Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Trạm bơm tiêu Tà Mốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Trạm bơm tiêu Tà Mốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:17:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,281,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,944 | 100M |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,296 | 100M |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn (không tính vật tư chính) | Chương V, E-HSMT | 1,1512 | Tấn |
| 4 | Khấu hao cọc, khung sàn đạo | Chương V, E-HSMT | 0,583 | Tấn |
| B | SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, E-HSMT | 11,0515 | Tấn |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 36,6 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Chương V, E-HSMT | 14,9683 | M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,8817 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ Ø=10 mm | Chương V, E-HSMT | 1,0275 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ Ø>18 mm | Chương V, E-HSMT | 2,8634 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa =3,5 tấn, chiều dài cọc =24 m, kích thước cọc 35×35 (cm), đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100M |
| C | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM, LAN CAN, CẦU THÉP VÀ TIẾP ĐỊA MÁY BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V, E-HSMT | 1,029 | M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, M300 | Chương V, E-HSMT | 9,856 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,6154 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà trạm, đá 1×2, M250 | Chương V, E-HSMT | 4,5 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nhà trạm, đá 1×2, M250 | Chương V, E-HSMT | 2,9125 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1×2, tiết diện cột =0,1 m², cao =4 m, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,56 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1×2, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,865 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V, E-HSMT | 0,378 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,0703 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn nhà trạm | Chương V, E-HSMT | 0,641 | 100M2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2288 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1938 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,6982 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5059 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2402 | Tấn |
| 17 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,0843 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,6404 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép sàn dày >=30cm công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1228 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn dày >=30cm công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,492 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0644 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2907 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2532 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0119 | Tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,32 | M2 |
| 27 | Trát cột, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 30,9184 | M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,6071 | M2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,2416 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,36 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 93,85 | M2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ = 9m | Chương V, E-HSMT | 0,784 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ =18m | Chương V, E-HSMT | 0,784 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2803 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 lót + 1 phủ) | Chương V, E-HSMT | 72,47 | M2 |
| 36 | Lắp đặt Bulong M16x300 | Chương V, E-HSMT | 40 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Bulong M18x400 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Bulong M18x500 | Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 39 | Lợp mái tole sóng tròn chiều dài bất kỳ dày 0,48mm | Chương V, E-HSMT | 0,7812 | 100M2 |
| 40 | Lợp tole úp nóc chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép khung, giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,7714 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khung, giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 0,7714 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt Bulong M20x300 | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led dạng dạng bóng tròn 18W | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP-1250 đường kính 25mm dày 1,9mm | Chương V, E-HSMT | 51 | Mét |
| 46 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1×1,0mm² | Chương V, E-HSMT | 62 | Mét |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1×2,0mm² | Chương V, E-HSMT | 35 | Mét |
| 48 | Lắp đặt chân đế âm tường + mặt 3 lỗ | Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt MCCB2P-30A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,6185 | M3 |
| 51 | Đóng cọc BTCT tiết diện 15×15 - L=2.5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,138 | 100M |
| 52 | Đào móng bệ cột cầu thép bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,0891 | M3 |
| 53 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7261 | M3 |
| 54 | Beton móng bệ cầu thép rộng =250cm đá 1×2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,7728 | M3 |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bệ cột sàn công tác | Chương V, E-HSMT | 0,0283 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,3431 | M3 |
| 57 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 0,0702 | M3 |
| 58 | SXLD cốt thép móng bệ cột sàn công tác Ø=10 | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | Tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng bệ cột sàn công tác Ø=18 | Chương V, E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 60 | SXLD cốt thép cọc BTCT Ø<=10 | Chương V, E-HSMT | 0,0675 | Tấn |
| 61 | SXLD cốt thép cọc BTCT Ø<=18 | Chương V, E-HSMT | 0,0602 | Tấn |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V, E-HSMT | 0,054 | M3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,2987 | M3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,3982 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 66 | Sản xuất thép sàn cầu thép và lan can | Chương V, E-HSMT | 1,1602 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng thép sàn cầu thép và lan can | Chương V, E-HSMT | 1,1602 | Tấn |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Chương V, E-HSMT | 0,8848 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 24,435 | M2 |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,585 | 100M |
| 71 | Sản xuất kết cấu thép khung, giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 1,2594 | Tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép khung, giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 1,2594 | Tấn |
| 73 | Quét nhựa bitum vào cọc thép chữ I | Chương V, E-HSMT | 46,27 | M2 |
| 74 | Sơn thép 1 lớp chống rỉ & 1 lớp sơn phủ màu | Chương V, E-HSMT | 375,39 | M2 |
| 75 | Lắp đặt Bulong M14x300 | Chương V, E-HSMT | 64 | Cái |
| 76 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm | Chương V, E-HSMT | 4 | Lỗ |
| 77 | Lắp đặt Bulong M16x300 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | Cọc |
| 79 | Kéo rải dây, loại dây 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 43 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây tiếp địa, đường kính ống <= 27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 81 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 21 | M3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100M3 |
| 83 | Đào móng băng rộng=3m, sâu=1m bằng thủ công (đất cấp I) | Chương V, E-HSMT | 54,25 | M3 |
| 84 | Đào hố móng rộng=6m, sâu=1m bằng máy đào 0,8m³ (đất cấp I) | Chương V, E-HSMT | 0,5425 | 100M3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,706 | 100M3 |
| 86 | Đóng cọc BTCT tiết diện 15×15 - L=2.5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,95 | 100M |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,4787 | M3 |
| 88 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,616 | M3 |
| 89 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 15,6838 | M3 |
| 90 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,32 | M3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,3966 | M3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,9187 | M3 |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,1606 | 100M2 |
| 94 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày =45cm | Chương V, E-HSMT | 1,098 | 100M2 |
| 95 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sàn NN & PTNT | Chương V, E-HSMT | 0,3104 | 100M2 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,3241 | 100M2 |
| 97 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Chương V, E-HSMT | 1,4064 | M3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3499 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,5771 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4742 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8285 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4029 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5753 | Tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø=10 mm, ở độ cao =4 m | Chương V, E-HSMT | 0,1141 | Tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø=18 mm, ở độ cao =4 m | Chương V, E-HSMT | 0,4145 | Tấn |
| 106 | Xây gạch thẻ 4×8×19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao =4m, vữa XM #75 | Chương V, E-HSMT | 3,9334 | M3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 39,3342 | M2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20 | M2 |
| 109 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 1,1894 | Tấn |
| 110 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,1824 | Tấn |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V, E-HSMT | 0,162 | M3 |
| 112 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC giữa thân cống - cửa xả | Chương V, E-HSMT | 8,3 | Mét |
| 113 | Làm & thả rọ đá 2×1×0.5m hạ lưu cống (trên cạn) | Chương V, E-HSMT | 6 | Rọ |
| D | GIA CỐ RỌ ĐÁ, ĐÊ QUAY VÀ LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100M2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,0664 | 100M3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 71,76 | M3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100M3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 6,6519 | 100M2 |
| 6 | Định vị thảm đá và xếp đá vào rọ 6×1×0.5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 30 | Rọ |
| 7 | Định vị thảm đá và xếp đá vào rọ 4×1×0.5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 103 | Rọ |
| 8 | Đắp đê quay phục vụ thi công | Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100M3 |
| 9 | Đóng cọc tràm Øngọn=5cm; dài 4,7m gia cố chân đê quay | Chương V, E-HSMT | 4,23 | 100M |
| 10 | Cung cấp cừ tràm gia cố | Chương V, E-HSMT | 631 | Mét |
| 11 | Phá đê quay thượng lưu | Chương V, E-HSMT | 1,29 | 100M3 |
| 12 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V, E-HSMT | 1,8092 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V, E-HSMT | 1,8092 | Tấn |
| 14 | Sơn thép 3 nước (1 lớp chống rỉ & 2 lớp sơn phủ màu) | Chương V, E-HSMT | 108,1 | M2 |
| 15 | Cung cấp thép gia cường <=10mm | Chương V, E-HSMT | 276,9 | kg |
| 16 | Cung cấp mê bồ | Chương V, E-HSMT | 54,4 | M2 |
| 17 | Cung cấp cọc thép hình I200x27 | Chương V, E-HSMT | 68 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi