Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:46:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,355 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,758 | 100m2 |
| 8 | Mua BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,9 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,933 | 100m |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thép ống làm cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,598 | m3 |
| 3 | ván khuôn thép, ván khuôn móng rãnh | 1,032 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,196 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,89 | m2 |
| 7 | ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,141 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,116 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | 100m2 |
| 9 | Nối cống bằng phương pháp xảm cống bản B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Mối nối |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II đắp trả mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi