Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200585050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:39:00 đến ngày 2020-06-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo tầng 4 | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh phần mái + di chuyển đồ đạc trước và sau khi cải tạo (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,473 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,871 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,8 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, quạt, bóng đèn, dây điện+ Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hỏng (NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,131 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,822 | m3 |
| 13 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (theo bảng tổng hợp vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,066 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,538 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 17 | Mua bạt che chắn (tính tận dụng luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,32 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,149 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,8 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,613 | m2 |
| 23 | Làm màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,613 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,577 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 500x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,062 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,554 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,76 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,76 | m2 |
| 30 | Lưới thép chống thấm (1 cuộn rộng 1m dài 16m; 8,5kg/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,785 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,91 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.075,949 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Tủ điện tôn KT 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng compact 13w,D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 23 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi cấp phụ lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bể |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt y UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt y UPC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 UPVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 UPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thu uPVC ĐK 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi