Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Trạm bơm tiêu Tà Mốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600888-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình: Trạm bơm tiêu Tà Mốc
Số hiệu KHLCNT 20200505966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:17:00 đến ngày 2020-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,281,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG SÀN ĐẠO
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,944 100M
2 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Chương V, E-HSMT 1,296 100M
3 Sản xuất hệ khung dàn (không tính vật tư chính) Chương V, E-HSMT 1,1512 Tấn
4 Khấu hao cọc, khung sàn đạo Chương V, E-HSMT 0,583 Tấn
B SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V, E-HSMT 11,0515 Tấn
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 36,6 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Chương V, E-HSMT 14,9683 M3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 0,8817 100M2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ Ø=10 mm Chương V, E-HSMT 1,0275 Tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ Ø>18 mm Chương V, E-HSMT 2,8634 Tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa =3,5 tấn, chiều dài cọc =24 m, kích thước cọc 35×35 (cm), đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,155 100M
C XÂY DỰNG NHÀ TRẠM, LAN CAN, CẦU THÉP VÀ TIẾP ĐỊA MÁY BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V, E-HSMT 1,029 M3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1×2, M300 Chương V, E-HSMT 9,856 M3
3 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Chương V, E-HSMT 0,6154 M3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà trạm, đá 1×2, M250 Chương V, E-HSMT 4,5 M3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nhà trạm, đá 1×2, M250 Chương V, E-HSMT 2,9125 M3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1×2, tiết diện cột =0,1 m², cao =4 m, M250 Chương V, E-HSMT 1,56 M3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1×2, M250 Chương V, E-HSMT 1,865 M3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Chương V, E-HSMT 0,378 100M2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 0,0703 100M2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn nhà trạm Chương V, E-HSMT 0,641 100M2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,2288 100M2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,1938 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,6982 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,5059 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Chương V, E-HSMT 0,019 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,2402 Tấn
17 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm Chương V, E-HSMT 0,0843 Tấn
18 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm Chương V, E-HSMT 0,6404 Tấn
19 SXLD cốt thép sàn dày >=30cm công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,1228 Tấn
20 SXLD cốt thép sàn dày >=30cm công trình thủy công bằng cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,492 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0644 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,2907 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,0266 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,2532 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 0,0119 Tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 32,32 M2
27 Trát cột, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 30,9184 M2
28 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 30,6071 M2
29 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 24,2416 M2
30 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 46,36 M2
31 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 93,85 M2
32 Sản xuất vì kèo thép hình, khẩu độ = 9m Chương V, E-HSMT 0,784 Tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ =18m Chương V, E-HSMT 0,784 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,2803 Tấn
35 Sơn sắt thép các loại 2 nước (1 lót + 1 phủ) Chương V, E-HSMT 72,47 M2
36 Lắp đặt Bulong M16x300 Chương V, E-HSMT 40 Cái
37 Lắp đặt Bulong M18x400 Chương V, E-HSMT 8 Cái
38 Lắp đặt Bulong M18x500 Chương V, E-HSMT 32 Cái
39 Lợp mái tole sóng tròn chiều dài bất kỳ dày 0,48mm Chương V, E-HSMT 0,7812 100M2
40 Lợp tole úp nóc chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,147 100M2
41 Sản xuất kết cấu thép khung, giá đỡ Chương V, E-HSMT 0,7714 Tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép khung, giá đỡ Chương V, E-HSMT 0,7714 Tấn
43 Lắp đặt Bulong M20x300 Chương V, E-HSMT 16 Cái
44 Lắp đặt đèn led dạng dạng bóng tròn 18W Chương V, E-HSMT 8 Bộ
45 Lắp đặt ống nhựa cứng SP-1250 đường kính 25mm dày 1,9mm Chương V, E-HSMT 51 Mét
46 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1×1,0mm² Chương V, E-HSMT 62 Mét
47 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1×2,0mm² Chương V, E-HSMT 35 Mét
48 Lắp đặt chân đế âm tường + mặt 3 lỗ Chương V, E-HSMT 2 Hộp
49 Lắp đặt MCCB2P-30A Chương V, E-HSMT 1 Cái
50 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V, E-HSMT 0,6185 M3
51 Đóng cọc BTCT tiết diện 15×15 - L=2.5m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,138 100M
52 Đào móng bệ cột cầu thép bằng thủ công, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,0891 M3
53 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,7261 M3
54 Beton móng bệ cầu thép rộng =250cm đá 1×2 M200 Chương V, E-HSMT 0,7728 M3
55 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bệ cột sàn công tác Chương V, E-HSMT 0,0283 100M2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Chương V, E-HSMT 0,3431 M3
57 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Chương V, E-HSMT 0,0702 M3
58 SXLD cốt thép móng bệ cột sàn công tác Ø=10 Chương V, E-HSMT 0,0476 Tấn
59 SXLD cốt thép móng bệ cột sàn công tác Ø=18 Chương V, E-HSMT 0,028 Tấn
60 SXLD cốt thép cọc BTCT Ø<=10 Chương V, E-HSMT 0,0675 Tấn
61 SXLD cốt thép cọc BTCT Ø<=18 Chương V, E-HSMT 0,0602 Tấn
62 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V, E-HSMT 0,054 M3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,2987 M3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 0,3982 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 3,36 M2
66 Sản xuất thép sàn cầu thép và lan can Chương V, E-HSMT 1,1602 Tấn
67 Lắp dựng thép sàn cầu thép và lan can Chương V, E-HSMT 1,1602 Tấn
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Chương V, E-HSMT 0,8848 Tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 24,435 M2
70 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,585 100M
71 Sản xuất kết cấu thép khung, giá đỡ Chương V, E-HSMT 1,2594 Tấn
72 Lắp đặt kết cấu thép khung, giá đỡ Chương V, E-HSMT 1,2594 Tấn
73 Quét nhựa bitum vào cọc thép chữ I Chương V, E-HSMT 46,27 M2
74 Sơn thép 1 lớp chống rỉ & 1 lớp sơn phủ màu Chương V, E-HSMT 375,39 M2
75 Lắp đặt Bulong M14x300 Chương V, E-HSMT 64 Cái
76 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 22 mm, chiều sâu lỗ <= 30 cm Chương V, E-HSMT 4 Lỗ
77 Lắp đặt Bulong M16x300 Chương V, E-HSMT 4 Cái
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V, E-HSMT 3 Cọc
79 Kéo rải dây, loại dây 25mm2 Chương V, E-HSMT 43 Mét
80 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây tiếp địa, đường kính ống <= 27mm Chương V, E-HSMT 30 Mét
81 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 21 M3
82 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,21 100M3
83 Đào móng băng rộng=3m, sâu=1m bằng thủ công (đất cấp I) Chương V, E-HSMT 54,25 M3
84 Đào hố móng rộng=6m, sâu=1m bằng máy đào 0,8m³ (đất cấp I) Chương V, E-HSMT 0,5425 100M3
85 Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,706 100M3
86 Đóng cọc BTCT tiết diện 15×15 - L=2.5m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,95 100M
87 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V, E-HSMT 4,4787 M3
88 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 12,616 M3
89 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 15,6838 M3
90 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 4,32 M3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Chương V, E-HSMT 3,3966 M3
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Chương V, E-HSMT 6,9187 M3
93 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chương V, E-HSMT 0,1606 100M2
94 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày =45cm Chương V, E-HSMT 1,098 100M2
95 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sàn NN & PTNT Chương V, E-HSMT 0,3104 100M2
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,3241 100M2
97 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Chương V, E-HSMT 1,4064 M3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,3499 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,5771 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,4742 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 0,8285 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 0,4029 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Chương V, E-HSMT 0,5753 Tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø=10 mm, ở độ cao =4 m Chương V, E-HSMT 0,1141 Tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø=18 mm, ở độ cao =4 m Chương V, E-HSMT 0,4145 Tấn
106 Xây gạch thẻ 4×8×19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao =4m, vữa XM #75 Chương V, E-HSMT 3,9334 M3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 39,3342 M2
108 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V, E-HSMT 20 M2
109 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V, E-HSMT 1,1894 Tấn
110 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V, E-HSMT 1,1824 Tấn
111 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V, E-HSMT 0,162 M3
112 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC giữa thân cống - cửa xả Chương V, E-HSMT 8,3 Mét
113 Làm & thả rọ đá 2×1×0.5m hạ lưu cống (trên cạn) Chương V, E-HSMT 6 Rọ
D GIA CỐ RỌ ĐÁ, ĐÊ QUAY VÀ LƯỚI CHẮN RÁC
1 Trải vải địa kỹ thuật Chương V, E-HSMT 0,24 100M2
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,0664 100M3
3 Đào móng bằng thủ công, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 71,76 M3
4 Đắp đất bằng đầm cóc K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,288 100M3
5 Trải vải địa kỹ thuật Chương V, E-HSMT 6,6519 100M2
6 Định vị thảm đá và xếp đá vào rọ 6×1×0.5m trên cạn Chương V, E-HSMT 30 Rọ
7 Định vị thảm đá và xếp đá vào rọ 4×1×0.5m trên cạn Chương V, E-HSMT 103 Rọ
8 Đắp đê quay phục vụ thi công Chương V, E-HSMT 1,29 100M3
9 Đóng cọc tràm Øngọn=5cm; dài 4,7m gia cố chân đê quay Chương V, E-HSMT 4,23 100M
10 Cung cấp cừ tràm gia cố Chương V, E-HSMT 631 Mét
11 Phá đê quay thượng lưu Chương V, E-HSMT 1,29 100M3
12 Sản xuất lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 1,8092 Tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 1,8092 Tấn
14 Sơn thép 3 nước (1 lớp chống rỉ & 2 lớp sơn phủ màu) Chương V, E-HSMT 108,1 M2
15 Cung cấp thép gia cường <=10mm Chương V, E-HSMT 276,9 kg
16 Cung cấp mê bồ Chương V, E-HSMT 54,4 M2
17 Cung cấp cọc thép hình I200x27 Chương V, E-HSMT 68 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->