Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng di chuyển đường dây tín hiệu đường sắt phục vụ công tác GPMB xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng di chuyển đường dây tín hiệu đường sắt phục vụ công tác GPMB xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20191170152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:17:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bước 1 | |||
| B | Hạ ngầm hệ thống đường dây trần và cáp thông tin tín hiệu từ cột 2842 đến cột 2860 | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H kết cuối kèm phụ kiện | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột L kết cuối kèm phụ kiện | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Dựng cột chống loại 6,5m; kèm phụ kiện | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Thi công xây bể cáp 3 đan | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 5 | Thi công xây bể cáp 2 đan | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bể |
| 6 | Thi công xây bể cáp 1 đan | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bể |
| 7 | Thi công đào rãnh cáp ven đường sắt (QC 0.4x0.3x0.8 dài 821m) | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 229,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPEΦ110x5,3 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 760 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ф113,5 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 10 | Thi công ra kéo cáp cao tần chôn CCP-JF-LAP4x4x1,2 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | km |
| 11 | Thi công ra kéo cáp cao tần treo CCP-JF-LAP4x4x1,2 đảm bảo thông tin liên lạc | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | km |
| 12 | Đổ bê tông chân cột L | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Đổ bê tông chân cột H | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Đổ bê tông chân cột chống | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 15 | Thi công hệ tiếp đất loại 3 cọc cho tủ cáp | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ |
| 16 | Thi công bàn đảo H | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | bộ |
| 17 | Thi công cáp quang chôn 48FO | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | km |
| 18 | Măng xông cáp quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt côliê đỡ ống cáp qua cầu | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 416 | km/đôi |
| 21 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 23 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 24 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 25 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | TĐ |
| 26 | Tháo dỡ đường dây trần | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,246 | kmt |
| 27 | Tháo dỡ đường cáp quang treo | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2,098 | km/sợi |
| 28 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| C | Di chuyển cột 2837 | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột bê tông đôi (cột H) | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột đơn | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông chân cột H | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đơn | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x1800/3150 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | thanh |
| 6 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x1200/2550 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thanh |
| 7 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x600/1950 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thanh |
| 8 | Thi công dây lưỡng kim CsΦ3 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,85 | kms |
| 9 | Thi công dây sắt FeΦ4 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | kms |
| 10 | Hàn nối dây trần | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | mối |
| 11 | Tháo dỡ dồn dịch cáp quang 48FO treo theo tuyến đường cột mới | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | kms |
| D | Bước 2:Hoàn trả lại hệ thống đường dây từ cột 2842 đến cột 2860 | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột L | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột bê tông đôi (cột H) | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt cột đơn | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 4 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8x1200/2550 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | thanh |
| 5 | Lắp đặt dây co chữ V loại 5 Fe4 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông chân cột L | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Đổ bê tông chân cột H | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 8 | Đổ bê tông chân cột đơn | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 9 | Thi công hệ tiếp đất loại 2 cọc cho cáp treo | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hệ |
| 10 | Thi công dây lưỡng kim CsΦ3 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 7,89 | km/s |
| 11 | Thi công dây sắt FeΦ4 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,97 | km/s |
| 12 | Hàn nối dây trần | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | mối |
| 13 | Thi công bàn đảo H | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 262 | bộ |
| 14 | Thi công cáp quang treo 48FO | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,97 | km |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 16 | Măng xông cáp quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Thi công ra kéo cáp cao tần treo CCP-JF-LAP4x4x1,2 đảm bảo thông tin liên lạc | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | kms |
| 18 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 416 | km/đ |
| 19 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TB |
| 21 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 22 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TĐ |
| 23 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | trong chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | máy |
| 24 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | 1 | TB | |
| E | Chi phi dự phòng | |||
| 1 | Chi phi dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | 5 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi