Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TỈNH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được giao tại Quyết định số 1451/QĐ-SGDĐT ngày 26/12/2019 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:00:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4064 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0998 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4512 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0186 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5204 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9321 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5168 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0477 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,885 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9018 | m3 |
| 32 | Sản xuất , lắp dựng lan can cầu thang bằng thép mã kẽm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | md |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8514 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng lan can bằng Inoc 304 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9646 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8028 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0075 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2066 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,4148 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,234 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,6 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4604 | m2 |
| 47 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,661 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài nhà hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,407 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong nhà hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,9 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,561 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,407 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3496 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,9376 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1519 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,043 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2904 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt thép hộp 16x16mm mã kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt thép hộp 20x40 x1.4mm mm mã kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cựa khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh phù hợp QCVN 16:2017/BXD. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cựa khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm màu trắng mờ phù hợp QCVN 16:2017/BXD. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt cựa khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh, trắng mờ phù hợp QCVN 16:2017/BXD. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 66 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm hệ dày 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà Gồ thép mã kẹm C80x40 dày 1.8mm trọng lượng riêng 2.58kg/m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | md |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7198 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn OLYMPIC 11 sóng vuông dày 0.4mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | md |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,448 | m2 |
| 72 | Chống thấm nền vệ sinh bằng vật liệu Khò nhiệt chuyên dụng (đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2904 | m2 |
| 73 | Lắp đặt hộp tủ điện 400x300x150mm bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa mền đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần tròn nổi có chụp, bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2212 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,221 | m3 |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 95 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Xi phông + van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Van xả + vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Dây cấp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Đầu nối rên trong D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | Bồn INOX 3m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Máy bơm nước tăng áp tự động 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Vách ngăn bằng nhựa compact HPL bao gồm phụ kiện INOX 304 và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi