Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà đa năng, sân trường THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà đa năng, sân trường THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 21:17:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,485,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,0625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 266,0625 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6063 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5046 | tấn |
| 5 | Sơn nền epoxy chống trơn bao gồm cả vật liệu và hoàn thiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,212 | m2 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.47mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,212 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3354 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2353 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3297 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3354 | m2 |
| 14 | Khối lượng mặt bậc ngồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,258 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu láng nền bậc ngồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2774 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9806 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2774 | m2 |
| 18 | Sơn tường - 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,258 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 348,096 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 348,096 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,832 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3706 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4824 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | 100m3 |
| B | Sân BT, rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.650 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.075 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | gốc cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | 100m3 |
| 6 | Đổ đất mầu trồng cây tại 17 bồn cây trước sân (http://datmau.com/bao-gia-dat-mau-trong-cay/) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105 | m3 |
| 7 | Mua thay thế cây bóng mát đã chặt bỏ (tham khảo https://www.cayxanhdep.vn/bang-gia-cay-cong-trinh-cay-xanh-do-thi-33.html) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Cắt tỉa cành cây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 9 | Trồng lại cây bóng mát | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 10 | Chi phí chăm sóc cây bóng mát sau trồng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | m |
| 13 | Lát gạch terazzo 400x400 mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.650 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan BTCT đúc sẵn - Nắp rãnh 50% NC lắp dựng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 15 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9904 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3635 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7946 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7946 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi