41kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 198 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 199 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 206 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 207 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V/63A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt Contacto 2P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 215 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 216 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 217 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 226 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 227 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3,3kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 236 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 237 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 238 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 242 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 243 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 244 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 250 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 251 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 252 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 256 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 257 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H1200xW800xD350mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 258 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 25A Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 4kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 262 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 266 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 267 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H1200xW800xD350mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 268 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 18kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt Bộ khởi động sao/ tam giác cho động cơ 45kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 275 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 276 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/14,5x2W loại máng trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 510 | bộ |
| 277 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube led chiếu bảng 220V/14,5W loại máng trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | bộ |
| 278 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube led 220V/14,5W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần, Led 220V/7W chống ẩm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 304 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi, chống thấm D240mm, Led 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 239 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn Hight Bay bóng Led 220V/70W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | bộ |
| 282 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209 | cái |
| 283 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt đèn tường, lắp ngoài trời bóng Led 15W, ip54 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 285 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 287 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 288 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nước nóng 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 299 | cái |
| 292 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm, chống nước 220V/16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 481 | cái |
| 294 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x95)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 295 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x70)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 204 | m |
| 296 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 322 | m |
| 297 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | m |
| 298 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 410 | m |
| 299 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 242 | m |
| 300 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m |
| 301 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139 | m |
| 302 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | m |
| 303 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | m |
| 304 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 305 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 306 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.200 | m |
| 307 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.673 | m |
| 308 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119 | m |
| 309 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 310 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (3x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 311 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 312 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 496 | m |
| 313 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.270 | m |
| 314 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7.260 | m |
| 315 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18.860 | m |
| 316 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 204 | m |
| 317 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x25)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 322 | m |
| 318 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 487 | m |
| 319 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 322 | m |
| 320 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.385 | m |
| 321 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.957 | m |
| 322 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.749 | m |
| 323 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9.430 | m |
| 324 | Lắp đặt thang cáp WxH=200x100mm, thép mạ kẽm, kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 325 | Lắp đặt máng cáp WxH=300x100mm, kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | m |
| 326 | Lắp đặt máng nhựa PVC WxH=120x40mm, kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 650 | m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 652 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 239 | m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.563 | m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14.695 | m |
| 331 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rmin= 71m, kèm phụ kiện lắp đặt (giá đỡ inox, mặt bích tam giác, mặt bích, ống thép mạ kẽm, bu lông, ốc vít ...) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 332 | Đóng cọc nối đất D16, 2,4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cọc |
| 333 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 195 | m |
| 334 | Băng đồng 25x3mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 336 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | hộp |
| 337 | Bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 338 | Hóa chất giảm điện trở đất (bổ sung nếu điện trở đất không đạt yêu cầu ...) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn gói |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt, hạt và đế âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 ổ cắm |
| 3 | Cáp điện thoại 20P 20Px2x0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp 2P-0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| R | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 7000m3/h; cột áp 350Pa; công suất điện 3.3kW (3ph/380v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 3000m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.61kW (3ph/380v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 2200m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.41kW (3ph/380v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 2000m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.41kW (3ph/380v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối gió, lưu lượng 150m3/h; cột áp 100Pa; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối gió, lưu lượng 100m3/h; cột áp 100Pa; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 700m3/h; công suất điện 0.18kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 600m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 400m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 300m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 114 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, tôn dày 0.48mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1000x300mm, tôn dày 0.75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | m |
| 16 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x200mm, tôn dày 0.75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 17 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x200mm, tôn dày 0.75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 18 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 250x200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 19 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | m |
| 20 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 21 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT 250x250mm, kiểu khe kèm hộp gió KT 250x250xH200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT 300x300mm, kiểu khe kèm hộp gió KT 300x300xH200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (800x400) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (600x400) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt miệng gió vát chéo (45-60) độ chống hắt kèm bịt lưới chắn côn trùng- KT1000x800 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT250x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van dập lửa (FD) KT200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van dập lửa (FD) KT250x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích, KT (1000x300xL1200) tôn dày 0.75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt kèm bích | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 34 | Gia công sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương CT3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,113 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giá đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,113 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,45 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống tương đương Aeroflex dày 13mm, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,65 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống tương đương Aeroflex dày 13mm, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,45 | 100m |
| 41 | Vật tư phụ (côn, cút, tê, giá treo, đỡ, bulong, đai ốc, sơn ...) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 736 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với bộ điều khiển từ xa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 437 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 (Cáp cấp nguồn cho dàn lấy cấp từ dàn nóng tới) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 736 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Ống nhựa luồn cáp điều khiển) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.173 | m |
| S | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | bộ |
| 4 | Xi phông thoát chậu rửa (Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo ( inox 304 Foxis 80 hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 8 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG-HX05 (STT2232) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 9 | Cung cấp vòi cấp nước D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bể |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT 2.07x1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT 0.9x1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi KT 1.9x1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi KT 1.7x1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi KT 2.85x1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | cái |
| 21 | Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 216 | vị trí |
| T | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước và phụ kiện (SECWA02-433 hoặc tương đương) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm thép mạ kẽm, đường kính mối nối DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm thép mạ kẽm, đường kính mối nối DN65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng rọ bơm kèm van 1 chiều D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút (90độ) DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN80x80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65x65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, DN65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, côn cân DN65x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, côn lệch DN80x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,42 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,66 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,35 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75x75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75x63mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63X40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50X40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25X25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25X20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20X20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong D25x1x2" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 232 | cái |
| 68 | Ống tránh PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=75-63mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=75-50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=50-40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25-20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=63mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 201 | cái |
| 88 | Lắp đầu nối bích PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đầu nối bích PPR D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 793 | bộ |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt phễu thu +siphong đường kính 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt trục đứng, đường kính nút bịt d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa trục đứng, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng lắp ống D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=110-50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=90-50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=75-50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90x90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90x75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=75x75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=50x50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê UPVC, tê cong, đường kính d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê UPVC, tê cong, đường kính d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 127 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 369 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 279 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 141 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 131 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=160-140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=140-110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75-42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 151 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=42mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 690 | bộ |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=250mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu lắp ống D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thông tắc sàn đường kính 160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt trục đứng 140mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=250x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=200x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 136 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=250-200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=200-160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=250mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 109 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 303 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,551 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,354 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,081 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,859 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,859 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,859 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,356 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,846 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,474 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 433,121 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 109,886 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,788 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,154 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 20 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | khe |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,344 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,526 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,313 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80x80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van có chụp điều chỉnh DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm 1 đầu bích 1 đầu trơn DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vành bích thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích HDPE D90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi cấp nước DN15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,077 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,57 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,018 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | m3 |
| 48 | Lắp tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài D32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,813 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,596 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,133 | m2 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,481 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,456 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 164,56 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, ống lồng DN150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, ống lồng DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,83 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,21 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,53 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,21 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,53 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Tê HDPE D90x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê HDPE D90x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê HDPE D32x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê HDPE D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê HDPE D32x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê HDPE D25x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu D32-20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông ren trong D20-1/2'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 86 | Thuê cừ larsen 200x60x5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.680 | m |
| 87 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | 10 tấn |
| 88 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,4 | tấn |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,8 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,8 | 100m |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,56 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,726 | m3 |
| 96 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,937 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,945 | 100m2 |
| 98 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,923 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 100 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,251 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,948 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,466 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,423 | tấn |
| 104 | Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140,4 | m |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,68 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 241,36 | m2 |
| 107 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 241,36 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm bằng tương đương sika topseal 107 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 327,04 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,332 | m3 |
| 112 | Lắp tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cấu kiện |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,877 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,968 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,088 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,239 | m3 |
| 118 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,247 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 120 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,864 | m3 |
| 121 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 122 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,639 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,16 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,114 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,158 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,991 | tấn |
| 128 | Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,8 | m |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,075 | m2 |
| 130 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 101,75 | m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 101,75 | m2 |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 152,825 | m2 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,098 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Lắp tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 315mm, PN8 (đã bao gồm măng sông nối ống) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,21 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mm (đã bao gồm măng sông nối ống) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cửa hút cặn bể phốt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,931 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL cát tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,263 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,389 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,607 | m3 |
| 145 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,306 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,878 | 100m2 |
| 147 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,176 | m3 |
| 148 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 149 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,681 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,218 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,387 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,397 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,885 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,056 | tấn |
| 155 | Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72,58 | m |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,948 | m2 |
| 157 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,672 | m2 |
| 158 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,672 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 137,465 | m2 |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,392 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 163 | Lắp tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cấu kiện |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,879 | 100m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,848 | 100m3 |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,744 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,495 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, cống HL93 (đơn giá đã bao gồm vật tư trọn gói cho 1 đoạn cống dài 2.5m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,2 | đoạn ống |
| 169 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, cống 50%HL93 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,8 | đoạn ống |
| 170 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 154 | mối nối |
| 171 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 244 | cái |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,752 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,699 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,323 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,716 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,432 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,24 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,38 | m3 |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 463,582 | m2 |
| 183 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,8 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,38 | m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,078 | m3 |
| 188 | Lắp tấm đan, tấm ghi gang, tấm nắp composite | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 384 | cấu kiện |
| 189 | Khung và nắp composite 850x850 tải trọng A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 190 | Khung và nắp composite 850x850 tải trọng B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 191 | Khung và nắp composite 750x750 tải trọng D | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lưới chắn rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 193 | Nắp rãnh ghi thu nước mưa 500x800 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 310 | cái |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,8 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,187 | m3 |
| 197 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 198 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 199 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 200 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 201 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng, kích thước 800x600x350 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 32A, Icu= 15kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 25A, Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 20A, Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A, Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A, Icu= 6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt contactor 2P 220V-20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 208 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt hộp cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 210 | Rải cáp điện lõi đồng, Cu/Fr.E90/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,05 | 100m |
| 211 | Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,05 | 100m |
| 212 | Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,15 | 100m |
| 213 | Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 3x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,32 | 100m |
| 214 | Rải dây điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 215 | Rải dây điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1 | 100m |
| 217 | Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 825 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | m |
| 222 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.126 | m |
| 223 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cọc |
| 224 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,62 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,952 | m3 |
| 227 | Khung móng cột thép 4M16x260x260x600mm móng cột đèn 4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | chiếc |
| 228 | Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đèn 6m và 10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | chiếc |
| 229 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 995,7 | m |
| 230 | Lắp đặt đèn sân vườn cao 4m bằng thép, bóng led 220V-30W, IP65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tấm dày 3.5mm, liên kết bằng hồ quang, mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 6m, lắp bóng led 220V90W, IP65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cột |
| 232 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tấm dày 3.5mm, liên kết bằng hồ quang, mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 10m, lắp bóng led 220V-480W, IP65 (bao gồm cả bóng + cột đèn+ phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cột |
| 233 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng led 220V/1x18W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực (2p+e) 220V/16A loại đôi lắp âm tường kèm đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 236 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,7 | m3 |
| 238 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (VL tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 107 | m3 |
| 239 | Gạch chỉ xếp rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.000 | viên |
| 240 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| 241 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1000v |
| 242 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 374 | m |
| 243 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 187 | m |
| 244 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=195/150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,58 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=130/100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 248 | Lắp đặt mốc bằng sứ tráng men màu trắng báo hiệu cáp điện lực D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | hộp |
| 249 | Bọc cổ cáp, lắp đặt đầu cáp, đai ôm cổ cáp ... vật tư hoàn thiện khác theo YCKT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trọn gói |
| 250 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 251 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,128 | m3 |
| 253 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,364 | m3 |
| 254 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,784 | m2 |
| 255 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,673 | m2 |
| 256 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,064 | m3 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,006 | tấn |
| 260 | Lắp tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cấu kiện |
| 261 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=105/80mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | 100m |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,679 | 100m3 |
| 264 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139,95 | m3 |
| 265 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83,016 | m3 |
| 266 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,8 | 10m |
| 267 | Trám khe 2*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,8 | 10m |
| 268 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40x3cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.763,16 | m2 |
| 269 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,788 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,252 | m3 |
| 271 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,073 | m3 |
| 272 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 179,941 | m2 |
| 273 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,045 | m2 |
| 274 | Công tác ốp đá bóc màu xanh đen KT 10x20cm vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 229,792 | m2 |
| 275 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 183,834 | m2 |
| 276 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 324,92 | m |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m3 |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 279 | Lắp tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 680 | cấu kiện |
| 280 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đổ đất màu trồng cây bằng đất tận dụng bóc hữu cơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 323,568 | m3 |
| 281 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.576,84 | m2/tháng |
| 282 | Cây sấu H= 3-5m; đường kính gốc 15-20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cây |
| 283 | Cây giáng hương H= 4-6m; đường kính gốc 25-35cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cây |
| 284 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cây/lần |
| 285 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 286 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 287 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá mạt lẫn bột đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 288 | Thảm cỏ nhân tạo cao 5cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 576 | m2 |
| 289 | Cát đen dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,52 | m3 |
| 290 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,52 | m3 |
| 291 | Lớp cao su hạt mịn 10kg/ m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5.760 | kg |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 294 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 295 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 296 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,155 | m3 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,271 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,76 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,255 | tấn |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,81 | m3 |
| 301 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,432 | m3 |
| 302 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,99 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,938 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,113 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,804 | tấn |
| 306 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,721 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,063 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,132 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,185 | tấn |
| 313 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,754 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,374 | m3 |
| 315 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | tấn |
| 317 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | m3 |
| 318 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,554 | m3 |
| 319 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,037 | m2 |
| 320 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,988 | m2 |
| 321 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,048 | m2 |
| 322 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,638 | m2 |
| 323 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch granite kích thước 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,246 | m2 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,605 | m3 |
| 325 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vphụ kiện bao gồm cả khóa, tương đương Việt nhật và phụ kiện Kin long đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,98 | m2 |
| 326 | Cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp an toàn dày 6,38mm; phụ kiện bao gồm cả khóa, tương đương Việt nhật và phụ kiện Kin long đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,92 | m2 |
| 327 | Gia công dầm mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,632 | tấn |
| 328 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,632 | tấn |
| 329 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,127 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,127 | tấn |
| 331 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,705 | tấn |
| 332 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,705 | tấn |
| 333 | Gia công giằng mái thép bằng thép D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,154 | tấn |
| 334 | Gia công giằng bằng thép hộp 30x30x1.5 lưới 800 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,007 | tấn |
| 335 | Gia công hệ khung dàn, sắt hộp 40x60x1.2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,246 | tấn |
| 336 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,407 | tấn |
| 337 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (Nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 273,86 | m2 |
| 338 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m2 |
| 339 | Thi công tấm Aluminium ngoài trời bọc cột thép, màu bạc sáng độ dày nhôm 0,5mm- độ dày tấm 5mm (đã bao gồm vật tư phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 429,527 | m2 |
| 340 | Chữ cắt CNC (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY TỰU) nhôm biển hiệu chân cổng chính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 341 | Chữ hộp inox, gắn nổi dày 20mm thông tin trường học trên tường nhà bảo vệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| 342 | Sản xuất cổng xếp tự động bằng inox 304, cao1.6m (trụ chính bằng hộp inox 304 52x50x0.8mm, thanh chéo bằng hộp inox 304 48x36x0.7mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,905 | m |
| 343 | Motor + ray dẫn hướng (motor đơn 220V/420W, 01 hộp điều khiển trục tâm, 02 cảm biến hành trình, 01 bộ điều khiển để bàn, 02 bộ điều khiển từ xa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 344 | Màn hình led gắn thân cổng xếp tự động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 345 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 60x120x1.2mm; hộp 30x60x1mm; thép tấm dày 1.4mm; 60x60x1.2mm; hộp 40x60x1.2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,702 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | m2 |
| 347 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | m2 |
| 348 | Phụ kiện lắp đặt cổng (khoá,chốt, tay nắm...) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 349 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 350 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,12 | m3 |
| 351 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,2 | m3 |
| 352 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,59 | tấn |
| 354 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,636 | m3 |
| 355 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,906 | m3 |
| 356 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,389 | m3 |
| 357 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 370,319 | m2 |
| 358 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,989 | m2 |
| 359 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 449,308 | m2 |
| 360 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,713 | tấn |
| 361 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 520,65 | m2 |
| 362 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 316,833 | m2 |
| X | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng chống mối bên ngoài tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 231,924 | m3 |
| 2 | Hào phòng chống mối bên trong tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180,415 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối nền tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.955,022 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối tường trong nhà và ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.638,22 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đế đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt cố định và đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợ chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.850 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.200 | m |
| 13 | Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.500 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | cái |
| 15 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính d34mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.060 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.980 | m |
| 23 | Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 769 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 250 | cái |
| 25 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q = 90 m3/h;H = 65 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q = 90 m3/h;H = 65 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,76 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 3 cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp dặt bình chữa cháy khí Co2-MT3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94 | bình |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, kết hợp đựng bình 1200x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều mặt bích d100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều mặt bích d65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều d25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút nước mặt bích d125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt y lọc rác d125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bích đặc d100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu thép D100/65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép d25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép d50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy trọn bộ (vỏ tủ,nút ấn, khởi động từ, automat, volt kế, ampe kế ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt dây 3x25+1x16mm (chỉ tính trong trạm bơm - đấu bơm từ tủ điều khiển đến bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 80 | Sơn chống rỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 216,4357 | m2 |
| 81 | Sơn đỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 216,4357 | m2 |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,12 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,72 | 100m |
| 84 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,2 | m3 |
| 85 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,348 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,72 | 100m3 |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điesel | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí Co2-MT3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 130 | bình |
| AA | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch block | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,2 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,43 | m3 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE f195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trên giá đỡ đặt ở tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,13 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Gạch làm dấu ( viên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 486 | viên |
| 12 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,486 | 1000v |
| 13 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,3 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 20 | Đầu cáp T-Plug 24KV-3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Hộp nối cáp 24KV-3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 26 | Rải cát vàng đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,2 | m2 |
| 27 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,2 | m2 |
| 28 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| AB | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-630kVA, trạm hợp bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế, tủ tụ bù trọn bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1 tủ |
| 4 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| AC | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY LẮP TBA T5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,148 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bu lông đế móng M27x950 (bao gồm khung cố định bu lông) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông đúc móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Dây buộc thép nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | kg |
| 7 | Đinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,32 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,8 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,828 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trụ |
| 18 | Cẩu trục 10 tấn vận chuyển trụ đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | tấn |
| 20 | Bệ đỡ trạm biến áp, thép mạ kẽm (1 bộ/105.10kg) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,1 | kg |
| 21 | Lắp đặt bệ đỡ TBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máng cáp cao thế, thép dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Máng cáp hạ thế, thép dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | tấn |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,56 | m3 |
| 27 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cọc |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 cọc |
| 29 | Thép dẹt 40*4, mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,52 | kg |
| 30 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5 | 10 m |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,56 | m3 |
| 32 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | 1 m |
| 34 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | 1 m |
| 36 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 m |
| 38 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 m |
| 40 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | 1 m |
| 42 | Hộp đầu cáp Elbow 24KV-3x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 và M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,33 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 55 | Khung móng tủ, thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,374 | kg |
| 56 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,051 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m2 |
| 60 | Gạch thẻ trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | m2 |
| 62 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 71 | Thanh lai đồng 2x100x5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,8 | kg |
| 72 | Lắp đặt thanh cái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 m |
| 73 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 74 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 75 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | kg |
| 76 | Aptomát 3 pha 250A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 77 | Biển tên trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 78 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 80 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp biển báo các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | 1 bộ |
| 83 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 84 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 85 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 86 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bình |
| 87 | Khoá cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 88 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| 89 | Đào đất móng tường rào, đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,3 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng chân tường rào M150, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | m3 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | tấn |
| 92 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,432 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,483 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,87 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,87 | m2 |
| 96 | Đắp đất chân móng tường rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,98 | m3 |
| 98 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,98 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Vật liệu rào sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,17 | kg |
| 103 | Lắp đặt kết cấu rào sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,064 | tấn |
| 104 | Cửa cổng trạm biến áp (TT) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,655 | m2 |
| AD | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73 | m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 184 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,84 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 187 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.( tiết diện cáp 4x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,84 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp.( tiết diện cáp 4x240mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | m3 |
| 8 | Gạch làm dấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.566 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,566 | 1000v |
| 10 | Băng cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 174 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Đầu cáp 1kV-4x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đai ôm cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 26 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| AE | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| AF | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD-1MC) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 1000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trường kèm đo đếm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| AG | Thiết bị phòng học (30 học sinh/lớp) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Cái |
| 4 | Tủ sắt : | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 5 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Bộ âm thanh trợ giảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| AH | Thiết bị Phòng máy tính (Tin học) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng TBDH | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổn áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| AI | Thiết bị Phòng học Ngoại Ngữ | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm tương đương ENJOY | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Loa Microlab 5.1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình LED 4K tương tác 75” tương đương INNO kèm theo phần mềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| AJ | Thiết bị Phòng học môn âm nhạc (Giáo dục nghệ thuật) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc + đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đàn organ giáo viên + giá kê | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ thiết bị âm nhạc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đàn Organ tương đương Yamaha học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| AK | Thiết bị Phòng Mỹ Thuật (Họa - Giáo dục nghệ thuật) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật + đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục để mẫu vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| AL | Thiết bị Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi chờ khung thép sơn tĩnh điện có 3 chỗ ngồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Giường tập vật lý trị liệu inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế tập mạnh tay chân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 7 | Máy đạp phục hồi chức năng 3 trong 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị phục hồi đạp chân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Dụng cụ tập kéo phục hồi cơ tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bộ âm thanh trợ giảng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| AM | Phòng học đa năng + chuyên đề | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bảng trượt lên xuống 50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Loa Microlab 5.1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| AN | Phòng Hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bảng từ trắng khung nhôm. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| AO | Phòng Hiệu phó | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bảng từ trắng khung nhôm. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| AP | Phòng khách | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| AQ | Tư vấn học đường | |||
| 1 | Bộ bàn ghế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ti vi 55 inch kết nối internet + giá treo, công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| AR | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Giá trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Khung gỗ trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kệ trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục tượng bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hoa trang trí xung quanh tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hệ thống trưng bày mô hình trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng cúp, bằng khen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| AS | Phòng Đoàn đội | |||
| 1 | Bàn vi tính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi xoay SG550 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giá để đồ dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giá để trống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Bộ trống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kèn TRUMPET 3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xanh pan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Trang phục nghi lễ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | Bộ |
| 11 | Trang phục nghi thức | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Băng nghi thức | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cờ chỉ huy + cán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cờ Tổ quốc + cán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cờ Đội + cán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Kiệu, ảnh bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Trống trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Gía để trống bằng gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ bằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| AT | Phòng Hội đồng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế họp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | cái |
| 3 | Bàn quây phòng hội đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ti vi 65 inch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kệ tivi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Đôi |
| 7 | Công suất tương đương Soudking AE2200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Mixer tương đương Yamaha MG12XU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Loa tương đương TOA BS 1030 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Amply tương đương Toa A2240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng tương đương TOA ST 800 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Dây loa hội trường sommer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 16 | Jack loa chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Chiếc |
| 17 | Dây tín hiệu kêt nối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Sợi |
| 18 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bục tượng bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Phông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ổn áp 5KVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| AU | Phòng Thư Viện | |||
| 1 | Bàn làm việc của thủ thư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi xoay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi xoay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ thư mục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trưng bày sách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Giá thư viện hai mặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Giá để báo và tạp chí kiểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Loa Microlab 5.1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Giá thư viện hai mặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Giá để báo và tạp chí kiểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bàn vi tính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Ghế ngồi xoay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Loa Microlab 5.1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Giá thư viện hai mặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| AV | Phòng Văn Phòng (Kế toán) | |||
| 1 | Bàn vi tính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi xoay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ bằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Két sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảng từ trắng khung nhôm. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| AW | Phòng Y Tế | |||
| 1 | Giường y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ thuốc y tế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cân có thước đo chiều cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cáng inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo thị lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảng phác đồ cấp cứu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bảng theo dõi sức khỏe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Tủ lạnh bảo quản thuốc: | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| AX | Phòng Bảo vệ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 4 cánh đều | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Giường ngủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bảng từ trắng khung nhôm. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ti vi + giá treo, công lắp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| AY | Phòng Bếp | |||
| 1 | Bếp xào đôi dùng gas | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bếp hầm (nấu canh) đôi dùng gas | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ nấu cơm 100 KG dùng gas | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ sấy bát đĩa dùng điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tum hút khói 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tum hút khói 2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | ống khói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | M |
| 8 | Cút góc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Côn thu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Quạt hút và giá kệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bat tiêu âm cho quạt 3KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bat tiêu âm cho ống khói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bàn chậu đơn có lỗ xả rác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn chậu đôi rửa bát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Giá để thực phẩm 4 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Giá phụ gia trên bàn 2 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Giá cài dao, thớt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Xe đẩy nồi canh 1 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Xe đẩy inox 2 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy xay thịt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Máy thái rau củ quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Thìa ăn Inox cán dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | Cái |
| 28 | Khay ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | Cái |
| 29 | Bát Inox D120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | Cái |
| 30 | Nồi Inox D240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Nồi Inox D280 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Nồi Inox D360 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 33 | Nồi nhôm 80L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Nồi nhôm 50L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Xoong nhôm 30L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 36 | Chảo chiên, rán D50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Chảo đáy bằng chống dính D30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Xô Inox 10L | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 39 | Dao chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Dao thái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Dao gọt hoa quả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Nạo vỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Thớt chặt D45cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Thớt thái D35cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Muôi nấu to cán dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 46 | Muôi nấu nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 47 | Muôi thủng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Xẻng nấu cán dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 49 | Vợt Inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lọc dầu ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 51 | Rổ nhựa to D53cmx34cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 52 | Rá tre vo gạo loại to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | Cái |
| 53 | Rổ nhôm lỗ to | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Rổ nhôm lỗ nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 55 | Chậu nhôm to D570 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Chậu nhôm nhỏ D300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 57 | Bát canh Inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 58 | Bơm cấp nước Q=12m3/h; H=35m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| AZ | Phòng ăn | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | bộ |
| BA | Phòng nghỉ học sinh | |||
| 1 | Giường tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| BB | Kho lưu trữ | |||
| 1 | Giá để đồ dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| BC | Phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thép gấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đồ dùng (8 Cánh đều) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Giường đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Mắc áo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| BD | Phòng giáo dục thể chất đa năng | |||
| 1 | Bàn bóng bàn thi đấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 2 | Trụ cầu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lưới cầu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ bóng rổ trường học | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Vành rổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lưới bóng rổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thảm đa năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 410 | m2 |
| 8 | Tủ đựng đồ thể thao + đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Bộ trộn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Loa toàn dải | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây loa mạ bạc, tiết diện 2 x 2mm - TC60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 12 | Bộ Micro không dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| BE | Thiết bị dùng chung | |||
| 1 | Đường truyền internet tốc độ cao 80Mbps + chi phí lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Hệ thống |
| 2 | Core Switch 48 port (nối mạng máy tính) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Access Switch 24 port | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Access Switch 16 port | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Access Switch 8 port | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Dây mạng Cat6e | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6.350 | m |
| 7 | Cáp quang 4FO | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 880 | m |
| 8 | Dây nhảy quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | Sợi |
| 9 | Hộp nối quang tủ Rack | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Hộp nối quang đến các swich | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | Cái |
| 11 | Module chuyển đổi quang điện (O/E) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Đầu nối mạng RJ45 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 250 | Cái |
| 13 | Tủ rack 20U cho hệ thống mạng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ rack 6U cho hệ thống điện nhẹ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Tủ |
| 15 | Ghen cáp PVC 60x40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.130 | m |
| 16 | Ghen cáp PVC 39x18 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.500 | m |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125 | Cái |
| 18 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Thiết bị cân bằng tải (dùng cho đường truyền internet tốc độ cao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | Cái |
| 21 | Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5.650 | m |
| 22 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.300 | m |
| 23 | Ghen cáp PVC 60x40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.865 | m |
| 24 | Ghen cáp PVC 39x18 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 700 | m |
| 25 | Ống gen ruột gà D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 780 | m |
| 26 | Bộ chuyển đổi HDMI - Lan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu ghi 32 Turbo HD DVR cao cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Nguồn Adaptor 12V (1A) điện tử cho camera | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | Cái |
| 29 | Màn hình quan sát 55 inch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Ổ cứng 2TB-2000GB chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đế camera | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | Cái |
| 32 | Jack BNC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | Cái |
| 33 | Hộp chống cháy 185*185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | Cái |
| 34 | Phụ kiện đi kèm vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | bộ |
| 35 | Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 36 | Loa siêu trầm đặt sàn tương đương Electrovoice, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 37 | Amply công suất Electro-Voice 2 x 1200W @ 4Ohms, 2U, 230V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chiếc |
| 38 | Bàn mixer 16-Channel Mixing Console | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Equalizer High-Definition 15-Band Stereo Graphic Equalizer with FBQ Feedback | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Bộ xử lý phản hồi tương đương Destroyer / Tham số EQ tự động và cực nhanh với 24 bộ lọc FBQ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tủ rack 16u có khay mixer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Giá đẩy loa có bánh xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 45 | Rắc newtrick | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Chiếc |
| 46 | Dây tương đương canon | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | sợi |
| 47 | Dây loa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | Mét |
| 48 | Bàn ghế làm việc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tủ TBDH | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 50 | Giá thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 51 | Giá treo tranh, ảnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 52 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 20 máy nhánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Phiến đấu dây 20P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ phát nhạc nền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ khuếch đại 480W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bộ định tuyến 6 vùng âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Bàn gọi 6 vùng âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Loa gắn trần 6W/100V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | Bộ |
| 61 | Số tự nhiên (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | bộ |
| 62 | Phép tính (Bộ thiết bị dạy phép tính) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | bộ |
| 63 | Hình phẳng và hình khối (Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | bộ |
| 64 | Thời gian (Mô hình đồng hồ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | chiếc |
| 65 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | bộ |
| 68 | Bộ chữ học vần biểu diễn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 69 | An toàn trên đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 70 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 71 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 72 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 73 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 74 | Thanh phách | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cặp |
| 75 | Song loan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 76 | Trống nhỏ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 77 | Triangle (Tam giác chuông) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 78 | Tambourine (Trống lục lạc) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 79 | Keyboard (đàn phím điện tử) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Bảng vẽ cá nhân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 81 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 82 | Bảng vẽ học nhóm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 83 | Bục đặt mẫu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 84 | Các hình khối cơ bản | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Đồng hồ bấm giây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chiếc |
| 90 | Còi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chiếc |
| 91 | Cờ đuôi nheo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | chiếc |
| 92 | Thước dây 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chiếc |
| 93 | Nhạc tập bài tập Thể dục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chiếc |
| 94 | Đệm nhảy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chiếc |
| 95 | Bóng đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 96 | Cầu môn bóng đá 5 người | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bóng rổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 98 | Cột bóng rổ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Dây nhảy tập thể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chiếc |
| 100 | Dây nhảy cá nhân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | chiếc |
| 101 | Quả cầu đá | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | quả |
| 102 | Cột và lưới đá cầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bóng ném | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 104 | Bóng chuyền hơi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 105 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Các bài nhạc dân vũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chiếc |
| 107 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Bộ tranh: Yêu gia đình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 109 | Bộ tranh: Thật thà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 110 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 111 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 112 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 113 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 114 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 115 | 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 116 | 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 117 | Bảng nhóm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | chiếc |
| 118 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | chiếc |
| 119 | Bảng phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | chiếc |
| 120 | Radio - Castsete | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 121 | Loa cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 122 | Nam châm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | chiếc |
| 123 | Nẹp treo tranh 115cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | chiếc |
| 124 | Giá treo tranh, ảnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | chiếc |
| 125 | Ti vi 55 inch kết nối internet + giá treo, công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 126 | Đầu DVD | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 127 | Máy phát điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 128 | Vật tư phụ + nhân công lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi