Gói thầu: Gói 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580863-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Cúc Phương
Tên gói thầu Gói 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200555828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:24:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,514,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO,SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 11
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 113,6 m2
2 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết 90,525 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo bản vẽ chi tiết 18,345 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ chi tiết 47,6795 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết 136,95 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 6,5625 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 0,845 100m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết 21,6 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện,nước Theo bản vẽ chi tiết 5 công
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 4,2274 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 9,8638 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết 0,901 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,2342 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 1,8276 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 1,0313 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết 34,2375 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 6,8475 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết 0,086 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,913 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0225 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1654 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,9466 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết 0,8169 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 8,9859 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0646 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,3696 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ chi tiết 0,462 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 2,8875 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết 1,7835 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ chi tiết 1,791 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 20,5452 m3
33 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 56,7178 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 256,8425 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 275,426 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 46,2 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 155,2552 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 275,426 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 458,2977 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 120,9952 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 11,4135 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 15,9548 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 90,802 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo bản vẽ chi tiết 15,9548 1m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt,xiên hoa sắt vuông đặc Theo bản vẽ chi tiết 0,1883 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ chi tiết 8,55 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 8,55 m2
48 Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính trong dày 5mm,cửa đi,fix cố định+phụ kiện đi kèm Theo bản vẽ chi tiết 32,55 m2
49 Sản xuất cửa nhựa lõi thép,cửa sổ mở hắt 1 cánh kính rong dày 5mm+phụ kiện đi kèm Theo bản vẽ chi tiết 8,55 m2
50 Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5mm Theo bản vẽ chi tiết 0,8878 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết 0,8878 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết 1,55 100m2
53 Sảm xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết 35,69 m
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ chi tiết 28,35 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết 5,67 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 1,3 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 1,7375 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết 0,0386 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ chi tiết 0,1026 tấn
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 4,9434 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 22,704 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 30,6 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 8,75 m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 1,1584 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết 0,07 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ chi tiết 10 cấu kiện
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết 10 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hiên Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
71 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết 5 bảng
72 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết 7 bảng
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ chi tiết 10 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ chi tiết 220 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo bản vẽ chi tiết 150 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo bản vẽ chi tiết 250 m
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo bản vẽ chi tiết 19 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết 0,6 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết 15 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết 20 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết 0,4 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết 0,65 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết 12 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết 25 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
92 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
95 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
96 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
97 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
98 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
99 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết 1 bể
102 Van phao Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
103 Van khoá bằng nhựa D25 Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
B SỬA CHỮA TRUNG TÂM CỨU HỘ ĐỘNG THỰC VẬT
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 122,5 m2
2 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết 82,5 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo bản vẽ chi tiết 8,7211 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ chi tiết 40,546 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 0,6927 100m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết 107,25 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết 26,6 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện,nước Theo bản vẽ chi tiết 5 công
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 2,832 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 6,8145 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết 0,6195 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1513 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 1,062 tấn
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết 32,175 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 5,3625 m3
16 Xây gạch đất sét nung,gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 42,7576 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết 0,04 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,46 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,008 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0605 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,2061 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,7369 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết 0,6195 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 6,8145 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,026 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1824 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo bản vẽ chi tiết 0,1752 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 1,3141 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết 1,3725 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ chi tiết 1,3898 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 15,75 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 143,427 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 198,82 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 17,5212 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 131,25 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 198,82 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 292,1982 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 107,25 m2
39 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 17,325 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 33,2 m2
41 Sản xuất và lắp đặt cửa đi,cửa gỗ pano đặc Theo bản vẽ chi tiết 10,4 m2
42 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ,cửa gỗ pano đặc Theo bản vẽ chi tiết 16,2 m2
43 Cung cấp,lắp đặt khóa cửa đi Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
44 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ chi tiết 16,2 m2
45 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 53,2 1m2
46 Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5mm Theo bản vẽ chi tiết 0,6971 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết 0,6971 tấn
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 16,2 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết 1,225 100m2
50 Sảm xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết 30,5 m
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 25,272 m3
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ chi tiết 1,92 m2
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ chi tiết 200 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo bản vẽ chi tiết 150 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo bản vẽ chi tiết 180 m
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 3 cái
57 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 2 cái
58 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết 5 bảng
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo bản vẽ chi tiết 6 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo bản vẽ chi tiết 15 hộp
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết 12 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ chi tiết 12 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết 1 bể
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
67 Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ chi tiết 0,05 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết 0,08 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết 0,15 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
73 Van phao Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
74 Van khoá bằng nhựa D32 Theo bản vẽ chi tiết 2 cái
75 Van khoá bằng nhựa D21 Theo bản vẽ chi tiết 2 cái
76 Cút zen trong Theo bản vẽ chi tiết 10 cái
C SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 8
1 Tháo dỡ quạt trần,bóng đèn,ổ cắm,công tắc Theo bản vẽ chi tiết 2 công
2 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ chi tiết 33,3 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo bản vẽ chi tiết 43,2 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 43,2 1m2
5 Gia công lắp đặt cửa gỗ Theo bản vẽ chi tiết 3,36 m2
6 Gia công lắp đặt cửa tôn Theo bản vẽ chi tiết 3,6 m2
7 Gia công lắp đặt cửa nhôm kính Theo bản vẽ chi tiết 3,12 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 0,3564 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 3,24 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết 471,513 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo bản vẽ chi tiết 133,47 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 232,021 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 372,962 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 11,1 m3
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ chi tiết 100 m2
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết 10 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 10 cái
19 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết 10 bảng
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ chi tiết 5 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
25 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết 1 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
28 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết 1 bể
33 Cút zen trong Theo bản vẽ chi tiết 8 cái
34 Van phao Theo bản vẽ chi tiết 1 cái
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ chi tiết 12 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ chi tiết 4 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 1,2 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 1,8 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,7 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ chi tiết 0,034 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ chi tiết 0,1309 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ chi tiết 10 cấu kiện
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 2,97 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 15,6 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo bản vẽ chi tiết 5 m2
46 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dứa dại, đường kính > 30cm Theo bản vẽ chi tiết 38 bụi
47 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre,bụi dứa dại đường kính <= 50cm Theo bản vẽ chi tiết 31 bụi
48 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ chi tiết 8,8 100m2
49 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 165 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết 55 m3
51 Rải lớp lót nilong Theo bản vẽ chi tiết 880 m2
52 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo bản vẽ chi tiết 8,8 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 176 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ chi tiết 1,1 100m2
55 Đắp lềđường bằng đất đá hỗn hợp bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết 99 1m3
D CẢI TẠO SỬA CHỮA TRẠM KIỂM LÂM SỐ 4
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 92,4 m2
2 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết 66,99 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo bản vẽ chi tiết 6,6261 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ chi tiết 44,13 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết 81,84 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 0,5894 100m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết 21,76 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện,nước Theo bản vẽ chi tiết 5 công
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 14,12 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 2,2592 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 5,4362 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết 0,4942 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1207 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,8472 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết 28,644 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 4,092 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 37,7051 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết 0,0344 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,344 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0064 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0416 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1207 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,5648 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết 0,4942 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 5,4362 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0224 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,152 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ chi tiết 0,1408 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 0,7744 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết 0,9531 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ chi tiết 1,0707 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 12,3318 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 143,914 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 192,64 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 9,6 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 95,3072 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 287,9472 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 153,514 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 81,84 m2
40 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 10,395 m2
41 Sản xuất và lắp đặt cửa đi,cửa gỗ pano đặc Theo bản vẽ chi tiết 10,56 m2
42 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ,cửa gỗ pano đặc Theo bản vẽ chi tiết 11,2 m2
43 Cung cấp,lắp đặt khóa cửa đi Theo bản vẽ chi tiết 5 bộ
44 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ chi tiết 11,2 m2
45 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 43,52 1m2
46 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết 11,2 1m2
47 Gia công xà gồ thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5mm Theo bản vẽ chi tiết 0,5272 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết 0,5272 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết 0,924 100m2
50 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết 27,2 m
51 Sảm xuất lắp đặt máng tôn thu nước mưa Theo bản vẽ chi tiết 13,2 m
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 16,0365 m3
53 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo bản vẽ chi tiết 150 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo bản vẽ chi tiết 150 m
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo bản vẽ chi tiết 170 m
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo bản vẽ chi tiết 16 hộp
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết 4 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết 10 bộ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ chi tiết 8 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết 0,1 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết 8 cái
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 9,996 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 1,428 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 15,827 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 103,054 m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0529 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,169 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết 0,1904 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết 2,618 m3
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,891 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ chi tiết 0,2376 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0264 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1407 tấn
78 Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép gai,lưới thép B40 Theo bản vẽ chi tiết 68 m2
79 Đắp đất công trình,đắp đất màu Theo bản vẽ chi tiết 204 m3
E CẢI TẠO SỬA CHỮA CHỒNG CỨU HỘ CÁC LOÀI RÙA
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công.Phát quang mặt bằng thi công chuồng Rùa Theo bản vẽ chi tiết 18,56 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo bản vẽ chi tiết 15 gốc cây
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo bản vẽ chi tiết 82,5 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 0,9734 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ chi tiết 0,168 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,1461 tấn
7 Sản xuất,lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo bản vẽ chi tiết 126,75 m2
8 Dọn dẹp san lấp mặt bằng xây dựng Theo bản vẽ chi tiết 10 công
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 30 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết 10 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo bản vẽ chi tiết 0,2 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 5 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết 0,2 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 33 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết 22,68 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết 2,2 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết 0,2 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,0466 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ chi tiết 0,242 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết 329,2 m2
21 Gia công hàng rào lưới thép,hệ khung giằng sắt hộp mạ kẽm, Theo bản vẽ chi tiết 147,6 m2
22 Gia công cửa lưới thép Theo bản vẽ chi tiết 6,4 m2
23 Gia công hàng rào lưới thép,hệ khung giằng sắt hộp mạ kẽm,lưới sắt B40 phần mái Theo bản vẽ chi tiết 316,5 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết 210 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->