Gói thầu: Gói 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:24:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,514,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO,SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 113,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết | 90,525 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ chi tiết | 18,345 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ chi tiết | 47,6795 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết | 136,95 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 6,5625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 0,845 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết | 21,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | công |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 4,2274 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 9,8638 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết | 0,901 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2342 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 1,8276 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,0313 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết | 34,2375 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 6,8475 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,913 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0225 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1654 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,9466 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết | 0,8169 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 8,9859 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0646 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,3696 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết | 0,462 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,8875 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết | 1,7835 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ chi tiết | 1,791 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 20,5452 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 56,7178 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 256,8425 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 275,426 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 46,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 155,2552 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 275,426 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 458,2977 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 120,9952 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 11,4135 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 15,9548 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 90,802 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ chi tiết | 15,9548 | 1m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt,xiên hoa sắt vuông đặc | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1883 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ chi tiết | 8,55 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 8,55 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính trong dày 5mm,cửa đi,fix cố định+phụ kiện đi kèm | Theo bản vẽ chi tiết | 32,55 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép,cửa sổ mở hắt 1 cánh kính rong dày 5mm+phụ kiện đi kèm | Theo bản vẽ chi tiết | 8,55 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,8878 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết | 0,8878 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết | 1,55 | 100m2 |
| 53 | Sảm xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết | 35,69 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ chi tiết | 28,35 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết | 5,67 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,3 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,7375 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0386 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1026 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 4,9434 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 22,704 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 30,6 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 8,75 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,1584 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết | 0,07 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hiên | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bảng |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết | 7 | bảng |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ chi tiết | 220 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 19 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bể |
| 102 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 103 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| B | SỬA CHỮA TRUNG TÂM CỨU HỘ ĐỘNG THỰC VẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 122,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết | 82,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết | 8,7211 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ chi tiết | 40,546 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6927 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết | 107,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết | 26,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | công |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 6,8145 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6195 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1513 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 1,062 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết | 32,175 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 5,3625 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung,gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 42,7576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,46 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0605 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2061 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,7369 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6195 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 6,8145 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1824 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1752 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,3141 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết | 1,3725 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ chi tiết | 1,3898 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 15,75 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 143,427 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 198,82 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 17,5212 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 131,25 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 198,82 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 292,1982 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 107,25 | m2 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 17,325 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 33,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi,cửa gỗ pano đặc | Theo bản vẽ chi tiết | 10,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ,cửa gỗ pano đặc | Theo bản vẽ chi tiết | 16,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp,lắp đặt khóa cửa đi | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ chi tiết | 16,2 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 53,2 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6971 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết | 0,6971 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 16,2 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết | 1,225 | 100m2 |
| 50 | Sảm xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết | 30,5 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 25,272 | m3 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ chi tiết | 1,92 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ chi tiết | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bảng |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 15 | hộp |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 73 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 74 | Van khoá bằng nhựa D32 | Theo bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 75 | Van khoá bằng nhựa D21 | Theo bản vẽ chi tiết | 2 | cái |
| 76 | Cút zen trong | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | cái |
| C | SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần,bóng đèn,ổ cắm,công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ chi tiết | 33,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo bản vẽ chi tiết | 43,2 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 43,2 | 1m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cửa gỗ | Theo bản vẽ chi tiết | 3,36 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cửa tôn | Theo bản vẽ chi tiết | 3,6 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính | Theo bản vẽ chi tiết | 3,12 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,3564 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 3,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết | 471,513 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo bản vẽ chi tiết | 133,47 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 232,021 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 372,962 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 11,1 | m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ chi tiết | 100 | m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | bể |
| 33 | Cút zen trong | Theo bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 34 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | cái |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ chi tiết | 12 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,2 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,8 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,7 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ chi tiết | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1309 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,97 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 15,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | m2 |
| 46 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dứa dại, đường kính > 30cm | Theo bản vẽ chi tiết | 38 | bụi |
| 47 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre,bụi dứa dại đường kính <= 50cm | Theo bản vẽ chi tiết | 31 | bụi |
| 48 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ chi tiết | 8,8 | 100m2 |
| 49 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 165 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết | 55 | m3 |
| 51 | Rải lớp lót nilong | Theo bản vẽ chi tiết | 880 | m2 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ chi tiết | 8,8 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ chi tiết | 1,1 | 100m2 |
| 55 | Đắp lềđường bằng đất đá hỗn hợp bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết | 99 | 1m3 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 92,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết | 66,99 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết | 6,6261 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ chi tiết | 44,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết | 81,84 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 0,5894 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết | 21,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | công |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 14,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,2592 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 5,4362 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết | 0,4942 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1207 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,8472 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết | 28,644 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 4,092 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 37,7051 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0344 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,344 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0064 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0416 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1207 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,5648 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết | 0,4942 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 5,4362 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0224 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,152 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1408 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,7744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết | 0,9531 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ chi tiết | 1,0707 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 12,3318 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 143,914 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 192,64 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 9,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 95,3072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 287,9472 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 153,514 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 81,84 | m2 |
| 40 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 10,395 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi,cửa gỗ pano đặc | Theo bản vẽ chi tiết | 10,56 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ,cửa gỗ pano đặc | Theo bản vẽ chi tiết | 11,2 | m2 |
| 43 | Cung cấp,lắp đặt khóa cửa đi | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | bộ |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ chi tiết | 11,2 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 43,52 | 1m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết | 11,2 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,5272 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết | 0,5272 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết | 0,924 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết | 27,2 | m |
| 51 | Sảm xuất lắp đặt máng tôn thu nước mưa | Theo bản vẽ chi tiết | 13,2 | m |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 16,0365 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ chi tiết | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ chi tiết | 16 | hộp |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết | 8 | cái |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 9,996 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 1,428 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 15,827 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 103,054 | m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0529 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,169 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1904 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,618 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,891 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2376 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0264 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1407 | tấn |
| 78 | Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép gai,lưới thép B40 | Theo bản vẽ chi tiết | 68 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình,đắp đất màu | Theo bản vẽ chi tiết | 204 | m3 |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA CHỒNG CỨU HỘ CÁC LOÀI RÙA | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công.Phát quang mặt bằng thi công chuồng Rùa | Theo bản vẽ chi tiết | 18,56 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo bản vẽ chi tiết | 15 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo bản vẽ chi tiết | 82,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 0,9734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,1461 | tấn |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ chi tiết | 126,75 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp san lấp mặt bằng xây dựng | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | công |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 30 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết | 10 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 33 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết | 22,68 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết | 2,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,0466 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ chi tiết | 0,242 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết | 329,2 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép,hệ khung giằng sắt hộp mạ kẽm, | Theo bản vẽ chi tiết | 147,6 | m2 |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ chi tiết | 6,4 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép,hệ khung giằng sắt hộp mạ kẽm,lưới sắt B40 phần mái | Theo bản vẽ chi tiết | 316,5 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết | 210 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi