Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603698-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 04:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200234659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 11:37:00 đến ngày 2020-06-23 04:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,465,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ÉP CỌC
1 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm, (cọc đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp đến chân công trình) Mô tả theo yêu cầu Chương V 68,24 100m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 454 mối nối
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,519 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,943 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,774 m3
6 Cắt đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 454 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
B BTCT MÓNG + DẦM MÓNG + GIẰNG TƯỜNG + XÂY TƯỜNG MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,783 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 94,044 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,851 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đa giác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,067 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,244 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,641 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,834 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,745 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,246 tấn
10 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu Chương V 503,989 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,818 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 178,908 m3
C BTCT CỔ CỘT, CỘT
1 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,872 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,125 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,264 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,367 tấn
5 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu Chương V 159,354 m3
6 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96,079 m3
D BTCT DẦM SÀN
1 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 76,57 100m2
2 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 79,651 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,606 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,439 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,153 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 147,652 tấn
7 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.959,236 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,677 m3
E KẾT CẤU MÁI THÉP NHÀ ĐA NĂNG
1 Gia công dầm mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,6 tấn
2 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,255 tấn
3 Gia công giằng mái thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,302 tấn
4 Gia công khung xương bọc aluminium bằng thép hộp 30x30x1.5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,347 tấn
5 Lắp dựng dầm tường, dầm cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,6 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,255 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,649 tấn
8 Gia công hệ khung dàn bằng sắt hộp 50x50x1.5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,625 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,625 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.255,479 m2
F MÁI SẢNH NHÀ HIỆU BỘ
1 Gia công dầm mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,621 tấn
2 Gia công xà gồ thép hộp 20x20x1.2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,676 tấn
3 Gia công giằng mái thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,158 tấn
4 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,621 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,676 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,158 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 169,569 m2
8 Thi công tấm mái aluminium ngoài trời dày 5mm, (độ dày nhôm 0.5mm) sáng màu + phụ kiện hoàn thiện kèm theo Mô tả theo yêu cầu Chương V 167,694 m2
G CÔNG TÁC LANH TÔ:
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,744 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,987 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,722 tấn
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,689 m3
H CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN, ỐP, LÁT
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.376,92 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 102,199 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 111,966 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6.655,813 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7.511,309 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.232,184 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.117,158 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6.525,337 m2
9 Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.176,967 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 16.889,58 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 13.329,188 m2
12 Cung cấp trần nhôm tương đương Austrong kích thước 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm màu trắng tiêu chuẩn, phụ kiện T chính 1.62m, T phụ 1.62m móc 2 chiếc, nối 0.5 chiếc Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,237 m2
13 Cung cấp trần nhôm tấm sọc tương đương tổ hợp B-SHAPED B180 , dày 0.6m màu trắng ghi nhũ phụ kiện khung thép 1.2m/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 491,465 m2
14 Thi công trần nhôm (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 571,702 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.054,192 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 97,85 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75, gạch granite KT 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6.680,35 m2
18 Cung cấp và lắp đặt sàn nhựa trong nhà thể thao vân gỗ dày 4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 505,798 m2
19 Lát đá granite cửa đi, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,284 m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 288,108 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tương đương Terrazzo KT400x400x30mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 292,27 m2
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,965 tấn
23 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 91,159 tấn
24 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 305,132 m3
25 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 224,42 10m2
I CẦU THANG BỘ
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,598 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,635 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,609 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,94 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xây bậc cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,462 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 432,984 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 432,984 m2
10 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 441,58 m2
11 Xẻ rãnh mặt bậc cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 778,4 m
12 Cung cấp, gia công và lắp dựng lan can Inox 304, cao 1100mm - Tay vịn Inox D60, thanh đứng D30 a120 - thang TH3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.181,761 kg
13 Cung cấp, lắp dựng thang sắt thăm mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 530,329 m3
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,057 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,792 tấn
17 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,455 10m2
18 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,77 tấn
19 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,902 m3
J CHI TIẾT MẶT ĐỨNG (LAM CHẮN NẮNG, BIỂN HIỆU, LAN CAN)
1 Lắp dựng khung lam sắt hộp Mô tả theo yêu cầu Chương V 169,78 m2
2 Gia công lam sắt hộp 50x100x2.0; 50x50x2.0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,837 tấn
3 Cung cấp Lam nhôm chắn nắng Austrong hoặc tương đương 85C dày 0.6mm, màu trắng, ghi nhũ phụ kiện khung thép 1.2m/m2 hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 194,536 m2
4 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng 85C (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 185,272 m2
5 Gia công khung xương bằng sắt hộp lam nhôm 85mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,321 tấn
6 Lắp dựng khung sắt hộp lắp đặt lam nhôm 85C màu ghi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,321 tấn
7 Sơn hoàn thiện khung sắt hộp lắp đặt lam, sơn chống rỉ và sơn màu các loại 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 364,517 m2
8 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ cắt ALu dày 100mm màu bạc sáng độ dày nhôm 0.5mm - độ dày tấm 5mm chữ "TIỂU HỌC TÂY TỰU" chi tiết theo hồ sơ thiết kế Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,762 m2
9 Gia công lan can bằng sắt hộp 40x80x1.2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,825 tấn
10 Gia công lan can bằng thép lá 40x4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,315 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 891,297 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.050,11 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (vật liệu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.050,11 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 691,835 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14 và 10x10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,644 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 473,129 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (vật tư) Mô tả theo yêu cầu Chương V 473,129 m2
K CỬA
1 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 404,82 m2
2 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách kính 2 kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ kết hợp vách kính cố định khung thép, kinh chống cháy EI-90 phụ kiện đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 118,43 m2
3 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 67,9 m2
4 Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 165 m2
5 Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa sổ 4 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,75 m2
6 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện, dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 551,385 m2
7 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay thép chống cháy không nhỏ hơn EI-90, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 m2
8 Cung cấp lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (bản lề, ổ khóa, tay co thủy lực, tay đẩy panic) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
9 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa đi 2 cánh mở quay thép chống cháy không nhỏ hơn EI-90, tay co thủy lực toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi, tay đẩy panic Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,248 m2
10 Cung cấp lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (bản lề, ổ khóa, tay co thủy lực, tay đẩy panic) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
11 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện vách kính cố định, nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, tương đương Việt Nhật, khóa tương đương Cửa Việt, và phụ kiện đồng bộ tương đương Kin Long. Mô tả theo yêu cầu Chương V 197,153 m2
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,01 10m2
L NHÀ VỆ SINH
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ốp men kính WC (300x600) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.481,862 m2
2 Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 Mô tả theo yêu cầu Chương V 515,325 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 392,831 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75, Gạch lát ceramic WC kích thước (300x300) Mô tả theo yêu cầu Chương V 424,199 m2
5 Thi công trần nhôm khu WC (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 424,199 m2
6 Cung cấp trần nhôm kích thước 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm màu trắng tiêu chuẩn, phụ kiện T chính 1.62m, T phụ 1.62m móc 2 chiếc, nối 0.5 chiếc; tương đương Austrong Mô tả theo yêu cầu Chương V 445,409 m2
7 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact laminate 12mm hoặc tương đương (đã bao phụ kiện đồng bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 363,291 m2
8 Khung sắt đỡ bàn đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 bộ
9 Lát đá mặt bệ các loại, tương đương Đá Kim sa chung vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,198 m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,515 m3
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,961 10m2
M CÔNG TÁC MÁI
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương sika topseal 107 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.347,914 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.442,341 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.442,341 m2
4 Trộn phụ gia tương đương Sika latex 1lit/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.442,341 m2
5 Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.442,341 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,427 100m2
7 Thi công tấm alumium ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0.5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 221,338 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 108,103 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,172 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,466 100m2
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 244,234 10m2
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 245,674 m3
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,427 100m2
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả theo yêu cầu Chương V 83,234 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,096 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,433 m3
17 Tôn bịt đầu khổ rộng 600mm dày 0.45mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,46 m2
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,19 m2
19 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,2 m
N TAM CẤP, BỤC GIẢNG
1 Gia công khung sắt, giá đỡ bằng sắt hộp 30x30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,635 tấn
2 Lắp dựng khung gía đỡ, bệ đỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 515,5 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 368,875 m2
4 Cung cấp, lắp dựng nẹp nhựa bo viền cạnh bao gồm công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 309,12 m
5 Lắp dựng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm bao gồm công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 341,31 m2
6 Cung cấp gỗ công nghiệp MDF dày 18mm bao gồm công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 341,31 m2
7 Cung cấp, lắp dựng lớp dán Vinyl vân gỗ bao gồm công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 341,31 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,032 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,794 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,908 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,704 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,704 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 224,743 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,036 m2
15 Xẻ rãnh đường dốc rộng 15, a300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,5 m
16 Nẹp đồng chống trượt mặt bậc tam cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,36 m
17 Cung cấp và lắp dựng lan can tay vịn và thanh giằng bằng inox 304 (đã bao gồm vật tư, nhân công và MTC hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,026 kg
18 Cung cấp và lắp đặt Biển tên phòng bằng mica KT theo BVTK Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 chiếc
O CỘT CỜ
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,032 100m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,036 m3
3 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,453 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,234 m2
5 Khung móng cột cờ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Gia công và lắp dựng cột cờ bằng H=6.5m bằng inox tròn D90x2; D76x2; D50x2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
P HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H2000xW1600xD600mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 1000AF/100AT Icu= 70kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 800A Icu= 70kA, kèm tiếp điểm phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 250A Icu= 25kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 25kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 25kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 25kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
9 Lắp đặt máy biến dòng 1000/5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-1000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
13 Chống sét lan truyền Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất KWh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kVArh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
17 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
18 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H2000xW1600xD600mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 250AF/250AT Icu= 25kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A, Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 25A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
27 Lắp đặt máy biến dòng 250/5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
28 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
29 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kwh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ đo công suất kVArh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
34 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
35 Bộ ATS 250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
42 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
45 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
46 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
47 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
48 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
51 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
53 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
54 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
55 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
59 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
61 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
62 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
63 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
64 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
65 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
70 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
72 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
73 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 tủ
74 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
79 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 toàn bộ
80 Lắp đặt Tủ điện module 24MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
81 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
86 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
87 Lắp đặt Tủ điện module 8MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
88 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
91 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
92 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
93 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
96 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
97 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 tủ
98 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
102 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 toàn bộ
103 Lắp đặt Tủ điện module 18MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
104 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
109 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
110 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
111 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
115 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
116 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
117 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
118 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
119 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
120 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
121 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
125 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
127 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
128 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
129 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A, Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
133 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
134 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
135 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
136 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
137 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
138 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
139 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
144 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
146 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
147 Lắp đặt Tủ điện module 6MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
148 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
151 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
152 Lắp đặt Tủ điện module 18MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 tủ
153 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
157 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
158 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 toàn bộ
159 Lắp đặt Tủ điện module 18MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
160 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
161 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
163 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
164 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
165 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 toàn bộ
166 Lắp đặt Tủ điện module 18MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tủ
167 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
168 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
169 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
172 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 toàn bộ
173 Lắp đặt Tủ điện module 18MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 tủ
174 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
175 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, MCB 4P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
177 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
178 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
179 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 toàn bộ
180 Lắp đặt Tủ điện module 8MCB Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 tủ
181 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
182 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
183 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
184 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
185 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 toàn bộ
186 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
187 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V/50A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
188 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
189 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
190 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
191 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
192 Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 0,61kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
193 Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 0,41kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
194 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
195 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
196 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
197 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
198 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
199 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
200 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
201 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
202 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
203 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
204 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
205 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
206 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
207 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
208 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V/63A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
209 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
210 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
211 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
212 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
213 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
214 Lắp đặt Contacto 2P Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
215 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
216 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
217 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
218 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 160A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
219 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
220 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
221 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/25A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
222 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
223 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
224 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
225 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
226 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
227 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
228 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 63A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
229 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
230 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
231 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
232 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
233 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
234 Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3,3kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
235 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
236 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
237 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
238 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
239 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
240 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
241 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
242 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
243 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
244 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 40A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
245 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/32A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
246 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
247 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
248 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
249 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
250 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
251 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H700xW500xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
252 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
253 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 450V/20A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
254 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
255 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
256 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
257 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H1200xW800xD350mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
258 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
259 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 25A Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
260 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
261 Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 4kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
262 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
263 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
264 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
265 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
266 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
267 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H1200xW800xD350mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
268 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 18kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
269 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
270 Lắp đặt Bộ khởi động sao/ tam giác cho động cơ 45kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
271 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
272 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
273 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
274 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
275 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
276 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/14,5x2W loại máng trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 510 bộ
277 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube led chiếu bảng 220V/14,5W loại máng trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 bộ
278 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube led 220V/14,5W Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 bộ
279 Lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần, Led 220V/7W chống ẩm Mô tả theo yêu cầu Chương V 304 bộ
280 Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi, chống thấm D240mm, Led 220V/12W Mô tả theo yêu cầu Chương V 239 bộ
281 Lắp đặt đèn Hight Bay bóng Led 220V/70W Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 bộ
282 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 209 cái
283 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
284 Lắp đặt đèn tường, lắp ngoài trời bóng Led 15W, ip54 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
285 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
286 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
287 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 cái
288 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
289 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
290 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nước nóng 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
291 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 299 cái
292 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm, chống nước 220V/16A Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 cái
293 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 481 cái
294 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x95)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
295 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x70)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 204 m
296 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x50)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 322 m
297 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 m
298 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 410 m
299 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 242 m
300 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 144 m
301 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 139 m
302 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 m
303 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 m
304 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (3x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
305 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
306 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.200 m
307 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.673 m
308 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 119 m
309 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (4x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
310 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (3x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
311 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ chống cháy, tiết diện (2x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 m
312 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện (4x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 496 m
313 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.270 m
314 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7.260 m
315 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18.860 m
316 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 204 m
317 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x25)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 322 m
318 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 487 m
319 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 322 m
320 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.385 m
321 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.957 m
322 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.749 m
323 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9.430 m
324 Lắp đặt thang cáp WxH=200x100mm, thép mạ kẽm, kèm phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
325 Lắp đặt máng cáp WxH=300x100mm, kèm phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 m
326 Lắp đặt máng nhựa PVC WxH=120x40mm, kèm phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 650 m
327 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 652 m
328 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 239 m
329 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.563 m
330 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14.695 m
331 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rmin= 71m, kèm phụ kiện lắp đặt (giá đỡ inox, mặt bích tam giác, mặt bích, ống thép mạ kẽm, bu lông, ốc vít ...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
332 Đóng cọc nối đất D16, 2,4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cọc
333 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 195 m
334 Băng đồng 25x3mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 m
335 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
336 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 hộp
337 Bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
338 Hóa chất giảm điện trở đất (bổ sung nếu điện trở đất không đạt yêu cầu ...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trọn gói
Q HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt, hạt và đế âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm chìm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1 ổ cắm
3 Cáp điện thoại 20P 20Px2x0.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
4 Cáp 2P-0.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 800 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 88 10m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
R HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió, lưu lượng 7000m3/h; cột áp 350Pa; công suất điện 3.3kW (3ph/380v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 3000m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.61kW (3ph/380v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
3 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 2200m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.41kW (3ph/380v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió: Quạt thông gió kiểu hướng trục đặt sàn, lưu lượng 2000m3/h; cột áp 300Pa; công suất điện 0.41kW (3ph/380v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối gió, lưu lượng 150m3/h; cột áp 100Pa; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần nối gió, lưu lượng 100m3/h; cột áp 100Pa; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 700m3/h; công suất điện 0.18kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 600m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 400m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 300m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềm Mô tả theo yêu cầu Chương V 114 m
14 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, tôn dày 0.48mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 83 m
15 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 1000x300mm, tôn dày 0.75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m
16 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x200mm, tôn dày 0.75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
17 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x200mm, tôn dày 0.75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m
18 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 250x200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 m
19 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 m
20 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150mm, tôn dày 0.58mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
21 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
22 Lắp đặt cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT 250x250mm, kiểu khe kèm hộp gió KT 250x250xH200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 66 cái
23 Lắp đặt cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết KT 300x300mm, kiểu khe kèm hộp gió KT 300x300xH200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
24 Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT200x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
25 Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (800x400) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
26 Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (600x400) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
27 Lắp đặt miệng gió vát chéo (45-60) độ chống hắt kèm bịt lưới chắn côn trùng- KT1000x800 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT200x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay (VD) KT250x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
30 Lắp đặt van dập lửa (FD) KT200x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van dập lửa (FD) KT250x200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
32 Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm, tỷ trọng 64 Kg/m3, kèm bích, KT (1000x300xL1200) tôn dày 0.75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt kèm bích Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
34 Gia công sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương CT3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,113 tấn
35 Lắp dựng giá đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,113 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,65 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC(class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,45 100m
39 Bảo ôn ống tương đương Aeroflex dày 13mm, đường kính ống d=27mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,65 100m
40 Bảo ôn ống tương đương Aeroflex dày 13mm, đường kính ống d=34mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,45 100m
41 Vật tư phụ (côn, cút, tê, giá treo, đỡ, bulong, đai ốc, sơn ...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh) Mô tả theo yêu cầu Chương V 736 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với bộ điều khiển từ xa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 437 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 (Cáp cấp nguồn cho dàn lấy cấp từ dàn nóng tới) Mô tả theo yêu cầu Chương V 736 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Ống nhựa luồn cáp điều khiển) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.173 m
S THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt kèm phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 93 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 93 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 bộ
4 Xi phông thoát chậu rửa (Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 bộ
5 Dây cấp nước lavabo ( inox 304 Foxis 80 hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 bộ
8 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG-HX05 (STT2232) Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 bộ
9 Cung cấp vòi cấp nước D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bể
13 Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt gương soi KT 2.07x1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
15 Lắp đặt gương soi KT 0.9x1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
16 Lắp đặt gương soi KT 1.9x1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Lắp đặt gương soi KT 1.7x1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Lắp đặt gương soi KT 2.85x1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 cái
21 Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 216 vị trí
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt van phao cơ DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước và phụ kiện (SECWA02-433 hoặc tương đương) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
4 Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
5 Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm thép mạ kẽm, đường kính mối nối DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm thép mạ kẽm, đường kính mối nối DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
13 Cung cấp, lắp dựng rọ bơm kèm van 1 chiều D80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
14 Lắp đặt chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, cút (90độ) DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN80x80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65x65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
20 Lắp bích thép, DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cặp bích
21 Lắp bích thép, DN65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 cặp bích
22 Lắp bích thép, DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cặp bích
23 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, côn cân DN65x50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, côn lệch DN80x50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,22 100m
26 Công tác khử trùng ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,22 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,42 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,66 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,35 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,42 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,66 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,35 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 100m
43 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,28 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,14 100m
45 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
46 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=75x63mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=63X40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
48 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=50X40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
49 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
50 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=40X20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 cái
53 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
55 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32X20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 98 cái
56 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25X25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
57 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25X20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
58 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=20X20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
59 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
60 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
61 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
62 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
63 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 cái
64 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
65 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
66 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 270 cái
67 Lắp đặt cút ren trong D25x1x2" Mô tả theo yêu cầu Chương V 232 cái
68 Ống tránh PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=75-63mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=75-50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
73 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=63-25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=50-40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 cái
76 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40-20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
77 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
78 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=32-20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 cái
79 Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25-20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
80 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
81 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 68 cái
82 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=63mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
83 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
84 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
85 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 cái
86 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
87 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 201 cái
88 Lắp đầu nối bích PPR D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
89 Lắp đầu nối bích PPR D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
90 Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
91 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 793 bộ
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,04 100m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,55 100m
8 Lắp đặt phễu thu +siphong đường kính 90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
9 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
10 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
11 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
12 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
14 Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 78 cái
15 Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 cái
16 Lắp nút bịt nhựa thông tắc trần, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 cái
17 Lắp nút bịt trục đứng, đường kính nút bịt d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
18 Lắp nút bịt nhựa trục đứng, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
19 Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
20 Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
21 Lắp đặt chụp thông hơi thép không gỉ có lưới chắn côn trùng lắp ống D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
23 Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=110-50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
24 Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=90-50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê UPVC, tê 90 độ, đường kính tê d=75-50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
26 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
27 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
30 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 267 cái
31 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
32 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 43 cái
33 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
34 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90x90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 74 cái
35 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=90x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
36 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=75x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 cái
37 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=50x50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
38 Lắp đặt tê UPVC, tê cong, đường kính d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
39 Lắp đặt tê UPVC, tê cong, đường kính d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
40 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
41 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 127 cái
42 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, đường kính cút d=42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 369 cái
43 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
44 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
45 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 279 cái
46 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 81 cái
47 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 141 cái
48 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 131 cái
49 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=160-140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
50 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=140-110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
51 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=110-42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 cái
53 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=90-42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=75-42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 88 cái
55 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
56 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 cái
57 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 151 cái
58 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 66 cái
59 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
60 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
61 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=42mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
62 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 690 bộ
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,44 100m
6 Lắp đặt quả cầu thu mưa D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 cái
7 Lắp đặt phễu thu lắp ống D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
8 Lắp đặt phễu thông tắc sàn đường kính 160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
9 Lắp nút bịt trục đứng 140mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
10 Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
11 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=250x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=200x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=160x110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
14 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
15 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 136 cái
16 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
17 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=250-200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn UPVC, đường kính côn d=200-160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=250mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
20 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
21 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
22 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 109 cái
23 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
24 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 303 bộ
W HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,551 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,354 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,081 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,7 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,44 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,859 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,859 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,859 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,356 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,846 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,005 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,474 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 433,121 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 109,886 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, đường kính ống 60mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,788 100m
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,009 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,154 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,582 100m2
20 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 khe
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,344 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,526 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,313 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,313 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,313 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,313 100m2
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN80x80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
30 Lắp đặt Van có chụp điều chỉnh DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm 1 đầu bích 1 đầu trơn DN80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
34 Hàn nối bích nhựa HDPE Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt vành bích thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100x90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
37 Lắp đặt bích HDPE D90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cái
39 Lắp đặt vòi cấp nước DN15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cái
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,007 100m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,077 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,57 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,018 m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,003 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,003 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,049 m3
48 Lắp tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cấu kiện
49 Lắp đặt nối ren ngoài D32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
51 Lắp đặt kép, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Lắp đặt rắc co đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,813 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,596 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,133 m2
56 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,481 100m3
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,456 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 164,56 m3
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, ống lồng DN150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, ống lồng DN50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,83 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,21 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7 100m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,53 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,21 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,53 100m
69 Lắp đặt Tê HDPE D90x90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Tê HDPE D90x32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Tê HDPE D32x32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Tê HDPE D32x25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
73 Lắp đặt Tê HDPE D32x20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
74 Lắp đặt Tê HDPE D25x20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 cái
77 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 cái
78 Lắp đặt côn thu D32-25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn thu D32-20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn thu D25-20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 119 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 cái
85 Lắp đặt măng sông ren trong D20-1/2'' Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 cái
86 Thuê cừ larsen 200x60x5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.680 m
87 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,04 10 tấn
88 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 50,4 tấn
89 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,8 100m
90 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,8 100m
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,56 100m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,025 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,252 100m3
94 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,627 100m2
95 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,726 m3
96 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,937 m3
97 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,945 100m2
98 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,923 m3
99 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,945 100m2
100 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,251 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,948 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,466 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,423 tấn
104 Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 140,4 m
105 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 85,68 m2
106 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 241,36 m2
107 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 241,36 m2
108 Quét dung dịch chống thấm bằng tương đương sika topseal 107 Mô tả theo yêu cầu Chương V 327,04 m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 tấn
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,014 100m2
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,332 m3
112 Lắp tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cấu kiện
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,877 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,968 100m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,088 100m3
116 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,289 100m2
117 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,239 m3
118 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,247 m3
119 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,001 100m2
120 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,864 m3
121 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,583 100m2
122 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,639 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,16 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,114 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,158 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,991 tấn
128 Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,8 m
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,075 m2
130 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 101,75 m2
131 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 101,75 m2
132 Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 Mô tả theo yêu cầu Chương V 152,825 m2
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,098 m3
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,006 100m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,007 tấn
136 Lắp tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cấu kiện
137 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 315mm, PN8 (đã bao gồm măng sông nối ống) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,21 100m
138 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mm (đã bao gồm măng sông nối ống) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 100m
139 Lắp đặt cửa hút cặn bể phốt Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,931 100m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL cát tận dụng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,263 100m3
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,389 100m3
143 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,586 100m2
144 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,607 m3
145 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,306 m3
146 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,878 100m2
147 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,176 m3
148 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,429 100m2
149 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,681 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,218 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,387 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,397 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,885 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,056 tấn
155 Cung cấp băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công Mô tả theo yêu cầu Chương V 72,58 m
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,948 m2
157 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 95,672 m2
158 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 95,672 m2
159 Quét dung dịch chống thấm tương đương sika topseal 107 Mô tả theo yêu cầu Chương V 137,465 m2
160 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,392 m3
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,022 100m2
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 tấn
163 Lắp tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cấu kiện
164 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,879 100m3
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,848 100m3
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 74,744 m3
167 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,495 100m3
168 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, cống HL93 (đơn giá đã bao gồm vật tư trọn gói cho 1 đoạn cống dài 2.5m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 95,2 đoạn ống
169 Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, cống 50%HL93 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,8 đoạn ống
170 Nối cống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 154 mối nối
171 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 244 cái
172 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,726 100m2
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,258 100m2
174 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,752 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,699 m3
176 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,323 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,716 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,684 tấn
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,432 m3
180 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,24 m3
181 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,38 m3
182 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 463,582 m2
183 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 96,8 m2
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,38 m2
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 tấn
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,244 100m2
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,078 m3
188 Lắp tấm đan, tấm ghi gang, tấm nắp composite Mô tả theo yêu cầu Chương V 384 cấu kiện
189 Khung và nắp composite 850x850 tải trọng A Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
190 Khung và nắp composite 850x850 tải trọng B Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
191 Khung và nắp composite 750x750 tải trọng D Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
192 Lưới chắn rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
193 Nắp rãnh ghi thu nước mưa 500x800 Mô tả theo yêu cầu Chương V 310 cái
194 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,8 m3
195 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,187 100m3
196 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,187 m3
197 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m2
198 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m2
199 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m2
200 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm (hàm lượng nhựa 5.5%) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m2
201 Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng, kích thước 800x600x350 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
202 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 32A, Icu= 15kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
203 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 25A, Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
204 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 20A, Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
205 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A, Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
206 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A, Icu= 6kA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
207 Lắp đặt contactor 2P 220V-20A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
208 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
209 Lắp đặt hộp cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáy Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
210 Rải cáp điện lõi đồng, Cu/Fr.E90/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,05 100m
211 Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,05 100m
212 Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,15 100m
213 Rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC 3x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,32 100m
214 Rải dây điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
215 Rải dây điện lõi đồng 0.6/1kV vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
216 Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1 100m
217 Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m
218 Rải dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
219 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 110 m
220 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40/32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 825 m
221 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 m
222 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.126 m
223 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cọc
224 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,947 100m2
225 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,62 m3
226 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,952 m3
227 Khung móng cột thép 4M16x260x260x600mm móng cột đèn 4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 chiếc
228 Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đèn 6m và 10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 chiếc
229 Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 995,7 m
230 Lắp đặt đèn sân vườn cao 4m bằng thép, bóng led 220V-30W, IP65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
231 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tấm dày 3.5mm, liên kết bằng hồ quang, mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 6m, lắp bóng led 220V90W, IP65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cột
232 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tấm dày 3.5mm, liên kết bằng hồ quang, mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 10m, lắp bóng led 220V-480W, IP65 (bao gồm cả bóng + cột đèn+ phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cột
233 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng led 220V/1x18W Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
234 Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực (2p+e) 220V/16A loại đôi lắp âm tường kèm đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
235 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A kiểu lắp chìm kèm đế âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
236 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,963 100m3
237 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,7 m3
238 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (VL tận dụng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 107 m3
239 Gạch chỉ xếp rãnh cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.000 viên
240 Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m
241 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1000v
242 Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 374 m
243 Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 187 m
244 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
245 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=195/150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,58 100m
246 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=130/100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m
247 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=65/50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
248 Lắp đặt mốc bằng sứ tráng men màu trắng báo hiệu cáp điện lực D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 hộp
249 Bọc cổ cáp, lắp đặt đầu cáp, đai ôm cổ cáp ... vật tư hoàn thiện khác theo YCKT Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trọn gói
250 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
251 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 m3
252 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 m3
253 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,364 m3
254 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,784 m2
255 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,673 m2
256 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,013 m3
257 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m2
258 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,064 m3
259 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,006 tấn
260 Lắp tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cấu kiện
261 Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 m
262 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=105/80mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m
263 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,679 100m3
264 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 139,95 m3
265 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 83,016 m3
266 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,8 10m
267 Trám khe 2*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,8 10m
268 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40x3cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.763,16 m2
269 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,788 100m2
270 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,252 m3
271 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,073 m3
272 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 179,941 m2
273 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,045 m2
274 Công tác ốp đá bóc màu xanh đen KT 10x20cm vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 229,792 m2
275 Công tác ốp đá granit tự nhiên Mô tả theo yêu cầu Chương V 183,834 m2
276 Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 324,92 m
277 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,12 m3
278 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,653 100m2
279 Lắp tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 680 cấu kiện
280 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, đổ đất màu trồng cây bằng đất tận dụng bóc hữu cơ Mô tả theo yêu cầu Chương V 323,568 m3
281 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.576,84 m2/tháng
282 Cây sấu H= 3-5m; đường kính gốc 15-20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cây
283 Cây giáng hương H= 4-6m; đường kính gốc 25-35cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cây
284 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cây/lần
285 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,691 100m3
286 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,864 100m3
287 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá mạt lẫn bột đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,173 100m3
288 Thảm cỏ nhân tạo cao 5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 576 m2
289 Cát đen dày 2cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,52 m3
290 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,52 m3
291 Lớp cao su hạt mịn 10kg/ m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.760 kg
292 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,552 100m3
293 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,285 100m3
294 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,306 100m2
295 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,156 100m2
296 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,155 m3
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,271 tấn
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,76 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,255 tấn
300 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,81 m3
301 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,432 m3
302 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,99 m3
303 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,938 100m2
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,113 tấn
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,804 tấn
306 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,721 m3
307 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,063 m3
308 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,124 100m2
309 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,082 100m2
310 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 tấn
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 tấn
312 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,185 tấn
313 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,754 m3
314 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,374 m3
315 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,016 100m2
316 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 tấn
317 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,066 m3
318 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,554 m3
319 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 105,037 m2
320 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,988 m2
321 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,048 m2
322 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,638 m2
323 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch granite kích thước 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,246 m2
324 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,605 m3
325 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm (nẹp kính 1mm), kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Vphụ kiện bao gồm cả khóa, tương đương Việt nhật và phụ kiện Kin long đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,98 m2
326 Cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp an toàn dày 6,38mm; phụ kiện bao gồm cả khóa, tương đương Việt nhật và phụ kiện Kin long đồng bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,92 m2
327 Gia công dầm mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,632 tấn
328 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,632 tấn
329 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,127 tấn
330 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,127 tấn
331 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,705 tấn
332 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,705 tấn
333 Gia công giằng mái thép bằng thép D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,154 tấn
334 Gia công giằng bằng thép hộp 30x30x1.5 lưới 800 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,007 tấn
335 Gia công hệ khung dàn, sắt hộp 40x60x1.2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,246 tấn
336 Lắp dựng giằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,407 tấn
337 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (Nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 273,86 m2
338 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m2
339 Thi công tấm Aluminium ngoài trời bọc cột thép, màu bạc sáng độ dày nhôm 0,5mm- độ dày tấm 5mm (đã bao gồm vật tư phụ kiện hoàn thiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 429,527 m2
340 Chữ cắt CNC (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY TỰU) nhôm biển hiệu chân cổng chính Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
341 Chữ hộp inox, gắn nổi dày 20mm thông tin trường học trên tường nhà bảo vệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
342 Sản xuất cổng xếp tự động bằng inox 304, cao1.6m (trụ chính bằng hộp inox 304 52x50x0.8mm, thanh chéo bằng hộp inox 304 48x36x0.7mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,905 m
343 Motor + ray dẫn hướng (motor đơn 220V/420W, 01 hộp điều khiển trục tâm, 02 cảm biến hành trình, 01 bộ điều khiển để bàn, 02 bộ điều khiển từ xa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
344 Màn hình led gắn thân cổng xếp tự động Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
345 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 60x120x1.2mm; hộp 30x60x1mm; thép tấm dày 1.4mm; 60x60x1.2mm; hộp 40x60x1.2mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,702 tấn
346 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 m2
347 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ và sơn màu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 m2
348 Phụ kiện lắp đặt cổng (khoá,chốt, tay nắm...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
349 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m2
350 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,12 m3
351 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,2 m3
352 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,694 100m2
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,59 tấn
354 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,636 m3
355 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,906 m3
356 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,389 m3
357 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 370,319 m2
358 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 78,989 m2
359 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 449,308 m2
360 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,713 tấn
361 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 520,65 m2
362 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện (nhân công) Mô tả theo yêu cầu Chương V 316,833 m2
X PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Hào phòng chống mối bên ngoài tầng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 231,924 m3
2 Hào phòng chống mối bên trong tầng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 180,415 m3
3 Xử lý phòng chống mối nền tầng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.955,022 m2
4 Xử lý phòng chống mối tường trong nhà và ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.638,22 m2
Y HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đế đầu báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt cố định và đầu báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,2 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,6 5 đèn
5 Lắp đặt hộp tổ hợ chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 hộp
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 5 nút
7 Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 5 đèn
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 5 chuông
9 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 bộ
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.850 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.200 m
13 Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.500 cái
14 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 500 cái
15 L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu báo cháy, đường kính d34mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 210 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 hộp
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,4 5 đèn
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.060 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.980 m
23 Lắp đặt kẹp định vị ống ghen d20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 769 cái
24 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 250 cái
25 L/đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, D=20 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 55 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 160x160x80 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
27 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q = 90 m3/h;H = 65 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q = 90 m3/h;H = 65 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
29 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,36 100m
30 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,76 100m
31 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,16 100m
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,46 100m
33 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 100m
34 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x600x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
36 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 3 cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
38 Lắp dặt bình chữa cháy khí Co2-MT3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 bình
39 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 94 bình
40 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, kết hợp đựng bình 1200x600x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 hộp
41 Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cuộn
42 Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối+lăng phun chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cuộn
43 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van một chiều mặt bích d100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
50 Lắp đặt van một chiều mặt bích d65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
51 Lắp đặt van một chiều d25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
52 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
53 Lắp đặt van phao d25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Lắp đặt rọ hút nước mặt bích d125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
55 Lắp đặt y lọc rác d125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
58 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
59 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
60 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
61 Lắp đặt bích đặc d100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
63 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê thu thép D100/65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
65 Lắp đặt tê thu thép D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
66 Lắp đặt tê thép d25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
67 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
69 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 cái
70 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
71 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
72 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
74 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
75 Lắp đặt kép thép d50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 cái
76 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy trọn bộ (vỏ tủ,nút ấn, khởi động từ, automat, volt kế, ampe kế ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 bộ
78 Lắp đặt dây 3x25+1x16mm (chỉ tính trong trạm bơm - đấu bơm từ tủ điều khiển đến bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
79 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 bộ
80 Sơn chống rỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 216,4357 m2
81 Sơn đỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 216,4357 m2
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,12 100m
83 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,72 100m
84 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,2 m3
85 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,348 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,72 100m3
Z THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điesel Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Bình chữa cháy khí Co2-MT3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 bình
6 Bình chữa cháy bột MFZL8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 130 bình
AA XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1 Phá dỡ Nền gạch block Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,2 m2
2 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,43 m3
3 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE f195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,38 100m
5 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới Mô tả theo yêu cầu Chương V 44 m
6 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trong ống bảo vệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,38 100m
7 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 trên giá đỡ đặt ở tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,13 m3
9 Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) Mô tả theo yêu cầu Chương V 54 m
10 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,108 100m2
11 Gạch làm dấu ( viên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 486 viên
12 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,486 1000v
13 Đắp đất rãnh cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,3 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,13 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,091 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,091 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,091 100m3
18 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
19 Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
20 Đầu cáp T-Plug 24KV-3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
21 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
22 Hộp nối cáp 24KV-3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
24 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
25 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 m
26 Rải cát vàng đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,2 m2
27 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,2 m2
28 Ca xe vận chuyển vận tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
AB XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-630kVA, trạm hợp bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế, tủ tụ bù trọn bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1 tủ
4 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
AC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY LẮP TBA T5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,148 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,104 100m2
4 Bu lông đế móng M27x950 (bao gồm khung cố định bu lông) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
5 Bê tông đúc móng M200 đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,25 m3
6 Dây buộc thép nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 kg
7 Đinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 kg
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,32 m3
9 Gạch thẻ trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,8 m2
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,828 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 100m3
17 Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trụ
18 Cẩu trục 10 tấn vận chuyển trụ đỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
19 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 tấn
20 Bệ đỡ trạm biến áp, thép mạ kẽm (1 bộ/105.10kg) Mô tả theo yêu cầu Chương V 105,1 kg
21 Lắp đặt bệ đỡ TBA Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,105 tấn
22 Hộp chụp cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
23 Máng cáp cao thế, thép dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
24 Máng cáp hạ thế, thép dày 2mm sơn tĩnh điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 tấn
26 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,56 m3
27 Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cọc
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 cọc
29 Thép dẹt 40*4, mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,52 kg
30 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5 10 m
31 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,56 m3
32 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
33 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 1 m
34 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 m
35 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 1 m
36 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
37 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 m
38 Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 m
39 Lắp đặt cáp M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 m
40 Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
41 Lắp đặt cáp M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 1 m
42 Hộp đầu cáp Elbow 24KV-3x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
43 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
44 Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
45 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
46 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m
47 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng M95 và M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 đầu cốt
51 Đầu cốt đồng M50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,33 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m2
55 Khung móng tủ, thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,374 kg
56 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,051 m3
57 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m2
60 Gạch thẻ trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 m2
61 Ốp gạch thẻ trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 m2
62 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,001 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,001 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,001 100m3
66 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
67 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
68 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
69 Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
70 Gối đỡ thanh cái Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
71 Thanh lai đồng 2x100x5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,8 kg
72 Lắp đặt thanh cái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 m
73 Attomat 3 pha 63A tự dùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
74 Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 HT
75 Giá đỡ tụ bù và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 kg
76 Aptomát 3 pha 250A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
77 Biển tên trạm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
78 Biển tên tủ trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
79 Biển tên tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
80 Biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
81 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
82 Lắp biển báo các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 1 bộ
83 Thảm cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
84 Găng tay cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
85 Ủng cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
86 Bình bọt chữa cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bình
87 Khoá cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
88 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
89 Đào đất móng tường rào, đất cấp 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,3 m3
90 Bê tông lót móng chân tường rào M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 m3
91 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,029 tấn
92 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,432 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,483 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,87 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,87 m2
96 Đắp đất chân móng tường rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,32 m3
97 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,98 m3
98 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,98 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,04 100m3
102 Vật liệu rào sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,17 kg
103 Lắp đặt kết cấu rào sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,064 tấn
104 Cửa cổng trạm biến áp (TT) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,655 m2
AD XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 73 m3
2 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 184 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,84 100m
4 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 187 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.( tiết diện cáp 4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,84 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp.( tiết diện cáp 4x240mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,03 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 m3
8 Gạch làm dấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.566 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,566 1000v
10 Băng cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 174 m
11 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,348 100m2
12 Đắp đất rãnh cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 47 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,26 100m3
17 Đầu cáp 1kV-4x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
19 Bọc cổ cáp hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
20 Tiếp địa đầu cáp hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m
21 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
23 Đai ôm cổ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
24 Mốc báo hiệu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
25 Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
26 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ca
AE XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
AF Thiết bị Trạm biến áp
1 Máy biến áp 22/0,4kV-630kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Máy
2 Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD-1MC) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 1000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
4 Tủ tụ bù 120kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
5 Tủ hạ thế trường kèm đo đếm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
AG Thiết bị phòng học (30 học sinh/lớp)
1 Bàn ghế giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
2 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng học sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Cái
4 Tủ sắt : Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
5 Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
6 Bộ âm thanh trợ giảng Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
AH Thiết bị Phòng máy tính (Tin học)
1 Bàn ghế vi tính cho GV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Tủ rack Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Tủ đựng TBDH Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Ổn áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
AI Thiết bị Phòng học Ngoại Ngữ
1 Bàn ghế vi tính cho GV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
3 Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm tương đương ENJOY Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
4 Loa Microlab 5.1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
6 Màn hình LED 4K tương tác 75” tương đương INNO kèm theo phần mềm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
AJ Thiết bị Phòng học môn âm nhạc (Giáo dục nghệ thuật)
1 Bàn ghế vi tính cho GV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc + đồ dùng giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
4 Đàn organ giáo viên + giá kê Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Bộ dụng cụ thiết bị âm nhạc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Đàn Organ tương đương Yamaha học sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
AK Thiết bị Phòng Mỹ Thuật (Họa - Giáo dục nghệ thuật)
1 Bàn ghế vi tính cho GV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật + đồ dùng giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
4 Giá vẽ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Bục để mẫu vẽ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
6 Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Giá vẽ Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
8 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
AL Thiết bị Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật
1 Bàn ghế giáo viên. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Bảng chống lóa Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Ghế ngồi chờ khung thép sơn tĩnh điện có 3 chỗ ngồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
5 Giường tập vật lý trị liệu inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Ghế tập mạnh tay chân Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
7 Máy đạp phục hồi chức năng 3 trong 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
8 Thiết bị phục hồi đạp chân Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Dụng cụ tập kéo phục hồi cơ tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Bộ âm thanh trợ giảng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
AM Phòng học đa năng + chuyên đề
1 Bàn ghế vi tính cho GV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
2 Bảng trượt lên xuống 50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
3 Loa Microlab 5.1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
4 Thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
AN Phòng Hiệu trưởng
1 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
3 Tủ tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
4 Bảng từ trắng khung nhôm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
AO Phòng Hiệu phó
1 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
3 Tủ tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
4 Bảng từ trắng khung nhôm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
AP Phòng khách
1 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
AQ Tư vấn học đường
1 Bộ bàn ghế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Ti vi 55 inch kết nối internet + giá treo, công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
AR Phòng truyền thống
1 Giá trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Khung gỗ trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Kệ trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
4 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Bục tượng bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Hoa trang trí xung quanh tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
7 Hệ thống trưng bày mô hình trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
8 Tủ đựng cúp, bằng khen Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
AS Phòng Đoàn đội
1 Bàn vi tính Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Ghế ngồi xoay SG550 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
4 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Giá để đồ dùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Giá để trống Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
7 Bộ trống Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
8 Kèn TRUMPET 3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
9 Xanh pan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Bộ
10 Trang phục nghi lễ Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 Bộ
11 Trang phục nghi thức Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 Bộ
12 Băng nghi thức Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
13 Cờ chỉ huy + cán Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
14 Cờ Tổ quốc + cán Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
15 Cờ Đội + cán Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
16 Kiệu, ảnh bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
17 Trống trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
18 Gía để trống bằng gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
19 Tủ bằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
AT Phòng Hội đồng
1 Bàn hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
2 Ghế họp Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 cái
3 Bàn quây phòng hội đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Ti vi 65 inch Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
5 Kệ tivi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Loa hội trường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Đôi
7 Công suất tương đương Soudking AE2200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
8 Mixer tương đương Yamaha MG12XU Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
9 Loa tương đương TOA BS 1030 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
10 Amply tương đương Toa A2240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
11 Đế Micro tụ điện cổ ngỗng tương đương TOA ST 800 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
12 SVX288AZ/PG58 - Micro Shure không dây cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
13 Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
14 Giá để loa có bánh xe di chuyển Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
15 Dây loa hội trường sommer Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
16 Jack loa chuyên dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Chiếc
17 Dây tín hiệu kêt nối Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Sợi
18 Tượng Bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Bục tượng bác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Bục phát biểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Phông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
22 Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
23 Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
24 Ổn áp 5KVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
AU Phòng Thư Viện
1 Bàn làm việc của thủ thư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Ghế ngồi xoay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Bàn vi tính Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
4 Ghế ngồi xoay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Tủ thư mục Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Tủ trưng bày sách Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
7 Giá thư viện hai mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
8 Giá để báo và tạp chí kiểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
9 Loa Microlab 5.1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Bàn ghế đọc sách của giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
11 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
12 Giá thư viện hai mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
13 Giá để báo và tạp chí kiểu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
14 Bàn vi tính Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
15 Ghế ngồi xoay Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
16 Loa Microlab 5.1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
17 Giá thư viện hai mặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
AV Phòng Văn Phòng (Kế toán)
1 Bàn vi tính Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
2 Ghế ngồi xoay Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
3 Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
4 Tủ sắt đựng tài liệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
5 Tủ bằng thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Két sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
7 Bảng từ trắng khung nhôm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
AW Phòng Y Tế
1 Giường y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
2 Tủ thuốc y tế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Cân có thước đo chiều cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
4 Cáng inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Bộ thiết bị y tế khám bệnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Thiết bị đo thị lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Bảng phác đồ cấp cứu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
8 Bảng theo dõi sức khỏe Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
9 Tủ lạnh bảo quản thuốc: Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
AX Phòng Bảo vệ
1 Bàn làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
2 Ghế gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
3 Tủ sắt 4 cánh đều Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
4 Giường ngủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
5 Bảng từ trắng khung nhôm. Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
6 Ti vi + giá treo, công lắp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
AY Phòng Bếp
1 Bếp xào đôi dùng gas Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
2 Bếp hầm (nấu canh) đôi dùng gas Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
3 Tủ nấu cơm 100 KG dùng gas Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
4 Tủ sấy bát đĩa dùng điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
5 Tum hút khói 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
6 Tum hút khói 2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
7 ống khói Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 M
8 Cút góc Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
9 Côn thu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
10 Quạt hút và giá kệ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
11 Bat tiêu âm cho quạt 3KW Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
12 Bat tiêu âm cho ống khói Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
13 Bàn ra chế biến chín, chia soạn có giá nan dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
14 Bàn để đồ có giá phẳng dưới dài 1500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
15 Bàn chậu đơn có lỗ xả rác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
16 Bàn chậu đôi rửa bát Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
17 Giá chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
18 Giá để thực phẩm 4 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
19 Giá phụ gia trên bàn 2 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
20 Giá cài dao, thớt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
21 Xe đẩy nồi canh 1 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
22 Xe đẩy inox 2 tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
23 Tủ nửa đông nửa mát đứng 4 cánh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
24 Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
25 Máy xay thịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
26 Máy thái rau củ quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
27 Thìa ăn Inox cán dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 500 Cái
28 Khay ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 500 Cái
29 Bát Inox D120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 500 Cái
30 Nồi Inox D240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
31 Nồi Inox D280 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
32 Nồi Inox D360 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
33 Nồi nhôm 80L Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
34 Nồi nhôm 50L Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
35 Xoong nhôm 30L Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
36 Chảo chiên, rán D50cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
37 Chảo đáy bằng chống dính D30cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
38 Xô Inox 10L Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
39 Dao chặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
40 Dao thái Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
41 Dao gọt hoa quả Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
42 Nạo vỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
43 Thớt chặt D45cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
44 Thớt thái D35cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
45 Muôi nấu to cán dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
46 Muôi nấu nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
47 Muôi thủng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
48 Xẻng nấu cán dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
49 Vợt Inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
50 Lọc dầu ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
51 Rổ nhựa to D53cmx34cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
52 Rá tre vo gạo loại to Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Cái
53 Rổ nhôm lỗ to Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
54 Rổ nhôm lỗ nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
55 Chậu nhôm to D570 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
56 Chậu nhôm nhỏ D300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
57 Bát canh Inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 cái
58 Bơm cấp nước Q=12m3/h; H=35m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
AZ Phòng ăn
1 Bộ bàn ghế ăn Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 bộ
BA Phòng nghỉ học sinh
1 Giường tầng Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
BB Kho lưu trữ
1 Giá để đồ dùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
BC Phòng nghỉ giáo viên
1 Bàn ghế làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Ghế thép gấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
3 Tủ đồ dùng (8 Cánh đều) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
4 Giường đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
5 Mắc áo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
BD Phòng giáo dục thể chất đa năng
1 Bàn bóng bàn thi đấu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
2 Trụ cầu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
3 Lưới cầu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Trụ bóng rổ trường học Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
5 Vành rổ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
6 Lưới bóng rổ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
7 Thảm đa năng Mô tả theo yêu cầu Chương V 410 m2
8 Tủ đựng đồ thể thao + đồ dùng giáo viên Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
9 Bộ trộn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Loa toàn dải Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
11 Dây loa mạ bạc, tiết diện 2 x 2mm - TC60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
12 Bộ Micro không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
BE Thiết bị dùng chung
1 Đường truyền internet tốc độ cao 80Mbps + chi phí lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Hệ thống
2 Core Switch 48 port (nối mạng máy tính) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
3 Access Switch 24 port Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
4 Access Switch 16 port Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
5 Access Switch 8 port Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Bộ
6 Dây mạng Cat6e Mô tả theo yêu cầu Chương V 6.350 m
7 Cáp quang 4FO Mô tả theo yêu cầu Chương V 880 m
8 Dây nhảy quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 Sợi
9 Hộp nối quang tủ Rack Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
10 Hộp nối quang đến các swich Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 Cái
11 Module chuyển đổi quang điện (O/E) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
12 Đầu nối mạng RJ45 Mô tả theo yêu cầu Chương V 250 Cái
13 Tủ rack 20U cho hệ thống mạng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tủ
14 Tủ rack 6U cho hệ thống điện nhẹ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Tủ
15 Ghen cáp PVC 60x40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.130 m
16 Ghen cáp PVC 39x18 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.500 m
17 Ổ cắm đôi 3 cực 16A lắp nổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 125 Cái
18 Bộ phát sóng wifi Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Bộ
19 Thiết bị cân bằng tải (dùng cho đường truyền internet tốc độ cao) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
20 Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 Cái
21 Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.650 m
22 Dây điện 2x1,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.300 m
23 Ghen cáp PVC 60x40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.865 m
24 Ghen cáp PVC 39x18 Mô tả theo yêu cầu Chương V 700 m
25 Ống gen ruột gà D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 780 m
26 Bộ chuyển đổi HDMI - Lan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
27 Đầu ghi 32 Turbo HD DVR cao cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
28 Nguồn Adaptor 12V (1A) điện tử cho camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 Cái
29 Màn hình quan sát 55 inch Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
30 Ổ cứng 2TB-2000GB chuyên dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
31 Đế camera Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 Cái
32 Jack BNC Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 Cái
33 Hộp chống cháy 185*185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 Cái
34 Phụ kiện đi kèm vật tư phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 50 bộ
35 Loa toàn dải đặt sàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
36 Loa siêu trầm đặt sàn tương đương Electrovoice, Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
37 Amply công suất Electro-Voice 2 x 1200W @ 4Ohms, 2U, 230V Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chiếc
38 Bàn mixer 16-Channel Mixing Console Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
39 Equalizer High-Definition 15-Band Stereo Graphic Equalizer with FBQ Feedback Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
40 Bộ xử lý phản hồi tương đương Destroyer / Tham số EQ tự động và cực nhanh với 24 bộ lọc FBQ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
41 Bộ micro không dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
42 Tủ rack 16u có khay mixer Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
43 Đầu DVD Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Chiếc
44 Giá đẩy loa có bánh xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đôi
45 Rắc newtrick Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Chiếc
46 Dây tương đương canon Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 sợi
47 Dây loa Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 Mét
48 Bàn ghế làm việc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
49 Tủ TBDH Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
50 Giá thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
51 Giá treo tranh, ảnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
52 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 20 máy nhánh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
53 Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
54 Phiến đấu dây 20P Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
55 Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
56 Bộ phát nhạc nền Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
57 Bộ khuếch đại 480W Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
58 Bộ định tuyến 6 vùng âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
59 Bàn gọi 6 vùng âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Bộ
60 Loa gắn trần 6W/100V Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 Bộ
61 Số tự nhiên (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số) Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 bộ
62 Phép tính (Bộ thiết bị dạy phép tính) Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 bộ
63 Hình phẳng và hình khối (Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối) Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 bộ
64 Thời gian (Mô hình đồng hồ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 chiếc
65 Tranh: Bộ mẫu chữ viết Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
66 Tranh: Bộ chữ dạy tập viết Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
67 Bộ thẻ chữ học vần thực hành Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 bộ
68 Bộ chữ học vần biểu diễn Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
69 An toàn trên đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
70 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
71 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
72 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
73 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
74 Thanh phách Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cặp
75 Song loan Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
76 Trống nhỏ Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
77 Triangle (Tam giác chuông) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Bộ
78 Tambourine (Trống lục lạc) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
79 Keyboard (đàn phím điện tử) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
80 Bảng vẽ cá nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
81 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) Mô tả theo yêu cầu Chương V 35 cái
82 Bảng vẽ học nhóm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
83 Bục đặt mẫu Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
84 Các hình khối cơ bản Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
85 Thiết bị âm thanh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
86 Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
87 Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
88 Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
89 Đồng hồ bấm giây Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chiếc
90 Còi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chiếc
91 Cờ đuôi nheo Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 chiếc
92 Thước dây 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chiếc
93 Nhạc tập bài tập Thể dục Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chiếc
94 Đệm nhảy Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chiếc
95 Bóng đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 quả
96 Cầu môn bóng đá 5 người Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
97 Bóng rổ Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 quả
98 Cột bóng rổ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
99 Dây nhảy tập thể Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chiếc
100 Dây nhảy cá nhân Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 chiếc
101 Quả cầu đá Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 quả
102 Cột và lưới đá cầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
103 Bóng ném Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 quả
104 Bóng chuyền hơi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 quả
105 Cột và lưới bóng chuyền hơi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
106 Các bài nhạc dân vũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chiếc
107 Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
108 Bộ tranh: Yêu gia đình Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
109 Bộ tranh: Thật thà Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
110 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
111 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
112 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
113 Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
114 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
115 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
116 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 bộ
117 Bảng nhóm Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 chiếc
118 Tủ đựng thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 chiếc
119 Bảng phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 chiếc
120 Radio - Castsete Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
121 Loa cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
122 Nam châm Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 chiếc
123 Nẹp treo tranh 115cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 chiếc
124 Giá treo tranh, ảnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 chiếc
125 Ti vi 55 inch kết nối internet + giá treo, công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
126 Đầu DVD Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
127 Máy phát điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 chiếc
128 Vật tư phụ + nhân công lắp đặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->